F.C. Vizela vs Portimonense S.C.
Tỷ số chung cuộc: F.C. Vizela 1-1 Portimonense S.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 27 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Vizela thắng 3, hòa 5, Portimonense S.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 24
- Sân vận động
- Estádio Do Vizela, Caldas de Vizela
- Trọng tài
- Luis Godinho
- Phong độ
- LDWWD F.C. Vizela
- WDLLL Portimonense S.C.
- 17' 0-1 Willyan · Lucas Fernandes
- 36' Guilherme Schettine · Kiki Afonso 1-1
- 45'+2 Iván Angulo
- HT1-1
- 71' ▲ A. Méndez ▼ Nuno Moreira
- 71' ▲ K. Zohi ▼ Guilherme Schettine
- 73' ▲ Ewerton ▼ Lucas Fernandes
- 84' Fabrício
- 84' ▲ F. Etim ▼ Osama Rashid
- 88' ▲ Welinton Júnior ▼ Fabricio
- 88' ▲ A. Sapara ▼ I. Angulo
- 90'+3 Koffi Kouao
- 90'+1 ▲ J. Da Costa ▼ Carlinhos
- FT1-1
Đội hình
- 1Pedro Silva 6.5
- 3Bruno Wilson 6.9
- 24Kiki Afonso ⇢ 8.2
- 5Anderson 7.2
- 10Kiko Bondoso 6.6
- 39K. Kouao 6.7
- 6Claudemir 6.9
- 17Marcos Paulo 6.7
- 7Osama Rashid ▼ 84' 6.3
- 79Nuno Moreira ▼ 71' 7.2
- 95Guilherme Schettine ⚽ ▼ 71' 7.3
Dự bị 9
- 19A. Méndez ▲ 71' 6.3
- 22K. Zohi ▲ 71' 6.3
- 90F. Etim ▲ 84' 6.3
- 25M. Aidara
- 29A. Sarmiento
- 14Igor Julião
- 87Charles
- 34João Machado
- 37R. Ofori
- 94Samuel 6.5
- 3Lucas Possignolo 6.9
- 18F. Moufi 6.7
- 44Pedrão 7.2
- 4Willyan ⚽ 7.9
- 22Filipe Relvas 7.3
- 76Carlinhos ▼ 90' 6.9
- 8Lucas Fernandes ⇢ ▼ 73' 7.0
- 70I. Angulo ▼ 88' 6.3
- 9Fabricio ▼ 88' 6.3
- 10S. Nakajima 7.5
Dự bị 9
- 7Ewerton ▲ 73' 6.6
- 93Welinton Júnior ▲ 88'
- 77A. Sapara ▲ 88'
- 29J. Da Costa ▲ 90'
- 6Henrique Jocú
- 32K. Nakamura
- 20Luquinhas
- 26Sana Gomes
- 39W. Aponza
Thống kê
01⚑11
⚑220
56%Kiểm soát bóng44%
18Dứt điểm10
2Trúng đích1
7Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
9Bị chặn3
11Phạt góc2
3Việt vị0
15Phạm lỗi20
1Thẻ vàng2
0Cứu thua1
372Chuyền bóng307
290Chuyền chính xác235
78%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 86 - 22 | +64 | 91 | |
| 2 | 34 | 73 - 23 | +50 | 85 | |
| 3 | 34 | 78 - 30 | +48 | 74 | |
| 4 | 34 | 52 - 31 | +21 | 65 | |
| 5 | 34 | 47 - 42 | +5 | 51 | |
| 6 | 34 | 50 - 41 | +9 | 48 | |
| 7 | 34 | 38 - 54 | -16 | 40 | |
| 8 | 34 | 45 - 51 | -6 | 39 | |
| 9 | 34 | 36 - 43 | -7 | 39 | |
| 10 | 34 | 39 - 44 | -5 | 38 | |
| 11 | 34 | 29 - 44 | -15 | 38 | |
| 12 | 34 | 39 - 52 | -13 | 38 | |
| 13 | 34 | 31 - 45 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 37 - 58 | -21 | 33 | |
| 15 | 34 | 30 - 54 | -24 | 31 | |
| 16 | 34 | 33 - 51 | -18 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 67 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 23 - 55 | -32 | 26 |
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2
So sánh
44Trận đấu46
50Ghi được47
73Thủng lưới62
1.14Bàn thắng mỗi trận1.02
6Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn17
23Hiệp hai19