FC Arsenal Tula
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
PFC Sochi

FC Arsenal Tula vs PFC Sochi

Tỷ số chung cuộc: FC Arsenal Tula 3-2 PFC Sochi tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 20 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC Arsenal Tula thắng 2, hòa 2, PFC Sochi thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 8
Sân vận động
Stadion Arsenal, Tula
Trọng tài
Evgeniy Kukulyak, Russia
Phong độ
LDLLD FC Arsenal Tula
WWWLL PFC Sochi
  1. 6' Artem Sokol
  2. 8' Evgeny Lutsenko
  3. 9' Zhoazino
  4. 10' 0-1 C. Noboa11m
  5. 16' Evans Kangwa
  6. 20' S. Tkachev 1-1
  7. 29' Timofey Margasov
  8. 37' V. Gromyko E. Lutsenko
  9. 45'+3 E. Kangwa · K. Kangwa 2-1
  10. HT2-1
  11. 46' K. Zaika T. Margasov
  12. 54' Kirill Zaika
  13. 65' 2-2 M. Mevlja
  14. 69' Ibragim Tsallagov
  15. 71' S. Tkachev · Y. Kovalev 3-2
  16. 75' A. Zabolotny I. Tsallagov
  17. 78' I. Gorbatenko G. Kostadinov
  18. 78' D. Khlusevich Y. Kovalev
  19. 84' Mohammed Kadiri S. Tkachev
  20. 84' D. Prutsev A. Yusupov
  21. FT3-2

Đội hình

FC Arsenal Tula Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: S. Podpaly
  1. 36M. Levashov 6.5
  2. 5T. Burlak 6.2
  3. 6M. Belyaev 6.9
  4. 4R. Bauer 6.3
  5. 3A. Sokol 6.2
  6. 11S. Tkachev ⚽2 ▼ 84' 8.3
  7. 70G. Kostadinov ▼ 78' 6.7
  8. 15Y. Kovalev ▼ 78' 7.0
  9. 10E. Kangwa 7.3
  10. 44K. Kangwa 7.5
  11. 48E. Lutsenko ▼ 37' 6.2

Dự bị 12

  1. 18V. Gromyko ▲ 37' 6.9
  2. 23I. Gorbatenko ▲ 78' 6.6
  3. 82D. Khlusevich ▲ 78' 6.3
  4. 21Mohammed Kadiri ▲ 84' 6.3
  5. 1A. Nigmatullin
  6. 17G. Adzhoev
  7. 90A. Dovbnya
  8. 20G. Čaušić
  9. 8G. Grigalava
  10. 14A. Khagush
  11. 28V. Panteleev
  12. 9K. Kombarov
PFC Sochi Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: V. Fedotov
  1. 35S. Dzhanaev 5.9
  2. 13S. Terekhov 6.5
  3. 23M. Mevlja 7.2
  4. 34T. Margasov ▼ 46' 6.3
  5. 3E. Nabiullin 6.9
  6. 24E. Mammana 6.7
  7. 18N. Burmistrov 6.3
  8. 16C. Noboa 7.3
  9. 22Joãozinho 6.9
  10. 6A. Yusupov ▼ 84' 6.6
  11. 15I. Tsallagov ▼ 75' 6.5

Dự bị 9

  1. 27K. Zaika ▲ 46' 6.2
  2. 9A. Zabolotny ▲ 75' 6.7
  3. 7D. Prutsev ▲ 84' 6.7
  4. 79A. Rudenko
  5. 45I. Miladinović
  6. 8N. Koldunov
  7. 20I. Yurganov
  8. 54A. Nemchenko
  9. 12N. Zabolotny

Thống kê

037
530
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm13
5Trúng đích4
5Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
7Phạt góc5
2Việt vị5
14Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
2Cứu thua2
307Chuyền bóng409
208Chuyền chính xác305
68%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.K. Zenit Sankt Peterburg
30 76 - 26 +50 65
2
F.K. Spartak Moskva
30 56 - 37 +19 57
3
Lokomotiv
30 45 - 35 +10 56
4
Rubin
30 42 - 33 +9 53
5
PFC Sochi
30 49 - 33 +16 53
6
P.F.K. CSKA Moskva
30 51 - 33 +18 50
7
Dynamo
30 44 - 33 +11 50
8
Khimki
30 35 - 39 -4 45
9
FC Rostov
30 37 - 35 +2 43
10
FC Krasnodar
30 52 - 45 +7 41
11
Akhmat
30 36 - 38 -2 40
12
FC Ural Yekaterinburg
30 26 - 36 -10 34
13
FC Ufa
30 26 - 46 -20 25
14
FC Arsenal Tula
30 28 - 51 -23 23
15
Rotor Volgograd
30 15 - 52 -37 22
16
Tambov
30 19 - 65 -46 13
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) FNL

So sánh

37Trận đấu37
38Ghi được64
58Thủng lưới41
1.03Bàn thắng mỗi trận1.73
8Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn21
12Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu