Metaloglobus
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Viitorul Şelimbăr

Metaloglobus vs Viitorul Şelimbăr

Tỷ số chung cuộc: Metaloglobus 1-1 Viitorul Şelimbăr tại Liga II, 7 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Metaloglobus thắng 4, hòa 1, Viitorul Şelimbăr thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Liga II · Relegation Round · Vòng 7
Sân vận động
Stadionul Metaloglobus, Bucureşti
Trọng tài
B. Neculcea
Phong độ
LWWLL Metaloglobus
LLDWD Viitorul Şelimbăr
  1. 18' A. Potecea 1-0
  2. 25' C. Natea
  3. HT1-0
  4. 58' G. Monea I. Arhirii
  5. 58' B. Yaméogo L. Buzan
  6. 60' A. Enache A. Răuță
  7. 60' A. Pandele C. Negoescu
  8. 70' L. Cazan G. Caramalău
  9. 74' D. Grosu
  10. 77' D. Lung
  11. 77' A. Curtean I. Cărăruș
  12. 78' A. Sîrbu L. Mihai
  13. 78' I. Roșu A. Potecea
  14. 83' A. Sava
  15. 85' 1-1 T. Telcean
  16. 87' I. Rosu
  17. 88' A. Cîrstean Yazalde
  18. 88' R. Boboc A. Ciocâlteu
  19. FT1-1

Đội hình

Metaloglobus HLV: N. Grigore
  1. G. Gavrilaş
  2. A. Sava
  3. D. Lung
  4. A. Răuță ▼ 60'
  5. G. Caramalău ▼ 70'
  6. D. Grosu
  7. L. Mihai ▼ 78'
  8. C. Borțoneanu
  9. O. Herea
  10. A. Potecea ▼ 78'
  11. C. Negoescu ▼ 60'

Dự bị 5

  1. A. Enache ▲ 60'
  2. A. Pandele ▲ 60'
  3. L. Cazan ▲ 70'
  4. A. Sîrbu ▲ 78'
  5. I. Roșu ▲ 78'
Viitorul Şelimbăr HLV: E. Beza
  1. R. Gal
  2. D. Tătar
  3. I. Arhirii ▼ 58'
  4. T. Telcean
  5. C. Natea
  6. A. Ciocâlteu ▼ 88'
  7. I. Cărăruș ▼ 77'
  8. L. Buzan ▼ 58'
  9. A. Luca
  10. Yazalde ▼ 88'
  11. F. Mubele

Dự bị 5

  1. G. Monea ▲ 58'
  2. B. Yaméogo ▲ 58'
  3. A. Curtean ▲ 77'
  4. A. Cîrstean ▲ 88'
  5. R. Boboc ▲ 88'

Thống kê

04
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Petrolul Ploiesti
10 9 - 7 +2 63
3
AFC Hermannstadt
19 41 - 15 +26 41
3
FC Universitatea Cluj
10 13 - 9 +4 57
4
F.C. Steaua București
10 10 - 10 0 50
5
Concordia
19 18 - 10 +8 36
6
AFC Unirea Slobozia
10 6 - 12 -6 41
7
Csikszereda
19 32 - 23 +9 33
8
SCM Gloria Buzău
19 43 - 14 +29 32
9
Unirea Dej
19 17 - 16 +1 28
10
Metaloglobus
19 22 - 23 -1 28
11
Politehnica Iasi
19 25 - 21 +4 25
12
Ripensia Timisoara
19 18 - 19 -1 25
13
ACS Sirineasa
19 16 - 20 -4 24
14
Viitorul Şelimbăr
19 18 - 26 -8 23
15
FC Politehnica Timisoara
19 19 - 27 -8 21
16
Brașov Steagul Renaște
19 16 - 32 -16 14
17
Unirea Constanța
19 18 - 54 -36 11
18
Dunarea Calarasi
19 12 - 50 -38 7
19
Braila
19 7 - 53 -46 2
20
FC Astra Giurgiu
19 21 - 32 -11 -1
Thăng hạng Promotion Group Play-off Relegation Round

So sánh

31Trận đấu32
36Ghi được46
42Thủng lưới40
1.16Bàn thắng mỗi trận1.44
8Giữ sạch lưới8
13Trên 2.5 bàn17
24Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu