Al-Ittihad
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Al-Faisaly FC

Al-Ittihad vs Al-Faisaly FC

Tỷ số chung cuộc: Al-Ittihad 1-3 Al-Faisaly FC tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 23 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Ittihad thắng 4, hòa 2, Al-Faisaly FC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 20
Sân vận động
King Abdulaziz Sports City Stadium, Makkah (Mecca)
Trọng tài
Khaled Al Teris
Phong độ
DWWWD Al-Ittihad
DLDDL Al-Faisaly FC
  1. 10' Raphael Silva
  2. 19' Waleed Al Ahmad Igor Rossi
  3. 28' Romarinho · Fahad Al Muwallad 1-0
  4. 38' Waleed Al-Ahmed
  5. HT1-0
  6. 55' Hamed Al-Mansour
  7. 69' Haroune Camara A. Prijović
  8. 69' Abdulaziz Al Bishi Abdulrahman Al Obod
  9. 73' 1-1 Hamed Al Mansourphản lưới
  10. 82' 1-2 Júlio Tavares · R. Amalfitano
  11. 85' Abdulmajeed Al-Swat Abdulelah Al Malki
  12. 86' Ali Majrashi Guilherme
  13. 87' Hussain Qasim Mohammed Qassem Al Nakhli
  14. 87' Khaled Al Samiri Ahmed Al-Fiqi
  15. 88' Ahmed Hegazy
  16. 90' Fahad Al Muwallad
  17. 90'+3 1-3 A. Merkel · R. Amalfitano
  18. FT1-3

Đội hình

Al-Ittihad Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fábio Carille
  1. 34Marcelo Grohe 6.0
  2. 26Ahmed Hegazi 7.3
  3. 28Hamed Al Mansour 6.3
  4. 4Ziyad Al Sahafi 6.2
  5. 66Saud Abdul Hamid 6.5
  6. 20K. El Ahmadi 6.9
  7. 88Abdulelah Al Malki ▼ 85' 6.9
  8. 9A. Prijović ▼ 69' 6.6
  9. 90Romarinho 7.3
  10. 8Fahad Al Muwallad 7.2
  11. 24Abdulrahman Al Obod ▼ 69' 7.0

Dự bị 9

  1. 70Haroune Camara ▲ 69' 6.5
  2. 11Abdulaziz Al Bishi ▲ 69' 6.7
  3. 7Abdulmajeed Al-Swat ▲ 85' 6.5
  4. 16Abdulaziz Al Jebreen
  5. 22Fawaz Al Qarni
  6. 23Mohammed Al Oufi
  7. 5Omar Hawsawi
  8. 14Awad Al Nashri
  9. 3Abdulrahman Al Yami
Al-Faisaly FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Péricles Chamusca
  1. 26Mustafa Malayekah 6.5
  2. 3Igor Rossi ▼ 19' 6.7
  3. 4Raphael Silva 6.2
  4. 18Mohammed Qassem Al Nakhli ▼ 87' 7.2
  5. 23R. Amalfitano ⇢2 7.6
  6. 52A. Merkel 8.5
  7. 6H. Faik 7.0
  8. 15Ahmed Al-Fiqi ▼ 87' 7.3
  9. 19Júlio Tavares 7.7
  10. 11Guilherme ▼ 86' 7.3
  11. 2Abdullah Al Hazzan 6.6

Dự bị 9

  1. 24Waleed Al Ahmad ▲ 19' 7.0
  2. 14Ali Majrashi ▲ 86' 6.3
  3. 51Hussain Qasim ▲ 87' 6.3
  4. 8Khaled Al Samiri ▲ 87'
  5. 88Abdulaziz Al Sharid
  6. 77Khalid Al Kabi
  7. 80Mohammed Al-Saiari
  8. 28Ahmed Al Kassar
  9. 25Ismail Omar

Thống kê

023
820
40%Kiểm soát bóng60%
8Dứt điểm24
1Trúng đích5
6Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm11
1Bị chặn11
3Phạt góc8
2Việt vị0
16Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
2Cứu thua0
327Chuyền bóng478
249Chuyền chính xác405
76%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Hilal SFC
30 60 - 27 +33 61
2
Al Shabab FC (Riyadh)
30 68 - 43 +25 57
3
Al-Ittihad
30 45 - 29 +16 56
4
Al Taawoun FC
30 42 - 30 +12 47
5
Ettifaq FC
30 50 - 48 +2 47
6
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
30 53 - 40 +13 46
7
Al Fateh SC
30 55 - 55 0 42
8
Al Ahli Saudi FC
30 44 - 56 -12 39
9
Al-Faisaly FC
30 42 - 47 -5 36
10
Al Raed FC
30 44 - 47 -3 36
11
Damac FC
30 43 - 48 -5 36
12
Al Baten
30 43 - 55 -12 36
13
Abha Club
30 42 - 50 -8 36
14
Al-Qadisiyah FC
30 41 - 47 -6 35
15
Al Wehda Club
30 40 - 60 -20 32
16
Al-Ain
30 34 - 64 -30 20
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu33
54Ghi được49
32Thủng lưới50
1.64Bàn thắng mỗi trận1.48
8Giữ sạch lưới6
16Trên 2.5 bàn19
23Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu