Arges Pitesti
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
F.C. Steaua București

Arges Pitesti vs F.C. Steaua București

Tỷ số chung cuộc: Arges Pitesti 1-0 F.C. Steaua București tại Giải bóng đá vô địch quốc gia România, 3 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Arges Pitesti thắng 3, hòa 0, F.C. Steaua București thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia România · Vòng 29
Sân vận động
Stadionul Municipal Nicolae Dobrin, Piteşti
Trọng tài
O. Hațegan
Phong độ
DLLLL Arges Pitesti
WLLWL F.C. Steaua București
  1. 16' G. Ganea · C. Tănase 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Ș. Târnovanu A. Vlad
  4. 46' F. Coman I. Dumiter
  5. 50' Alexandru Greab
  6. 58' Andrei Cordea
  7. 71' D. Dumitrașcu Diogo Viana
  8. 71' M. Raynov C. Tănase
  9. 71' A. Burlacu I. Stoica
  10. 75' Ovidiu Perianu
  11. 78' S. Said G. Ganea
  12. 79' D. Boldor I. Șerban
  13. 79' N. Mușat I. Latovlevici
  14. 79' C. Keșerü A. Cordea
  15. 87' Alexandru Isfan
  16. 90' Denis Constantin Dumitrascu
  17. FT1-0

Đội hình

Arges Pitesti Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Prepeliță
  1. 12A. Greab
  2. 3I. Latovlevici ▼ 79'
  3. 7Diogo Viana ▼ 71'
  4. 14João Miguel
  5. 2C. Tofan
  6. 5G. Turda
  7. 4D. Meza Colli
  8. 10C. Tănase ▼ 71'
  9. 8I. Șerban ▼ 79'
  10. 11A. Ișfan
  11. 19G. Ganea ▼ 78'

Dự bị 9

  1. 29D. Dumitrașcu ▲ 71'
  2. 71M. Raynov ▲ 71'
  3. 44S. Said ▲ 78'
  4. 25D. Boldor ▲ 79'
  5. 30N. Mușat ▲ 79'
  6. 21A. Palić
  7. 90K. Fatai
  8. 33G. Micle
  9. 26C. Moisie
F.C. Steaua București Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: A. Petrea
  1. 99A. Vlad ▼ 46'
  2. 17I. Cristea
  3. 4A. Miron
  4. 18M. Edjouma
  5. 23Ovidiu Popescu
  6. 22V. Gheorghe
  7. 98A. Cordea ▼ 79'
  8. 25O. Perianu
  9. 9Octavian Popescu
  10. 13I. Dumiter ▼ 46'
  11. 19I. Stoica ▼ 71'

Dự bị 5

  1. 32Ș. Târnovanu ▲ 46'
  2. 7F. Coman ▲ 46'
  3. 20A. Burlacu ▲ 71'
  4. 28C. Keșerü ▲ 79'
  5. 14M. Tănasă

Thống kê

032
520
38%Kiểm soát bóng62%
12Dứt điểm10
3Trúng đích7
9Chệch đích3
2Phạt góc5
2Việt vị2
18Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
7Cứu thua1

So sánh

50Trận đấu49
43Ghi được103
59Thủng lưới44
0.86Bàn thắng mỗi trận2.1
18Giữ sạch lưới21
17Trên 2.5 bàn28
23Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu