G.D. Chaves
2 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
C.S. Marítimo

G.D. Chaves vs C.S. Marítimo

Tỷ số chung cuộc: G.D. Chaves 2-3 C.S. Marítimo tại Liga Portugal 2, 11 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: G.D. Chaves thắng 6, hòa 2, C.S. Marítimo thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Portugal 2 · Vòng 17
Sân vận động
Estádio Municipal Eng. Manuel Branco Teixeira, Chaves
Phong độ
LLDLW G.D. Chaves
WDLLL C.S. Marítimo
  1. 1' Joao Teixeira · R. Esajas 1-0
  2. 16' 1-1 R. Correia · Raphael Guzzo
  3. 26' Noah Madsen
  4. 27' T. Simoes · Carraca 2-1
  5. 31' João Teixeira
  6. 37' Roberto
  7. HT2-1
  8. 57' Marco Cruz
  9. 59' P. Borukov M. Cruz
  10. 69' Ktatau Joao Teixeira
  11. 75' 2-2 M. Tejon
  12. 76' F. T. Gomes Aguiar S. Bouzaidi
  13. 76' A. Freitas P. Henrique
  14. 79' Wellington Carvalho R. Esajas
  15. 83' Bruno Rodrigues
  16. 88' R. Pina Reinaldo
  17. 88' Ibrahima V. Danilovic
  18. 90' 2-3 A. Freitas · Ibrahima
  19. FT2-3

Đội hình

G.D. Chaves Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Filipe Martins
  1. 23M. Gudzulic
  2. 22Z. Muscat
  3. 4Bruno Rodrigues
  4. 33T. Simoes
  5. 15Carraca
  6. 8P. Pinho
  7. 97Joao Teixeira ▼ 69'
  8. 19Tiago Almeida
  9. 27R. Esajas ▼ 79'
  10. 17Roberto
  11. 77Reinaldo ▼ 88'

Dự bị 9

  1. 1Vozinha
  2. 3A. Romero
  3. 10R. Pina ▲ 88'
  4. 20Ktatau ▲ 69'
  5. 21Wellington Carvalho ▲ 79'
  6. 29M. Tounkara
  7. 34R. Alves
  8. 44F. Bikoro
  9. 71Joao Pedro
C.S. Marítimo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Miguel Moita
  1. 12Samu
  2. 2Igor Juliao
  3. 5N. Madsen
  4. 44R. Correia
  5. 23P. Henrique ▼ 76'
  6. 21S. Bouzaidi ▼ 76'
  7. 10M. Tejon
  8. 8M. Cruz ▼ 59'
  9. 14Raphael Guzzo
  10. 28Carlos Daniel
  11. 18V. Danilovic ▼ 88'

Dự bị 9

  1. 1G. Tabuaco
  2. 6R. Andrade
  3. 17Xavi Grande
  4. 20F. T. Gomes Aguiar ▲ 76'
  5. 24R. Da Rocha Borges
  6. 25A. Freitas ▲ 76'
  7. 79M. Tavares
  8. 90P. Borukov ▲ 59'
  9. 98Ibrahima ▲ 88'

Thống kê

12
20
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
C.S. Marítimo
34 50 - 29 +21 66
2
Academico Viseu
34 58 - 33 +25 59
3
S.C.U. Torreense
34 46 - 33 +13 59
4
F.C. Vizela
34 39 - 40 -1 51
5
F.C. Porto B
34 41 - 42 -1 51
6
U.D. Leiria
34 52 - 46 +6 50
7
Leixões SC
34 46 - 55 -9 50
8
Feirense
34 37 - 40 -3 46
9
G.D. Chaves
34 42 - 40 +2 45
10
S.L. Benfica B
34 43 - 44 -1 44
11
Felgueiras 1932
34 34 - 38 -4 44
12
Lusitânia Lourosa
34 44 - 52 -8 43
13
Sporting CP B
34 41 - 34 +7 42
14
Penafiel
34 37 - 39 -2 41
15
Portimonense S.C.
34 39 - 49 -10 40
16
S.C. Farense
34 31 - 37 -6 40
17
Pacos Ferreira
34 34 - 48 -14 39
18
Oliveirense
34 34 - 49 -15 34
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu36
47Ghi được53
43Thủng lưới31
1.21Bàn thắng mỗi trận1.47
14Giữ sạch lưới15
13Trên 2.5 bàn14
22Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu