C.S. Marítimo vs G.D. Chaves
Tỷ số chung cuộc: C.S. Marítimo 1-2 G.D. Chaves tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 3 tháng 1, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: C.S. Marítimo thắng 2, hòa 2, G.D. Chaves thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 16
- Trọng tài
- Manuel Oliveira, Portugal
- Phong độ
- WDLLL C.S. Marítimo
- LLDLW G.D. Chaves
- 24' 0-1 Platiny · Davidson
- HT0-1
- 46' ▲ Everton ▼ Éber
- 50' 0-2 Davidson · Matheus Pereira
- 53' Pedro Tiba
- 55' João Gamboa
- 59' Luis Martins
- 64' ▲ Ibson ▼ Valente
- 64' ▲ Filipe Oliveira ▼ Gamboa
- 66' ▲ Willian ▼ Platiny
- 67' Edgar Costa
- 79' ▲ Perdigão ▼ Davidson
- 83' Filipe Oliveira 1-2
- 85' ▲ João Patrão ▼ R. Bressan
- 88' Diney
- 90' Matheus Pereira
- FT1-2
Đội hình
- 94Charles 6.6
- 23Bebeto 7.4
- 14Luís Martins 6.0
- 3Drausio 6.5
- 24Diney 7.3
- 66Fabio Pacheco 8.2
- 11Éber ▼ 46' 6.8
- 21Gamboa ▼ 64' 6.2
- 12Edgar Costa 7.1
- 33Valente ▼ 64' 6.2
- 9Rodrigo Pinho 6.6
Dự bị 7
- 93Everton ▲ 46' 6.6
- 7Ibson ▲ 64' 6.7
- 29Filipe Oliveira ⚽ ▲ 64' 7.3
- 20Fabricio Baiano
- 1A. Abedzadeh
- 31Nanu
- 70Cristiano Gomes
- 1António Filipe 8.1
- 2Paulinho 6.8
- 26Djavan Ferreira 6.6
- 19N. Maraš 6.4
- 15Domingos Duarte 7.4
- 12R. Bressan ▼ 85' 6.8
- 25Pedro Tiba 6.4
- 6Jefferson 6.8
- 99Platiny ⚽ ▼ 66' 7.2
- 91Davidson ⚽ ⇢ ▼ 79' 8.4
- 73Matheus Pereira ⇢ 8.0
Dự bị 7
- 11Willian ▲ 66' 6.5
- 10Perdigão ▲ 79' 6.5
- 8João Patrão ▲ 85' 6.4
- 7Hamdou Elhouni
- 14Nuno Coelho
- 13Ricardo Nunes
- 21Jorginho
Thống kê
04⚑6
⚑320
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm13
8Trúng đích4
7Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn3
6Phạt góc3
1Việt vị2
15Phạm lỗi14
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua7
469Chuyền bóng411
386Chuyền chính xác324
82%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 53 - 10 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 55 - 15 | +40 | 53 | |
| 3 | 22 | 45 - 13 | +32 | 53 | |
| 4 | 22 | 43 - 23 | +20 | 46 | |
| 5 | 22 | 31 - 26 | +5 | 36 | |
| 6 | 22 | 23 - 28 | -5 | 30 | |
| 7 | 22 | 28 - 35 | -7 | 30 | |
| 8 | 22 | 30 - 38 | -8 | 29 | |
| 9 | 22 | 18 - 28 | -10 | 29 | |
| 10 | 22 | 26 - 34 | -8 | 25 | |
| 11 | 22 | 32 - 35 | -3 | 24 | |
| 12 | 22 | 25 - 40 | -15 | 21 | |
| 13 | 22 | 19 - 34 | -15 | 21 | |
| 14 | 21 | 22 - 39 | -17 | 21 | |
| 15 | 22 | 19 - 30 | -11 | 20 | |
| 16 | 22 | 24 - 35 | -11 | 20 | |
| 17 | 22 | 18 - 33 | -15 | 19 | |
| 18 | 22 | 25 - 40 | -15 | 18 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu36
43Ghi được50
54Thủng lưới57
1.05Bàn thắng mỗi trận1.39
15Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn19
22Hiệp hai31