Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
4 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Damac FC

Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr vs Damac FC

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr 4-1 Damac FC tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 21 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr thắng 6, hòa 0, Damac FC thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 34
Phong độ
WWWWL Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
LLDDD Damac FC
  1. 25' Alhwsawi Sanousi Mohammed
  2. 26' Dhari Al-Enezi
  3. 34' S. Mane · Joao Felix 1-0
  4. HT1-0
  5. 52' K. Coman · A. Al Khaibari 2-0
  6. 54' Cristiano Ronaldo
  7. 56' Abdelkader Bedrane
  8. 58' 2-1 M. Sylla11m
  9. 60' Sadio Mané
  10. 61' Y. Meite Arielson
  11. 61' David Kaiki D. Al Anazi
  12. 61' Y. Naji H. Rabea
  13. 62' Jamal Harkass
  14. 63' C. Ronaldo 3-1
  15. 71' Tariq Mohammed
  16. 81' A. R. Al Khaibre S. Al Hawsawi
  17. 81' C. Ronaldo 4-1
  18. 85' Angelo A. Yahya
  19. 85' K. Al Samiri J. Okita
  20. 87' A. Al Hamdan C. Ronaldo
  21. 87' A. Ghareeb S. Mane
  22. 90'+2 N. Al Sharari N. Boushal
  23. FT4-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Jorge Jesus
  1. 24Bento
  2. 12N. Boushal▼ 90'
  3. 3M. Simakan
  4. 5A. Al Amri
  5. 26I. Martinez
  6. 21K. Coman
  7. 17A. Al Khaibari
  8. 23A. Yahya▼ 85'
  9. 10S. Mane▼ 87'
  10. 79Joao Felix
  11. 7C. Ronaldo▼ 87'

Dự bị 9

  1. 1N. Al Aqidi
  2. 9A. Al Hamdan▲ 87'
  3. 16M. Maran
  4. 4N. Al Sharari▲ 90'
  5. 20Angelo▲ 85'
  6. 96S. Al Nasser
  7. 83S. Al Najdi
  8. 70A. Aman
  9. 29A. Ghareeb▲ 87'
Damac FC Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Armando Evangelista
  1. 1Kewin
  2. 12S. Al Hawsawi▼ 81'
  3. 15J. Harkass
  4. 3A. Bedrane
  5. 5H. Rabea▼ 61'
  6. 13A. Al Obaid
  7. 14J. Okita▼ 85'
  8. 2M. Sylla
  9. 6T. Abdullah
  10. 20D. Al Anazi▼ 61'
  11. 99Arielson▼ 61'

Dự bị 9

  1. 30N. Al Ghamdi
  2. 72M. Al Shahrani
  3. 11Y. Meite▲ 61'
  4. 4N. Al Rashidi
  5. 77David Kaiki▲ 61'
  6. 88K. Al Samiri▲ 85'
  7. 80Y. Naji▲ 61'
  8. 18N. Al Saadi
  9. 22A. R. Al Khaibre▲ 81'

Thống kê

026
240
62%Kiểm soát bóng38%
14Dứt điểm3
9Trúng đích1
5Chệch đích0
0Bị chặn2
6Phạt góc2
6Việt vị5
12Phạm lỗi9
2Thẻ vàng4
0Cứu thua5
378Chuyền bóng240
87%Chính xác chuyền70%
1.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.87

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
34 91 - 28 +63 86
2
Al Hilal SFC
34 85 - 27 +58 84
3
Al Ahli Saudi FC
34 71 - 25 +46 81
4
Al-Qadisiyah FC
34 83 - 34 +49 77
5
Al-Ittihad
34 55 - 48 +7 55
6
Al Taawoun FC
34 59 - 46 +13 53
7
Ettifaq FC
34 51 - 55 -4 50
8
Al-Suqoor FC
34 43 - 48 -5 45
9
Al-Hazm
34 38 - 57 -19 42
10
Al-Fayha
34 41 - 54 -13 38
11
Al Fateh SC
34 41 - 55 -14 37
12
Al Khaleej Saihat
34 54 - 62 -8 37
13
Al Shabab FC (Riyadh)
34 44 - 57 -13 35
14
Al-Kholood Club
34 39 - 61 -22 33
15
Al Riyadh
34 35 - 63 -28 30
16
Damac FC
34 32 - 55 -23 29
17
Al Akhdoud Club
34 27 - 70 -43 20
18
Al Najma
34 32 - 76 -44 16
Champions League Elite Champions League 2 Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu35
135Ghi được32
43Thủng lưới57
2.65Bàn thắng mỗi trận0.91
25Giữ sạch lưới6
33Trên 2.5 bàn16
72Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu