Al Wehda Club
2 : 4
FT · Hiệp một 2:1
·
Al Shabab FC (Riyadh)

Al Wehda Club vs Al Shabab FC (Riyadh)

Tỷ số chung cuộc: Al Wehda Club 2-4 Al Shabab FC (Riyadh) tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 25 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Wehda Club thắng 4, hòa 0, Al Shabab FC (Riyadh) thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 15
Sân vận động
King Abdulaziz Sports City Stadium, Makkah (Mecca)
Trọng tài
Faisal Alblwi
Phong độ
WDDDD Al Wehda Club
DDLLD Al Shabab FC (Riyadh)
  1. 4' Jamal Bajandouh
  2. 12' Youssouf Niakate
  3. 20' Anselmo · Luisinho 1-0
  4. 31' Abdullah Alhamddan
  5. 35' Hazzaa Ahmed Al-Ghamdi
  6. 37' Hazzaa Ahmed Al-Ghamdi · Alaa Hejji 2-0
  7. 43' 2-1 Sebá · C. Guanca
  8. HT2-1
  9. 46' Fawaz Al Sagourq Mohammed Salem
  10. 55' 2-2 Abdullah Al Zoari · Sebá
  11. 65' Abdullah Al Hafith
  12. 66' Hussain Al Monassar Jamal Bajandouh
  13. 69' Waleed Bakshween
  14. 74' Hernâni Hazzaa Ahmed Al-Ghamdi
  15. 76' 2-3 Sebá · Abdullah Alhamddan
  16. 80' 2-4 Abdullah Alhamddan · Fawaz Al Sagourq
  17. 81' A. Jaber Y. Niakaté
  18. 82' Noor Al-Rashidi Abdullah Al Hafith
  19. 82' D. Petratos Waleed Bakshween
  20. 88' Turki Al-Ammar Sebá
  21. 88' Nasser Al Omran C. Guanca
  22. FT2-4

Đội hình

Al Wehda Club Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ivo Vieira
  1. 26Abdullah Al Oaisher 5.9
  2. 5Pedro Henrique 6.3
  3. 6Abdullah Al Hafith ▼ 82' 6.0
  4. 28Hamad Al Jayzani 6.2
  5. 4Waleed Bakshween ▼ 82' 6.3
  6. 87Anselmo 7.2
  7. 91Luisinho 6.9
  8. 88Alaa Hejji 7.3
  9. 38Naif Kireiri 6.5
  10. 90Hazzaa Ahmed Al-Ghamdi ▼ 74' 7.0
  11. 18Y. Niakaté ▼ 81' 6.7

Dự bị 9

  1. 9Hernâni ▲ 74' 6.5
  2. 71A. Jaber ▲ 81' 6.3
  3. 23Noor Al-Rashidi ▲ 82' 6.9
  4. 10D. Petratos ▲ 82' 6.3
  5. 19Thamer
  6. 7Mishari Al Qahtani
  7. 1Raghid Alaa Najjar
  8. 49Sultan Al Sawadi
  9. 12Abdulkarim Al Qahtani
Al Shabab FC (Riyadh) Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carlos Hernandez
  1. 33Zaid Al Bawardi 6.5
  2. 12Mohammed Salem ▼ 46' 6.5
  3. 4Abdullah Al Zoari 7.9
  4. 2I. Lichnovsky 6.9
  5. 20Ahmed Sharahili 7.3
  6. 10É. Banega 7.2
  7. 19Jamal Bajandouh ▼ 66' 6.5
  8. 92Sebá ⚽2 ▼ 88' 8.6
  9. 8C. Guanca ▼ 88' 8.0
  10. 11Fábio Martins 6.9
  11. 9Abdullah Alhamddan 7.9

Dự bị 9

  1. 27Fawaz Al Sagourq ▲ 46' 7.2
  2. 15Hussain Al Monassar ▲ 66' 7.2
  3. 7Turki Al-Ammar ▲ 88'
  4. 21Nasser Al Omran ▲ 88'
  5. 13Khalid Al Dubaysh
  6. 28Ali Majrashi
  7. 5Hassan Mohammed Al Tambakti
  8. 6Abdulmalek Al Khaibri
  9. 23Marwan Al-Haidari

Thống kê

039
220
42%Kiểm soát bóng58%
12Dứt điểm17
5Trúng đích7
2Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn2
9Phạt góc2
2Việt vị3
12Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
3Cứu thua3
346Chuyền bóng494
280Chuyền chính xác440
81%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Hilal SFC
30 60 - 27 +33 61
2
Al Shabab FC (Riyadh)
30 68 - 43 +25 57
3
Al-Ittihad
30 45 - 29 +16 56
4
Al Taawoun FC
30 42 - 30 +12 47
5
Ettifaq FC
30 50 - 48 +2 47
6
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
30 53 - 40 +13 46
7
Al Fateh SC
30 55 - 55 0 42
8
Al Ahli Saudi FC
30 44 - 56 -12 39
9
Al-Faisaly FC
30 42 - 47 -5 36
10
Al Raed FC
30 44 - 47 -3 36
11
Damac FC
30 43 - 48 -5 36
12
Al Baten
30 43 - 55 -12 36
13
Abha Club
30 42 - 50 -8 36
14
Al-Qadisiyah FC
30 41 - 47 -6 35
15
Al Wehda Club
30 40 - 60 -20 32
16
Al-Ain
30 34 - 64 -30 20
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu32
44Ghi được74
63Thủng lưới43
1.29Bàn thắng mỗi trận2.31
5Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn25
19Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu