F.C. Vizela
2 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Portimonense S.C.

F.C. Vizela vs Portimonense S.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Vizela 2-3 Portimonense S.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Vizela thắng 3, hòa 5, Portimonense S.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 7
Sân vận động
Estádio Do Vizela, Caldas de Vizela
Phong độ
LDWWD F.C. Vizela
WDLLL Portimonense S.C.
  1. -5' Gonçalo Costa
  2. 26' R. Bustamante M. Lacava
  3. 28' Sylvester Jasper
  4. 29' Anderson
  5. 31' 0-1 Carlinhos11m
  6. 45'+1 0-2 R. Carrillo · Gonçalo Costa
  7. HT0-2
  8. 46' Diogo Nascimento R. Bustamante
  9. 52' Matheus Pereira
  10. 56' D. Saint-Louis Alberto Soro
  11. 56' Jardel Nuno Moreira
  12. 58' S. Essende · Jardel 1-2
  13. 62' Estrela S. Jasper
  14. 69' A. Méndez Jardel
  15. 74' Gonçalo Costa
  16. 80' Zinho Hélio Varela
  17. 80' M. Seck Gonçalo Costa
  18. 83' Alex Méndez
  19. 85' Filipe Relvasphản lưới 2-2
  20. 87' 2-3 Carlinhos · Estrela
  21. 90'+6 Carlinhos
  22. 90'+1 Dener
  23. 90'+3 Paulinho Guga
  24. 90'+3 Igor Formiga R. Carrillo
  25. FT2-3

Đội hình

F.C. Vizela Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Pablo Villar
  1. 97F. Buntić 6.2
  2. 82Tomás Silva 7.2
  3. 3Bruno Wilson 6.9
  4. 5Anderson 7.2
  5. 6Matheus Pereira 6.7
  6. 79Nuno Moreira ▼ 56' 6.6
  7. 22A. Busnić 6.9
  8. 20Samu 8.3
  9. 17M. Lacava ▼ 26' 6.6
  10. 99S. Essende 7.3
  11. 29Alberto Soro ▼ 56' 6.9

Dự bị 9

  1. 12R. Bustamante ▲ 26' 6.5
  2. 90Diogo Nascimento ▲ 46' 6.9
  3. 14D. Saint-Louis ▲ 56' 6.7
  4. 7Jardel ▲ 56' 6.9
  5. 8A. Méndez ▲ 69' 6.7
  6. 25João Escoval
  7. 1F. Ruberto
  8. 32J. Novillo
  9. 23Osama Rashid
Portimonense S.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Paulo Sérgio
  1. 12Vinícius 6.6
  2. 44Pedrão 6.7
  3. 43Alemão 6.9
  4. 22Filipe Relvas 6.5
  5. 27Guga ▼ 90' 6.5
  6. 11Carlinhos ⚽2 8.5
  7. 13Dener 6.3
  8. 18Gonçalo Costa ▼ 80' 7.2
  9. 7S. Jasper ▼ 62' 6.9
  10. 19R. Carrillo ▼ 90' 7.2
  11. 77Hélio Varela ▼ 80' 6.9

Dự bị 9

  1. 20Estrela ▲ 62' 6.9
  2. 99Zinho ▲ 80' 6.9
  3. 14M. Seck ▲ 80' 6.3
  4. 9Paulinho ▲ 90'
  5. 33Igor Formiga ▲ 90'
  6. 76Alcobia
  7. 37Rildo
  8. 88João Victor
  9. 25Lucas Ventura

Thống kê

0313
231
63%Kiểm soát bóng37%
20Dứt điểm12
3Trúng đích4
12Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn3
13Phạt góc2
2Việt vị1
11Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
426Chuyền bóng275
360Chuyền chính xác211
85%Chính xác chuyền77%
0.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 96 - 29 +67 90
2
S.L. Benfica
34 77 - 28 +49 80
3
F.C. Porto
34 63 - 27 +36 72
4
S.C. Braga
34 71 - 50 +21 68
5
Vitória S.C.
34 52 - 38 +14 63
6
Moreirense F.C.
34 36 - 35 +1 55
7
F.C. Arouca
34 54 - 50 +4 46
8
F.C. Famalicão
34 37 - 41 -4 42
9
Casa Pia A.C.
34 38 - 50 -12 38
10
S.C. Farense
34 46 - 51 -5 37
11
Rio Ave F.C.
34 38 - 43 -5 37
12
Gil Vicente F.C.
34 42 - 52 -10 36
13
G.D. Estoril Praia
34 49 - 58 -9 33
14
C.F. Estrela da Amadora
34 33 - 53 -20 33
15
Boavista F.C.
34 39 - 62 -23 32
16
Portimonense S.C.
34 39 - 72 -33 32
17
F.C. Vizela
34 36 - 66 -30 26
18
G.D. Chaves
34 31 - 72 -41 23
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

40Trận đấu45
43Ghi được52
71Thủng lưới91
1.08Bàn thắng mỗi trận1.16
10Giữ sạch lưới5
22Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu