Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Damac FC

Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr vs Damac FC

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr 2-1 Damac FC tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 10 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr thắng 10, hòa 0, Damac FC thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 3
Sân vận động
Mrsool Park, Riyadh
Trọng tài
Khaled Al Teris
Phong độ
WWWWL Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
LDDDL Damac FC
  1. 37' Sami Al Najei · G. Konan 1-0
  2. 45'+3 Sami Al-Najei
  3. HT1-0
  4. 60' Talisca · G. Konan 2-0
  5. 62' Abdullah Al Khaibari Ali Al Hassan
  6. 72' Ahmed Al Zain Abdullah Al Hawsawi
  7. 72' Hassan Al Shamrani Ibrahim Al Nakhli
  8. 74' Sultan Al Ghannam Sami Al Najei
  9. 77' Farouk Chafaï
  10. 82' 2-1 Bruno Duarte · Ahmed Al Zain
  11. 86' Abdulmajeed Al Sulaiheem V. Aboubakar
  12. FT2-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Garcia
  1. 25D. Ospina 6.9
  2. 5Abdulelah Al Amri 6.7
  3. 21Álvaro González 7.0
  4. 3Abdullah Madu 7.3
  5. 13G. Konan ⇢2 8.6
  6. 14Sami Al Najei ▼ 74' 7.3
  7. 19Ali Al Hassan ▼ 62' 7.2
  8. 18Luiz Gustavo 7.0
  9. 29Abdulrahman Ghareeb 6.6
  10. 94Talisca 8.0
  11. 9V. Aboubakar ▼ 86' 6.5

Dự bị 9

  1. 17Abdullah Al Khaibari ▲ 62' 6.7
  2. 2Sultan Al Ghannam ▲ 74' 6.5
  3. 8Abdulmajeed Al Sulaiheem ▲ 86' 6.2
  4. 4Mohammed Al Fatil
  5. 45Abdulfattah Asiri
  6. 33Waleed Abdullah
  7. 24Mansour Al Shammari
  8. 11Khalid Al Ghannam
  9. 23Ayman Yahya
Damac FC Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: K. Režić
  1. 30M. Zeghba 6.2
  2. 19Abdullah Al Hawsawi ▼ 72' 6.0
  3. 4Ibrahim Al Nakhli ▼ 72' 6.2
  4. 15F. Chafaï 6.7
  5. 3A. Bedrane 6.9
  6. 13Abdullah Al Ammar 6.3
  7. 2H. Soudani 5.9
  8. 17D. Antolić 7.0
  9. 6A. Maher 6.6
  10. 7Mansour Hamzi 6.3
  11. 9Bruno Duarte 7.9

Dự bị 9

  1. 49Ahmed Al Zain ▲ 72' 7.5
  2. 40Hassan Al Shamrani ▲ 72' 6.3
  3. 20Dhari Al Anazi
  4. 8Ryan Al Mousa
  5. 33Mohammed Al Mahasna
  6. 99Rayan Mansour
  7. 32Abdullah Tarmin
  8. 24Waleed Al Anazi
  9. 23Abdulaziz Majrashi

Thống kê

011
110
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm9
4Trúng đích3
7Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn1
1Phạt góc1
2Việt vị6
9Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
429Chuyền bóng435
339Chuyền chính xác338
79%Chính xác chuyền78%

So sánh

33Trận đấu31
65Ghi được33
20Thủng lưới48
1.97Bàn thắng mỗi trận1.06
18Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn16
39Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu