C.S. Marítimo vs G.D. Chaves
Tỷ số chung cuộc: C.S. Marítimo 1-2 G.D. Chaves tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 15 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: C.S. Marítimo thắng 2, hòa 2, G.D. Chaves thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 2
- Sân vận động
- Estádio dos Barreiros, Ilha da Madeira
- Trọng tài
- Ricardo Baixinho
- Phong độ
- WDLLL C.S. Marítimo
- LLDLW G.D. Chaves
- 39' J. Tagueu 1-0
- 40' Bernardo Sousa
- 45'+7 André Vidigal
- HT1-0
- 48' ▲ André Teles ▼ Diogo Mendes
- 60' ▲ Antonio Zarzana ▼ Bruno Xadas
- 60' ▲ Edgar Costa ▼ Miguel Sousa
- 60' ▲ L. Vega ▼ S. Beltrame
- 64' ▲ Guima ▼ João Mendes
- 64' ▲ Jonathan Arriba ▼ Bernardo Sousa
- 70' 1-1 João Teixeira · Jonathan Arriba
- 75' 1-2 Batxi · João Correia
- 79' ▲ C. Ramírez ▼ Fábio China
- 80' ▲ Patrick ▼ Batxi
- 80' ▲ Hélder Morim ▼ João Teixeira
- 89' ▲ H. Sylla ▼ João Correia
- FT1-2
Đội hình
- 1Miguel Silva 7.3
- 2Cláudio Winck 6.2
- 4Matheus Costa 6.9
- 5Zainadine Júnior 5.9
- 45Fábio China ▼ 79' 6.6
- 10S. Beltrame ▼ 60' 7.0
- 16Diogo Mendes ▼ 48' 6.9
- 20Miguel Sousa ▼ 60' 6.9
- 23Bruno Xadas ▼ 60' 6.9
- 95J. Tagueu ⚽ 7.3
- 7André Vidigal 6.2
Dự bị 9
- 44André Teles ▲ 48' 6.3
- 17Antonio Zarzana ▲ 60' 6.3
- 12Edgar Costa ▲ 60' 6.6
- 34L. Vega ▲ 60' 6.2
- 11C. Ramírez ▲ 79' 6.9
- 3M. Mosquera
- 66Léo Andrade
- 59M. Trmal
- 9Pablo Moreno
- 1Paulo Vítor 7.7
- 77João Correia ⇢ ▼ 89' 7.6
- 19S. Vitória 6.9
- 3Nélson Monte 6.9
- 5Bruno Langa 7.2
- 6Kevin Pina 7.3
- 73Bernardo Sousa ▼ 64' 6.6
- 8João Mendes ▼ 64' 6.9
- 10João Teixeira ⚽ ▼ 80' 7.7
- 11Batxi ⚽ ▼ 80' 7.9
- 23Héctor Hernández 6.2
Dự bị 9
- 21Guima ▲ 64' 6.3
- 28Jonathan Arriba ▲ 64' 6.3
- 9Patrick ▲ 80' 6.3
- 70Hélder Morim ▲ 80' 6.7
- 2H. Sylla ▲ 89' 6.6
- 12Sandro Cruz
- 25Ž. Frelih
- 44João Queirós
- 95Jô
Thống kê
01⚑3
⚑610
46%Kiểm soát bóng54%
13Dứt điểm21
6Trúng đích7
4Chệch đích12
9Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm12
3Bị chặn2
3Phạt góc6
2Việt vị1
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
5Cứu thua5
332Chuyền bóng388
249Chuyền chính xác315
75%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 82 - 20 | +62 | 87 | |
| 2 | 34 | 73 - 22 | +51 | 85 | |
| 3 | 34 | 75 - 30 | +45 | 78 | |
| 4 | 34 | 71 - 32 | +39 | 74 | |
| 5 | 34 | 36 - 37 | -1 | 54 | |
| 6 | 34 | 34 - 39 | -5 | 53 | |
| 7 | 34 | 35 - 40 | -5 | 46 | |
| 8 | 34 | 39 - 47 | -8 | 44 | |
| 9 | 34 | 43 - 54 | -11 | 44 | |
| 10 | 34 | 31 - 40 | -9 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 38 | -4 | 40 | |
| 12 | 34 | 36 - 43 | -7 | 40 | |
| 13 | 34 | 32 - 41 | -9 | 37 | |
| 14 | 34 | 33 - 49 | -16 | 35 | |
| 15 | 34 | 25 - 48 | -23 | 34 | |
| 16 | 34 | 32 - 63 | -31 | 26 | |
| 17 | 34 | 26 - 62 | -36 | 23 | |
| 18 | 34 | 26 - 58 | -32 | 22 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2
So sánh
45Trận đấu44
41Ghi được48
79Thủng lưới52
0.91Bàn thắng mỗi trận1.09
9Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn17
16Hiệp hai28