FC Krasnodar
3 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
FC Rostov

FC Krasnodar vs FC Rostov

Tỷ số chung cuộc: FC Krasnodar 3-0 FC Rostov tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 21 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Krasnodar thắng 7, hòa 2, FC Rostov thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 28
Sân vận động
Stadion FK Krasnodar, Krasnodar
Trọng tài
A. Lyubimov
Phong độ
WWWDD FC Krasnodar
LLWWL FC Rostov
  1. 3' A. Ionov · J. Córdoba 1-0
  2. 10' J. Córdoba · E. Spertsyan 2-0
  3. 29' A. Koksharov J. Córdoba
  4. 33' A. Koksharov · S. Volkov 3-0
  5. 41' Viktor Melekhin
  6. HT3-0
  7. 46' V. Litvinov Kaio Pantaleão
  8. 46' E. Chernov V. Melekhin
  9. 63' D. Toševski D. Poloz
  10. 63' I. Komarov E. Golenkov
  11. 75' I. Akhmetov Batxi
  12. 75' R. Tugarev K. Bayramyan
  13. 75' D. Utkin K. Shchetinin
  14. 89' M. Banjac A. Ionov
  15. 90' S. Petrov S. Volkov
  16. FT3-0

Đội hình

FC Krasnodar Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Ivić
  1. 1S. Agkatsev 7.2
  2. 82S. Volkov ▼ 90' 6.7
  3. 31Kaio Pantaleão ▼ 46' 6.9
  4. 4J. Alonso 7.7
  5. 6C. Ramírez 7.7
  6. 11A. Ionov ▼ 89' 7.7
  7. 16Kevin Pina 6.2
  8. 10E. Spertsyan 7.2
  9. 19Batxi ▼ 75' 6.5
  10. 9J. Córdoba ▼ 29' 8.0
  11. 40O. Olusegun 6.3

Dự bị 11

  1. 96A. Koksharov ▲ 29' 7.3
  2. 84V. Litvinov ▲ 46' 6.7
  3. 7I. Akhmetov ▲ 75' 6.3
  4. 14M. Banjac ▲ 89'
  5. 98S. Petrov ▲ 90'
  6. 41M. Sukhoruchenko
  7. 39M. Safonov
  8. 85J. Okoronkwo
  9. 97N. Kokarev
  10. 61I. Nduka
  11. 28G. Zhilkin
FC Rostov Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Karpin
  1. 30S. Pesjakov 6.5
  2. 87A. Langovich 6.0
  3. 18D. Prokhin 6.3
  4. 92V. Melekhin ▼ 46' 6.7
  5. 45A. Siljanov 6.3
  6. 88K. Shchetinin ▼ 75' 7.6
  7. 15D. Glebov 6.2
  8. 8A. Mironov 7.2
  9. 19K. Bayramyan ▼ 75' 6.3
  10. 69E. Golenkov ▼ 63' 6.7
  11. 7D. Poloz ▼ 63' 6.7

Dự bị 11

  1. 28E. Chernov ▲ 46' 7.2
  2. 26D. Toševski ▲ 63' 6.2
  3. 62I. Komarov ▲ 63' 6.7
  4. 23R. Tugarev ▲ 75' 6.3
  5. 47D. Utkin ▲ 75' 6.9
  6. 1N. Medvedev
  7. 5D. Terentjev
  8. 64D. Semenchuk
  9. 68A. Grigorjev
  10. 55M. Osipenko
  11. 38A. Selyava

Thống kê

007
510
51%Kiểm soát bóng49%
16Dứt điểm5
6Trúng đích1
5Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm1
3Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn0
7Phạt góc5
4Việt vị1
11Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
1Cứu thua3
416Chuyền bóng399
338Chuyền chính xác315
81%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.K. Zenit Sankt Peterburg
30 74 - 20 +54 70
2
P.F.K. CSKA Moskva
30 56 - 27 +29 58
3
F.K. Spartak Moskva
30 60 - 38 +22 54
4
FC Rostov
30 48 - 44 +4 53
5
Akhmat
30 51 - 39 +12 50
6
FC Krasnodar
30 62 - 46 +16 48
7
FC Orenburg
30 58 - 55 +3 46
8
Lokomotiv
30 54 - 46 +8 45
9
Dynamo
30 49 - 45 +4 45
10
PFC Sochi
30 37 - 54 -17 38
11
FC Ural Yekaterinburg
30 33 - 45 -12 36
12
Krylia Sovetov
30 32 - 45 -13 32
13
FC Nizhny Novgorod
30 33 - 50 -17 30
14
Fakel
30 36 - 48 -12 30
15
Khimki
30 25 - 67 -42 18
16
Torpedo Moskva
30 22 - 61 -39 13
Premier League (Relegation) FNL

So sánh

47Trận đấu46
89Ghi được77
60Thủng lưới66
1.89Bàn thắng mỗi trận1.67
16Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn29
46Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu