F.C. Vizela
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Portimonense S.C.

F.C. Vizela vs Portimonense S.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Vizela 3-2 Portimonense S.C. tại Liga Portugal 2, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Vizela thắng 3, hòa 5, Portimonense S.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Portugal 2 · Vòng 27
Sân vận động
Estádio Do Vizela, Caldas de Vizela
Phong độ
LDWWD F.C. Vizela
WDLLL Portimonense S.C.
  1. 6' 0-1 Tamble Monteiro11m
  2. 17' Vivaldo Semedo 1-1
  3. 43' Yannick Semedo
  4. HT1-1
  5. 46' Hector Hevel Francisco Varela
  6. 55' 1-2 C. Durán
  7. 59' Yuki Kobayashi
  8. 64' Ricardo Schutte H. Mörschel
  9. 64' P. Obah N. Thio
  10. 66' Vinicius Silvestre
  11. 71' Ruan Danio Djassi
  12. 74' A. Busnić Yannick Semedo
  13. 74' U. Milovanović Vivaldo Semedo
  14. 75' E. Benedict Tamble Monteiro
  15. 76' Ricardo Schutte 2-2
  16. 87' Kim Yong-Hak C. Durán
  17. 90'+6 Geovane
  18. 90' Douglas Grolli
  19. 90'+5 A. Bastunov P. Obah
  20. 90'+6 A. Busnić 3-2
  21. FT3-2

Đội hình

F.C. Vizela Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fábio Pereira
  1. 25Ruly García
  2. 77Jójó
  3. 41A. Correia
  4. 4J. Rhyner
  5. 19O. Lebedenko
  6. 20Yannick Semedo ▼ 74'
  7. 24H. Mörschel ▼ 64'
  8. 90Diogo Nascimento
  9. 97D. Loppy
  10. 18Vivaldo Semedo ▼ 74'
  11. 99N. Thio ▼ 64'

Dự bị 9

  1. 33Ricardo Schutte ▲ 64'
  2. 68P. Obah ▲ 64'
  3. 22A. Busnić ▲ 74'
  4. 23U. Milovanović ▲ 74'
  5. 8A. Bastunov ▲ 90'
  6. 6Jota Gonçalves
  7. 13Miguel Ángel Morro
  8. 17João Reis
  9. 21Rodrigo Ramos
Portimonense S.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ricardo Pessoa
  1. 1Vinicius
  2. 21Heitor
  3. 43Alemão
  4. 33Douglas Grolli
  5. 13Y. Kobayashi
  6. 15Lucas Araújo
  7. 50Francisco Varela ▼ 46'
  8. 28C. Durán ▼ 87'
  9. 8Geovane
  10. 23Danio Djassi ▼ 71'
  11. 9Tamble Monteiro ▼ 75'

Dự bị 9

  1. 31Hector Hevel ▲ 46'
  2. 29Ruan ▲ 71'
  3. 99E. Benedict ▲ 75'
  4. 30Kim Yong-Hak ▲ 87'
  5. 19K. John
  6. 35João Neto
  7. 81Diogo Ferreira
  8. 92J. Alegría
  9. 98P. Tear

Thống kê

0113
440
67%Kiểm soát bóng33%
27Dứt điểm10
5Trúng đích3
9Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm4
12Sút ngoài vòng cấm6
13Bị chặn4
13Phạt góc4
14Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
1Cứu thua2
400Chuyền bóng206
335Chuyền chính xác137
84%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Tondela
34 58 - 35 +23 64
2
Alverca
34 58 - 34 +24 63
3
F.C. Vizela
34 50 - 30 +20 62
4
S.L. Benfica B
34 53 - 38 +15 55
5
S.C.U. Torreense
34 49 - 42 +7 54
6
U.D. Leiria
34 49 - 37 +12 52
7
G.D. Chaves
34 40 - 34 +6 51
8
Feirense
34 35 - 34 +1 49
9
Felgueiras 1932
34 43 - 38 +5 46
10
Academico Viseu
34 43 - 41 +2 45
11
Penafiel
34 45 - 47 -2 45
12
C.S. Marítimo
34 42 - 48 -6 43
13
Leixões SC
34 37 - 42 -5 41
14
F.C. Porto B
34 36 - 47 -11 35
15
Portimonense S.C.
34 38 - 54 -16 34
16
Pacos Ferreira
34 34 - 50 -16 33
17
Oliveirense
34 30 - 64 -34 29
18
Mafra
34 29 - 54 -25 27
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu42
59Ghi được43
48Thủng lưới62
1.4Bàn thắng mỗi trận1.02
15Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn20
34Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu