Viitorul Şelimbăr
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Metaloglobus

Viitorul Şelimbăr vs Metaloglobus

Tỷ số chung cuộc: Viitorul Şelimbăr 1-2 Metaloglobus tại Liga II, 22 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Viitorul Şelimbăr thắng 2, hòa 1, Metaloglobus thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Liga II · Relegation Round · Vòng 5
Sân vận động
Stadionul Municipal, Râmnicu Vâlcea
Trọng tài
C. Buşi
Phong độ
LLDWD Viitorul Şelimbăr
LWWLL Metaloglobus
  1. 23' 0-1 R. Milea
  2. 36' 0-2 R. Milea
  3. 40' Yellow Card
  4. 44' Yellow Card
  5. HT0-2
  6. 46' R. Palmeş I. Arhirii
  7. 46' D. Ursu N. Popescu
  8. 46' C. Natea N. Lumbu
  9. 53' Yellow Card
  10. 55' A. Sîrbu L. Liș
  11. 59' Yellow Card
  12. 62' P. Goge A. Olaru
  13. 69' Yellow Card
  14. 69' L. Cazan C. Dima
  15. 69' Y. Zakir M. Zukanović
  16. 69' A. Răuță D. Huiban
  17. 75' J. Gele 1-2
  18. 90'+6 Yellow Card
  19. 90'+1 B. Vișa A. Luca
  20. FT1-2

Đội hình

Viitorul Şelimbăr HLV: C. Niculescu
  1. A. Roșca
  2. R. Crişan
  3. I. Arhirii ▼ 46'
  4. F. Mitrea
  5. I. Năstăsie
  6. N. Popescu ▼ 46'
  7. G. Monea
  8. L. Buzan
  9. N. Lumbu ▼ 46'
  10. A. Luca ▼ 90'
  11. J. Gele

Dự bị 4

  1. R. Palmeş ▲ 46'
  2. D. Ursu ▲ 46'
  3. C. Natea ▲ 46'
  4. B. Vișa ▲ 90'
Metaloglobus HLV: F. Drăghici
  1. G. Gavrilaş
  2. A. Sava
  3. A. Olaru ▼ 62'
  4. C. Dima ▼ 69'
  5. O. Chatziterzoglu
  6. G. Honciu
  7. R. Milea
  8. L. Liș ▼ 55'
  9. A. Gheorghe
  10. D. Huiban ▼ 69'
  11. M. Zukanović ▼ 69'

Dự bị 5

  1. A. Sîrbu ▲ 55'
  2. P. Goge ▲ 62'
  3. L. Cazan ▲ 69'
  4. Y. Zakir ▲ 69'
  5. A. Răuță ▲ 69'

Thống kê

02
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
F.C. Steaua București
10 16 - 18 -2 52
2
Politehnica Iasi
19 30 - 14 +16 40
3
Oţelul
19 21 - 12 +9 36
5
SCM Gloria Buzău
19 27 - 21 +6 31
6
Dinamo Bucuresti
19 27 - 18 +9 31
6
Unirea Dej
10 2 - 9 -7 40
7
AFC Unirea Slobozia
19 30 - 17 +13 31
8
Concordia
19 22 - 17 +5 29
9
Brașov Steagul Renaște
19 26 - 20 +6 28
10
Slatina
19 18 - 11 +7 27
11
Csikszereda
19 25 - 18 +7 26
12
ACS Sirineasa
19 22 - 28 -6 25
13
Dumbrăviţa
19 24 - 34 -10 24
14
Viitorul Şelimbăr
19 19 - 22 -3 24
15
Metaloglobus
19 18 - 22 -4 21
16
Progresul Spartac
19 17 - 28 -11 17
17
Ripensia Timisoara
19 16 - 23 -7 16
18
Minaur Baia Mare
19 18 - 29 -11 16
19
FC Politehnica Timisoara
19 13 - 29 -16 13
20
Unirea Constanța
19 15 - 49 -34 12
Thăng hạng Promotion Group Relegation Round

So sánh

28Trận đấu29
32Ghi được31
35Thủng lưới30
1.14Bàn thắng mỗi trận1.07
10Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn12
22Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu