FC Krasnodar
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Rostov

FC Krasnodar vs FC Rostov

Tỷ số chung cuộc: FC Krasnodar 2-0 FC Rostov tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Krasnodar thắng 7, hòa 2, FC Rostov thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 8
Sân vận động
Stadion FK Krasnodar, Krasnodar
Phong độ
WWDDD FC Krasnodar
LLWWL FC Rostov
  1. 13' Egor Golenkov
  2. 16' E. Spertsyan 1-0
  3. 44' Rodrigo Saravia
  4. HT1-0
  5. 46' K. Shchetinin K. Kuchaev
  6. 48' Fedor Smolov
  7. 70' Andrey Langovich
  8. 71' Kevin Pina A. Chernikov
  9. 72' Aleksey Sutormin
  10. 75' Kirill Shchetinin
  11. 77' E. Spertsyan · Victor Sá 2-0
  12. 79' M. Cobnan Batxi
  13. 79' D. Kozlov N. Krivtsov
  14. 83' K. Bayramyan I. Vakhania
  15. 84' Eyad El Askalany R. Saravia
  16. 86' O. Olusegun Victor Sá
  17. 87' Giovanni González
  18. 88' A. Shamonin E. Golenkov
  19. 90'+9 Daniil Glebov
  20. 90'+6 D. Shantaliy Eyad El Askalany
  21. FT2-0

Đội hình

FC Krasnodar Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Musaev
  1. 1S. Agkatsev 7.6
  2. 20G. González 6.9
  3. 3Vítor Tormena 7.2
  4. 4Diego Costa 7.9
  5. 98S. Petrov 8.0
  6. 88N. Krivtsov ▼ 79' 7.3
  7. 53A. Chernikov ▼ 71' 6.9
  8. 11Batxi ▼ 79' 7.3
  9. 10E. Spertsyan ⚽2 9.6
  10. 7Victor Sá ▼ 86' 8.2
  11. 19F. Smolov 7.5

Dự bị 8

  1. 6Kevin Pina ▲ 71' 6.5
  2. 90M. Cobnan ▲ 79' 6.6
  3. 8D. Kozlov ▲ 79' 6.9
  4. 40O. Olusegun ▲ 86' 7.0
  5. 13Y. Dyupin
  6. 31Kaio Pantaleão
  7. 15L. Olaza
  8. 33G. Harutyunyan
FC Rostov Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Karpin
  1. 71D. Odoevskiy 7.9
  2. 87A. Langovich 6.2
  3. 3O. Sako 6.7
  4. 55M. Osipenko 6.3
  5. 40I. Vakhania ▼ 83' 6.6
  6. 89R. Saravia ▼ 84' 6.3
  7. 15D. Glebov 7.2
  8. 18K. Kuchaev ▼ 46' 6.2
  9. 7Ronaldo 7.3
  10. 69E. Golenkov ▼ 88' 7.2
  11. 11A. Sutormin 7.3

Dự bị 10

  1. 10K. Shchetinin ▲ 46' 6.5
  2. 19K. Bayramyan ▲ 83' 6.9
  3. 34Eyad El Askalany ▲ 84' 6.9
  4. 91A. Shamonin ▲ 88' 6.9
  5. 58D. Shantaliy ▲ 90'
  6. 4V. Melekhin
  7. 13H. Hankić
  8. 67G. Ignatov
  9. 1R. Yatimov
  10. 9M. Mohebi

Thống kê

012
250
46%Kiểm soát bóng54%
22Dứt điểm20
11Trúng đích5
9Chệch đích8
17Sút trong vòng cấm15
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn7
2Phạt góc2
3Việt vị1
4Phạm lỗi9
1Thẻ vàng5
4Cứu thua9
325Chuyền bóng364
232Chuyền chính xác266
71%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Krasnodar
30 59 - 23 +36 67
2
F.K. Zenit Sankt Peterburg
30 58 - 18 +40 66
3
P.F.K. CSKA Moskva
30 47 - 21 +26 59
4
F.K. Spartak Moskva
30 56 - 25 +31 57
5
Dynamo
30 61 - 35 +26 56
6
Lokomotiv
30 51 - 41 +10 53
7
Rubin
30 42 - 45 -3 45
8
FC Rostov
30 41 - 43 -2 39
9
Akron
30 39 - 55 -16 35
10
Krylia Sovetov
30 36 - 51 -15 31
11
Dinamo Makhachkala
30 27 - 35 -8 29
12
Khimki
30 35 - 56 -21 29
13
FC Nizhny Novgorod
30 27 - 54 -27 27
14
Akhmat
30 27 - 48 -21 25
15
FC Orenburg
30 28 - 56 -28 19
16
Fakel
30 14 - 42 -28 18
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu55
83Ghi được80
46Thủng lưới72
1.8Bàn thắng mỗi trận1.45
22Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn30
50Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu