FC Rostov

FC Rostov

Nga · Giải bóng đá ngoại hạng Nga

FC Rostov: vị trí 7 trên bảng xếp hạng Giải bóng đá ngoại hạng Nga — điểm: 15, số trận: 12. Trận tiếp theo: Dinamo Makhachkala vs FC Rostov, 1 tháng 11. Kết quả mới nhất: FC Rostov 6-1 Akron, 28 tháng 10.

Phong độ
WLDWW
HLV
Jonatan Alba · Từ 2025
Vị trí
7 · Đ: 15 · Tr: 12 →
Sân vận động
Rostov Arena, Rostov-On-Don · 45.000

Lịch thi đấu

20-11
FC Rostov
Krylia Sovetov
–
–
25-11
Lokomotiv
FC Rostov
–
–
29-11
FC Rostov
FC Krasnodar
–
–
06-12
Fakel
FC Rostov
–
–
27-02
P.F.K. CSKA Moskva
FC Rostov
–
–
06-03
FC Rostov
Baltika
–
–

Kết quả mới nhất

Vắng mặt 2

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,3
Thủng lưới
1,4
Tổng
2,6

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
9–4–8
Sân khách
5–4–10
Thắng đậm nhất
6-1

Theo hiệp

Hiệp một
0,7 : 0,6
Hiệp hai
0,6 : 0,8
Trên 2.5 bàn 48%
Trên 1.5 bàn 68%
Cả hai cùng ghi bàn 43%
Giữ sạch lưới 28%
Không ghi bàn 38%

Tỉ số thường gặp

  • 0-17× · 18%
  • 1-14× · 10%
  • 2-03× · 8%
  • 0-03× · 8%
  • 1-03× · 8%
  • 0-33× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Giải bóng đá ngoại hạng Nga 12435 131744-3-3
Friendlies Clubs 12435 18204—
Cup 4301 7434-3-3

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 55 · 11% 1–15′ · Thủng lưới 74 · 14% 11% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 78 · 15% 16–30′ · Thủng lưới 63 · 12% 15% 12% 16–30 31–45′ · Ghi được 95 · 18% 31–45′ · Thủng lưới 103 · 20% 18% 20% 31–45 46–60′ · Ghi được 88 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 71 · 14% 17% 14% 46–60 61–75′ · Ghi được 87 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 80 · 16% 17% 16% 61–75 76–90′ · Ghi được 120 · 23% 76–90′ · Thủng lưới 123 · 24% 23% 24% 76–90

Trận có bàn thắng: 370, 2014–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu