Al-Faisaly FC
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Al-Ittihad

Al-Faisaly FC vs Al-Ittihad

Tỷ số chung cuộc: Al-Faisaly FC 1-2 Al-Ittihad tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 27 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Faisaly FC thắng 4, hòa 2, Al-Ittihad thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 3
Sân vận động
Al Majma'ah Sports City Stadium, Al Majma'ah
Trọng tài
Faisal Alblwi
Phong độ
DLDDL Al-Faisaly FC
DWWWD Al-Ittihad
  1. 3' 0-1 Ahmed Hegazy · Igor Coronado
  2. 24' Ismael Silva Lima
  3. 41' Ismael Silva · H. Faik 1-1
  4. 45'+1 1-2 Igor Coronado · Abdulrahman Al Obod
  5. HT1-2
  6. 50' Abdulrahman Alobud
  7. 53' Saleh Al Qumayzi
  8. 58' Igor Rossi
  9. 66' Raphael Silva
  10. 66' Hamdan Al-Shamrani
  11. 67' Abdulaziz Atif Guilherme
  12. 67' Ismail Omar R. Amalfitano
  13. 68' Hussain Qasim
  14. 73' Bruno Henrique Abdulrahman Al Obod
  15. 76' Haroune Camara Romarinho
  16. 83' Hazim Al Zahrani K. El Ahmadi
  17. 85' Abdullah Al Hassan Saleh Al Qumayzi
  18. 86' Mohammed Al Amri Hussain Qasim
  19. 90'+3 Saud Abdulhamid
  20. 90' Abdulaziz Al-Bishi
  21. FT1-2

Đội hình

Al-Faisaly FC Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: P. Tramezzani
  1. 26Mustafa Malayekah 7.2
  2. 3Igor Rossi 6.7
  3. 4Raphael Silva 6.2
  4. 17Saleh Al Qumayzi ▼ 85' 6.9
  5. 12Hussain Qasim ▼ 86' 7.2
  6. 23R. Amalfitano ▼ 67' 6.3
  7. 7Ismael Silva 7.3
  8. 6H. Faik 7.3
  9. 39Abdulrahman Al-Dawsari 7.3
  10. 19Júlio Tavares 7.0
  11. 11Guilherme ▼ 67' 7.0

Dự bị 9

  1. 21Abdulaziz Atif ▲ 67' 6.2
  2. 25Ismail Omar ▲ 67' 6.9
  3. 2Abdullah Al Hassan ▲ 85' 6.6
  4. 5Mohammed Al Amri ▲ 86' 6.9
  5. 77Khalid Al Kabi
  6. 88Abdulaziz Al Sharid
  7. 28Ahmed Al Kassar
  8. 70Ahmed Alanzy
  9. 87Meshal Al-Sebyani
Al-Ittihad Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Hassan Khalifa
  1. 1Rakan Najjar 6.3
  2. 26Ahmed Hegazy 8.3
  3. 27Hamdan Al Shamrani 6.6
  4. 13Muhannad Shanqeeti 6.9
  5. 66Saud Abdul Hamid 6.3
  6. 20K. El Ahmadi ▼ 83' 6.9
  7. 77Igor Coronado 9.2
  8. 11Abdulaziz Al Bishi 6.9
  9. 88Abdulelah Al-Malki 6.3
  10. 90Romarinho ▼ 76' 6.9
  11. 24Abdulrahman Al Obod ▼ 73' 7.2

Dự bị 9

  1. 19Bruno Henrique ▲ 73' 6.3
  2. 70Haroune Camara ▲ 76' 6.6
  3. 32Hazim Al Zahrani ▲ 83' 6.2
  4. 3Abdulrahman Al Yami
  5. 10Garry Rodrigues
  6. 12Mohammed Abu Aseda
  7. 16Abdulaziz Al Jebreen
  8. 21Abdulmuhsen Fallatah
  9. 5Omar Hawsawi

Thống kê

058
440
60%Kiểm soát bóng40%
18Dứt điểm13
3Trúng đích7
9Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn3
8Phạt góc4
2Việt vị1
13Phạm lỗi11
5Thẻ vàng4
5Cứu thua1
493Chuyền bóng343
430Chuyền chính xác265
87%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
3 12 - 1 +11 9
2
Al-Ittihad
3 10 - 4 +6 9
3
Al-Qadisiyah FC
3 7 - 4 +3 7
4
Al Khaleej Saihat
3 8 - 3 +5 6
5
Al-Suqoor FC
3 3 - 2 +1 6
6
Al Taawoun FC
3 7 - 8 -1 6
7
Al Hilal SFC
3 7 - 5 +2 5
8
Al Ahli Saudi FC
3 4 - 3 +1 5
9
Ettifaq FC
3 3 - 5 -2 4
10
Al Shabab FC (Riyadh)
3 2 - 4 -2 4
11
Al-Fayha
3 2 - 4 -2 4
12
Al-Kholood Club
3 3 - 5 -2 3
13
Al Riyadh
3 3 - 8 -5 3
14
Al-Hazm
3 1 - 2 -1 2
15
Damac FC
3 3 - 5 -2 1
16
Al Fateh SC
3 3 - 6 -3 1
17
Al Najma
3 2 - 6 -4 0
18
Al Akhdoud Club
3 4 - 9 -5 0
Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu33
36Ghi được75
40Thủng lưới31
1.03Bàn thắng mỗi trận2.27
13Giữ sạch lưới14
15Trên 2.5 bàn20
16Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu