PFC Sochi vs FC Arsenal Tula
Tỷ số chung cuộc: PFC Sochi 1-2 FC Arsenal Tula tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 1 tháng 3, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: PFC Sochi thắng 5, hòa 2, FC Arsenal Tula thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 20
- Sân vận động
- Olimpiyskiy Stadion Fisht, Sochi
- Trọng tài
- V. Bezborodov
- Phong độ
- WWWLL PFC Sochi
- WLDLL FC Arsenal Tula
- 5' 0-1 E. Lutsenko · S. Tkachev
- 28' Nikita Burmistrov
- HT0-1
- 51' Kirill Zaika
- 64' A. Kokorin 1-1
- 74' Georgi Kostadinov
- 79' ▲ T. Margasov ▼ K. Zaika
- 79' ▲ D. Poloz ▼ N. Burmistrov
- 81' ▲ A. Lomovitskiy ▼ S. Tkachev
- 86' ▲ E. Kangwa ▼ D. Lesovoy
- 90' Mikhail Levashov
- 90'+5 1-2 E. Lutsenko
- FT1-2
Đội hình
- 35S. Dzhanaev 5.9
- 32M. Mevlja 6.8
- 15I. Tsallagov 6.2
- 27K. Zaika ▼ 79' 7.1
- 25I. Novoseltsev 6.9
- 24E. Nabiullin 7.1
- 26N. Kalugin 6.6
- 18N. Burmistrov ▼ 79' 7.5
- 16C. Noboa 6.8
- 17A. Mostovoy 6.9
- 91A. Kokorin ⚽ 6.5
Dự bị 9
- 34T. Margasov ▲ 79' 6.5
- 77D. Poloz ▲ 79' 6.8
- 12N. Zabolotniy
- 45I. Miladinović
- 94D. Lagator
- 21A. Bakhtiyarov
- 90P. Shakuro
- 9A. Zabolotniy
- 87A. Karapetyan
- 36M. Levashov 7.8
- 9K. Kombarov 6.9
- 8G. Grigalava 6.3
- 6M. Belyaev 6.7
- 21Víctor Álvarez 6.8
- 4R. Bauer 6.9
- 11S. Tkachev ⇢ ▼ 81' 7.4
- 70G. Kostadinov 7.2
- 20G. Čaušić 7.0
- 22D. Lesovoy ▼ 86' 6.8
- 48E. Lutsenko ⚽2 8.2
Dự bị 12
- 27A. Lomovitskiy ▲ 81' 6.3
- 10E. Kangwa ▲ 86' 6.4
- 19Y. Lodygin
- 28V. Panteleev
- 1A. Nigmatullin
- 29L. Banda
- 17G. Adzhoev
- 15Y. Kovalev
- 77R. Minaev
- 14A. Khagush
- 71A. Denisov
- 25K. Kangwa
Thống kê
02⚑4
⚑620
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm5
8Trúng đích2
4Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn0
4Phạt góc6
2Việt vị2
11Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
0Cứu thua7
454Chuyền bóng454
349Chuyền chính xác333
77%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 65 - 18 | +47 | 72 | |
| 2 | 30 | 41 - 29 | +12 | 57 | |
| 3 | 30 | 49 - 30 | +19 | 52 | |
| 4 | 30 | 43 - 29 | +14 | 50 | |
| 5 | 30 | 45 - 50 | -5 | 45 | |
| 6 | 30 | 27 - 30 | -3 | 41 | |
| 7 | 30 | 35 - 33 | +2 | 39 | |
| 8 | 30 | 37 - 41 | -4 | 38 | |
| 9 | 30 | 22 - 24 | -2 | 38 | |
| 10 | 30 | 18 - 28 | -10 | 35 | |
| 11 | 30 | 36 - 53 | -17 | 35 | |
| 12 | 29 | 40 - 36 | +4 | 33 | |
| 13 | 30 | 27 - 46 | -19 | 31 | |
| 14 | 30 | 37 - 41 | -4 | 31 | |
| 15 | 29 | 30 - 40 | -10 | 28 | |
| 16 | 30 | 28 - 52 | -24 | 27 |
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) FNL
So sánh
29Trận đấu34
40Ghi được43
33Thủng lưới50
1.38Bàn thắng mỗi trận1.26
9Giữ sạch lưới7
10Trên 2.5 bàn18
20Hiệp hai24