F.C. Vizela

F.C. Vizela

Bồ Đào Nha · Liga Portugal 2

F.C. Vizela: vị trí 8 trên bảng xếp hạng Liga Portugal 2 — điểm: 15, số trận: 10. Trận tiếp theo: F.C. Vizela vs Feirense, 22 tháng 11. Kết quả mới nhất: AVS Futebol SAD 2-2 F.C. Vizela, 6 tháng 11.

Phong độ
LLLWD
HLV
Ronald Ramirez · Từ 2026
Vị trí
8 · Đ: 15 · Tr: 10 →
Sân vận động
Estadio do FC Vizela, Caldas de Vizela · 6.565

Lịch thi đấu

29-11
Lusitânia Lourosa
F.C. Vizela
–
–
06-12
F.C. Vizela
S.C. Farense
–
–
14-12
S.L. Benfica B
F.C. Vizela
–
–
20-12
F.C. Vizela
Penafiel
–
–
27-12
F.C. Vizela
Leixões SC
–
–
10-01
Tondela
F.C. Vizela
–
–
17-01
U.D. Leiria
F.C. Vizela
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1
Thủng lưới
1,4
Tổng
2,4

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
9–3–9
Sân khách
6–4–9
Thắng đậm nhất
3-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,4 : 0,4
Hiệp hai
0,5 : 0,8
Trên 2.5 bàn 45%
Trên 1.5 bàn 57%
Cả hai cùng ghi bàn 30%
Giữ sạch lưới 35%
Không ghi bàn 43%

Tỉ số thường gặp

  • 1-09× · 23%
  • 0-15× · 13%
  • 0-24× · 10%
  • 2-23× · 8%
  • 0-03× · 8%
  • 0-33× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Liga Portugal 2 10433 121144-2-3-1
Friendlies Clubs 6105 5151—
Taça de Portugal 2101 111—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 52 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 46 · 12% 13% 12% 1–15 16–30′ · Ghi được 51 · 12% 16–30′ · Thủng lưới 57 · 15% 12% 15% 16–30 31–45′ · Ghi được 63 · 15% 31–45′ · Thủng lưới 53 · 14% 15% 14% 31–45 46–60′ · Ghi được 78 · 19% 46–60′ · Thủng lưới 63 · 16% 19% 16% 46–60 61–75′ · Ghi được 76 · 19% 61–75′ · Thủng lưới 74 · 19% 19% 19% 61–75 76–90′ · Ghi được 89 · 22% 76–90′ · Thủng lưới 93 · 24% 22% 24% 76–90

Trận có bàn thắng: 288, 2016–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu