G.D. Chaves vs C.S. Marítimo
Tỷ số chung cuộc: G.D. Chaves 1-0 C.S. Marítimo tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 2 tháng 2, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: G.D. Chaves thắng 6, hòa 2, C.S. Marítimo thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 20
- Trọng tài
- Luis Miguel Branco Godinho, Portugal
- Phong độ
- LLDLW G.D. Chaves
- WDLLL C.S. Marítimo
- 30' ▲ R. Bressan ▼ Costinha
- HT0-0
- 56' Lucas Áfrico
- 61' ▲ Niltinho ▼ Rúben Macedo
- 61' ▲ Valente ▼ Rodrigo Pinho
- 69' R. Bressan 1-0
- 77' ▲ Getterson ▼ Bebeto
- 78' Jefferson
- 80' Joel Tagueu
- 81' ▲ N. Ćalasan ▼ L. Singh
- 83' ▲ L. Barrera ▼ Lucas Áfrico
- 90' Niltinho
- 90' Edgar Costa
- 90' Zainadine Júnior
- FT1-0
Đội hình
- 1António Filipe 7.1
- 2Paulinho 7.4
- 26Djavan Ferreira 7.2
- 19N. Maraš 7.4
- 22G. Campi 6.6
- 25Bruno Gallo 6.8
- 20Costinha ▼ 30' 6.9
- 6Jefferson 6.6
- 55L. Singh ▼ 81' 7.0
- 11William 7.0
- 47Rúben Macedo ▼ 61' 6.3
Dự bị 7
- 12R. Bressan ⚽ ▲ 30' 7.4
- 30Niltinho ▲ 61' 6.6
- 40N. Ćalasan ▲ 81' 6.5
- 13Ricardo Nunes
- 14André Luis
- 16E. Şen
- 99Platiny
- 94Charles 6.6
- 2Bebeto ▼ 77' 7.2
- 5Zainadine Junior 6.8
- 45Fábio China 7.4
- 6Lucas Áfrico ▼ 83' 6.4
- 44J. Vuković 6.6
- 8J. Correa 6.7
- 21Gamboa 7.0
- 12Edgar Costa 7.0
- 95Joel 6.5
- 9Rodrigo Pinho ▼ 61' 6.9
Dự bị 7
- 33Valente ▲ 61' 6.4
- 46Getterson ▲ 77' 6.4
- 23L. Barrera ▲ 83' 6.6
- 1A. Abedzadeh
- 3Douglas Grolli
- 31Nanu
- 60Pedro Pelágio
Thống kê
02⚑8
⚑640
42%Kiểm soát bóng58%
10Dứt điểm9
2Trúng đích2
5Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
8Phạt góc6
1Việt vị2
21Phạm lỗi19
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
326Chuyền bóng453
218Chuyền chính xác357
67%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 103 - 31 | +72 | 87 | |
| 2 | 34 | 74 - 20 | +54 | 85 | |
| 3 | 34 | 72 - 33 | +39 | 74 | |
| 4 | 34 | 56 - 37 | +19 | 67 | |
| 5 | 34 | 46 - 34 | +12 | 52 | |
| 6 | 34 | 39 - 44 | -5 | 52 | |
| 7 | 34 | 50 - 52 | -2 | 45 | |
| 8 | 34 | 34 - 40 | -6 | 44 | |
| 9 | 34 | 42 - 51 | -9 | 43 | |
| 10 | 34 | 43 - 45 | -2 | 42 | |
| 11 | 34 | 44 - 59 | -15 | 39 | |
| 12 | 34 | 26 - 44 | -18 | 39 | |
| 13 | 34 | 28 - 39 | -11 | 36 | |
| 14 | 34 | 35 - 49 | -14 | 36 | |
| 15 | 34 | 40 - 54 | -14 | 35 | |
| 16 | 34 | 34 - 57 | -23 | 32 | |
| 17 | 34 | 33 - 73 | -40 | 28 | |
| 18 | 34 | 27 - 64 | -37 | 20 |
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Segunda Liga
So sánh
38Trận đấu36
41Ghi được26
61Thủng lưới47
1.08Bàn thắng mỗi trận0.72
9Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn11
20Hiệp hai13