Ettifaq FC vs Al-Faisaly FC
Tỷ số chung cuộc: Ettifaq FC 1-0 Al-Faisaly FC tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 20 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ettifaq FC thắng 4, hòa 3, Al-Faisaly FC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 24
- Sân vận động
- Prince Mohamed bin Fahd Stadium, Dammam
- Trọng tài
- Abdullah Al-Shehri
- Phong độ
- LLWDD Ettifaq FC
- DLDDL Al-Faisaly FC
- 38' Walid Azarou
- 40' Mohammed Al Saiari
- HT0-0
- 48' Raphael Silva
- 71' Fahad Ghazi
- 77' ▲ Alhwsawi Sanousi ▼ Fahad Zahim
- 78' Hicham Faik
- 82' W. Azarou · Souza 1-0
- 84' Mustafa Malaika
- 90' Igor Rossi
- 90'+4 ▲ Saeed Al Yami ▼ S. Doukara
- 90'+6 ▲ Abdullah Al Salem ▼ W. Azarou
- FT1-0
Đội hình
- 23R. M'Bolhi 7.3
- 5K. Mets 7.0
- 17Saleh Al Qumayzi 7.0
- 4Fahad Zahim ▼ 77' 6.9
- 20Souza ⇢ 6.9
- 14F. Kiss 6.9
- 10N. Sliti 6.9
- 11Ali Abdullah Hazzazi 7.0
- 39S. Doukara ▼ 90' 6.9
- 7Mohammed Al Kuwaykibi 7.3
- 21W. Azarou ⚽ ▼ 90' 7.2
Dự bị 9
- 12Alhwsawi Sanousi ▲ 77' 6.9
- 25Saeed Al Yami ▲ 90'
- 27Abdullah Al Salem ▲ 90'
- 19Hassan Al Salis
- 30Abdullah Al Saleh
- 2Ail Fuad
- 6Ibrahim Mahnashi
- 8Hamed Al Ghamdi
- 24Saad Alselouli
- 26Mustafa Malayekah 6.5
- 3Igor Rossi 7.2
- 4Raphael Silva 6.9
- 18Mohammed Qassem Al Nakhli 6.6
- 14Ali Majrashi 7.2
- 52A. Merkel 7.0
- 6H. Faik 6.5
- 19Júlio Tavares 6.9
- 77Khalid Al Kabi 6.3
- 80Mohammed Al-Saiari 7.2
- 11Guilherme 7.2
Dự bị 9
- 2Abdullah Al Hazzan
- 70Ahmed Alanzy
- 12Shaya Ali Sharahli
- 28Ahmed Al Kassar
- 25Ismail Omar
- 88Abdulaziz Al Sharid
- 24Waleed Al Ahmad
- 8Khaled Al Samiri
- 51Hussain Qasim
Thống kê
02⚑6
⚑640
50%Kiểm soát bóng50%
6Dứt điểm13
2Trúng đích2
2Chệch đích10
4Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
6Phạt góc6
1Việt vị0
14Phạm lỗi9
2Thẻ vàng4
2Cứu thua1
416Chuyền bóng400
337Chuyền chính xác318
81%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 60 - 27 | +33 | 61 | |
| 2 | 30 | 68 - 43 | +25 | 57 | |
| 3 | 30 | 45 - 29 | +16 | 56 | |
| 4 | 30 | 42 - 30 | +12 | 47 | |
| 5 | 30 | 50 - 48 | +2 | 47 | |
| 6 | 30 | 53 - 40 | +13 | 46 | |
| 7 | 30 | 55 - 55 | 0 | 42 | |
| 8 | 30 | 44 - 56 | -12 | 39 | |
| 9 | 30 | 42 - 47 | -5 | 36 | |
| 10 | 30 | 44 - 47 | -3 | 36 | |
| 11 | 30 | 43 - 48 | -5 | 36 | |
| 12 | 30 | 43 - 55 | -12 | 36 | |
| 13 | 30 | 42 - 50 | -8 | 36 | |
| 14 | 30 | 41 - 47 | -6 | 35 | |
| 15 | 30 | 40 - 60 | -20 | 32 | |
| 16 | 30 | 34 - 64 | -30 | 20 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu33
66Ghi được49
52Thủng lưới50
1.94Bàn thắng mỗi trận1.48
5Giữ sạch lưới6
24Trên 2.5 bàn19
38Hiệp hai26