C.S. Marítimo
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
G.D. Chaves

C.S. Marítimo vs G.D. Chaves

Tỷ số chung cuộc: C.S. Marítimo 2-1 G.D. Chaves tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 24 tháng 8, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: C.S. Marítimo thắng 2, hòa 2, G.D. Chaves thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 3
Trọng tài
Tiago Martins, Portugal
Phong độ
WDLLL C.S. Marítimo
LLDLW G.D. Chaves
  1. 17' 0-1 William · A. Ebralidze
  2. 42' Joel Tagueu
  3. 44' Danny
  4. 45' Djavan
  5. HT0-1
  6. 60' Edgar Costa J. Correa
  7. 68' L. Barrera Fabricio Baiano
  8. 71' G. Ghazaryan Perdigão
  9. 77' Platiny William
  10. 82' Stephen Eustáquio
  11. 82' Ibson Melo Danny
  12. 85' Gevorg Ghazaryan
  13. 86' Nuno Coelho Stephen Eustáquio
  14. 87' Fabio China
  15. 90' Leandro Barrera
  16. 90' Bruno Gallo
  17. 90'+1 L. Barrera · Fábio China 1-1
  18. 90'+5 Lucas Áfrico · Edgar Costa 2-1
  19. FT2-1

Đội hình

C.S. Marítimo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Cláudio Braga
  1. 1A. Abedzadeh 6.3
  2. 2Bebeto 7.2
  3. 5Zainadine Junior 7.0
  4. 45Fábio China 7.1
  5. 6Lucas Áfrico 7.6
  6. 10Danny ▼ 82' 6.8
  7. 8J. Correa ▼ 60' 5.7
  8. 15Jean Cleber 7.1
  9. 27Fabricio Baiano ▼ 68' 6.8
  10. 95Joel 6.9
  11. 9Rodrigo Pinho 6.7

Dự bị 7

  1. 12Edgar Costa ▲ 60' 7.1
  2. 23L. Barrera ▲ 68' 7.7
  3. 7Ibson Melo ▲ 82' 6.5
  4. 4Marcos
  5. 17Rúben Ferreira
  6. 44J. Vuković
  7. 94Charles
G.D. Chaves Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Daniel Ramos
  1. 13Ricardo Nunes 6.8
  2. 2Paulinho 6.3
  3. 26Djavan Ferreira 6.7
  4. 19N. Maraš 6.7
  5. 23Marcão Teixeira 7.3
  6. 25Bruno Gallo 7.0
  7. 12R. Bressan 6.8
  8. 8Stephen Eustáquio ▼ 86' 7.0
  9. 11William ▼ 77' 7.2
  10. 10Perdigão ▼ 71' 6.9
  11. 7A. Ebralidze 7.1

Dự bị 7

  1. 9G. Ghazaryan ▲ 71' 6.4
  2. 99Platiny ▲ 77' 6.5
  3. 4Nuno Coelho ▲ 86' 6.0
  4. 1António Filipe
  5. 5Filipe Melo
  6. 15Luís Martins
  7. 30Niltinho

Thống kê

045
240
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm10
6Trúng đích3
5Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn2
5Phạt góc2
3Việt vị0
12Phạm lỗi9
4Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
429Chuyền bóng465
333Chuyền chính xác379
78%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 103 - 31 +72 87
2
F.C. Porto
34 74 - 20 +54 85
3
Sporting CP
34 72 - 33 +39 74
4
S.C. Braga
34 56 - 37 +19 67
5
Vitória S.C.
34 46 - 34 +12 52
6
Moreirense F.C.
34 39 - 44 -5 52
7
Rio Ave F.C.
34 50 - 52 -2 45
8
Boavista F.C.
34 34 - 40 -6 44
9
C.F. Os Belenenses
34 42 - 51 -9 43
10
C.D. Santa Clara
34 43 - 45 -2 42
11
Portimonense S.C.
34 44 - 59 -15 39
12
C.S. Marítimo
34 26 - 44 -18 39
13
Vitória F.C.
34 28 - 39 -11 36
14
Aves
34 35 - 49 -14 36
15
Tondela
34 40 - 54 -14 35
16
G.D. Chaves
34 34 - 57 -23 32
17
C.D. Nacional
34 33 - 73 -40 28
18
Feirense
34 27 - 64 -37 20
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Segunda Liga

So sánh

36Trận đấu38
26Ghi được41
47Thủng lưới61
0.72Bàn thắng mỗi trận1.08
11Giữ sạch lưới9
11Trên 2.5 bàn20
13Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu