Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Al Taawoun FC

Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr vs Al Taawoun FC

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr 2-1 Al Taawoun FC tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 17 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr thắng 6, hòa 2, Al Taawoun FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 17
Sân vận động
Mrsool Park, Riyadh
Trọng tài
Faisal Alblwi
Phong độ
WWWLW Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
LDLDL Al Taawoun FC
  1. 17' Abdulrahman Ghareeb · Cristiano Ronaldo 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Sumayhan Al Nabit Fahad Al Rashidi
  4. 47' 1-1 Álvaro Medrán · Mohammed Al Ghamdi
  5. 63' P. Martínez Sami Al Naji
  6. 63' Abdulmajeed Al Sulaiheem Ali Al Hassan
  7. 69' Léandre Tawamba
  8. 71' Ziyad Al Sahafi Sulaiman Hazazi
  9. 72' Talisca Abdulrahman Ghareeb
  10. 72' J. Masharipov Ayman Yahya
  11. 78' Abdullah Madu · Cristiano Ronaldo 2-1
  12. 82' Cristiano Ronaldo
  13. 83' Tareq Abdullah A Mohammed Mohammed Al Ghamdi
  14. 84' Ali Lajami Sultan Al Ghannam
  15. 87' Hassan Al Amri Saad Al Nasser
  16. 90'+9 Abdulelah Al-Amri
  17. 90'+2 Gonzalo Martinez
  18. FT2-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Garcia
  1. 44Nawaf Al Aqidi 6.7
  2. 2Sultan Al Ghannam ▼ 84' 7.3
  3. 5Abdulelah Al Amri 7.0
  4. 3Abdullah Madu 7.5
  5. 13G. Konan 7.0
  6. 19Ali Al Hassan ▼ 63' 7.2
  7. 18Luiz Gustavo 6.9
  8. 23Ayman Yahya ▼ 72' 7.5
  9. 14Sami Al Naji ▼ 63' 6.7
  10. 29Abdulrahman Ghareeb ▼ 72' 7.7
  11. 7Cristiano Ronaldo ⇢2 8.5

Dự bị 9

  1. 10P. Martínez ▲ 63' 7.2
  2. 8Abdulmajeed Al Sulaiheem ▲ 63' 6.3
  3. 94Talisca ▲ 72' 7.2
  4. 77J. Masharipov ▲ 72' 6.7
  5. 78Ali Lajami ▲ 84' 6.3
  6. 16Mohammed Maran
  7. 22A. Rossi
  8. 27Majed Qasheesh
  9. 4Mohammed Al Fatil
Al Taawoun FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Péricles Chamusca
  1. 1Mailson 7.9
  2. 6Mohammed Al Ghamdi ▼ 83' 6.9
  3. 4Naldo 6.7
  4. 14Hassan Kadesh 6.7
  5. 12Sulaiman Hazazi ▼ 71' 6.7
  6. 18A. El Mahdioui 7.2
  7. 10Álvaro Medrán 7.7
  8. 9Saad Al Nasser ▼ 87' 6.3
  9. 17A. Gamarra 6.9
  10. 7Fahad Al Rashidi ▼ 46' 6.3
  11. 3L. Tawamba 6.3

Dự bị 9

  1. 8Sumayhan Al Nabit ▲ 46' 6.2
  2. 44Ziyad Al Sahafi ▲ 71' 6.5
  3. 5Tareq Abdullah A Mohammed ▲ 83' 6.0
  4. 77Hassan Al Amri ▲ 87' 6.6
  5. 70Rayan Al Johani
  6. 36Raghed Alaa Najjar
  7. 33Awn Al Slaluli
  8. 99Turki Fahad Al Mutairi
  9. 11Y. Al Hassan

Thống kê

023
400
47%Kiểm soát bóng53%
20Dứt điểm7
11Trúng đích2
5Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
3Phạt góc4
1Việt vị3
18Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
1Cứu thua9
462Chuyền bóng513
379Chuyền chính xác450
82%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al-Ittihad
30 60 - 13 +47 72
2
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
30 63 - 18 +45 67
3
Al Hilal SFC
30 54 - 29 +25 59
4
Al Shabab FC (Riyadh)
30 57 - 33 +24 56
5
Al Taawoun FC
30 46 - 34 +12 55
6
Al Fateh SC
30 48 - 43 +5 43
7
Ettifaq FC
30 28 - 36 -8 37
8
Damac FC
30 33 - 43 -10 36
9
Al Taee
30 41 - 49 -8 34
10
Al Raed FC
30 41 - 49 -8 34
11
Al-Fayha
30 31 - 43 -12 33
12
Abha Club
30 33 - 52 -19 33
13
Al Wehda Club
30 26 - 43 -17 32
14
Al Khaleej Saihat
30 30 - 44 -14 31
15
Al-Adalah
30 30 - 56 -26 28
16
Al Baten
30 27 - 63 -36 20
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu39
65Ghi được64
20Thủng lưới51
1.97Bàn thắng mỗi trận1.64
18Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn22
39Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu