Gil Vicente F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Rio Ave F.C.

Gil Vicente F.C. vs Rio Ave F.C.

Tỷ số chung cuộc: Gil Vicente F.C. 1-0 Rio Ave F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gil Vicente F.C. thắng 3, hòa 5, Rio Ave F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 1
Sân vận động
Estádio Cidade de Barcelos, Barcelos
Phong độ
WWDLL Gil Vicente F.C.
LWLLD Rio Ave F.C.
  1. 19' D. Moreira Weverson
  2. 26' T. Monteiro Ryan Guilherme
  3. 32' Facundo Cáseres
  4. 45'+4 Nelson Abbey
  5. HT0-0
  6. 47' Andreas Ndoj
  7. 50' T. Nikitscher R. Galcik
  8. 65' Ze Carlos F. Caseres
  9. 65' J. Silva
  10. 76' H. Hernandez A. Lausen
  11. 77' T. Toure G. Pinto Martins
  12. 82' M. Vrousai J. Blesa
  13. 83' J. Brabec D. Nascimento
  14. 83' D. Spikic Diogo Bezerra
  15. 85' Jakub Brabec
  16. 87' H. Hernandez11m 1-0
  17. 90'+3 Lucão
  18. 90'+1 Georgios Liavas
  19. FT1-0

Đội hình

Gil Vicente F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Pinto
  1. 30Lucao 7.0
  2. 47R. Esgaio 7.9
  3. 4M. Elimbi 6.9
  4. 39J. Buatu 7.6
  5. 26Weverson ▼ 19' 6.7
  6. 12A. Lausen ▼ 76' 6.3
  7. 5F. Caseres ▼ 65' 7.0
  8. 11J. Fernandes 6.9
  9. 10S. Garcia 7.2
  10. 20G. Pinto Martins ▼ 77' 6.2
  11. 29Carlos Eduardo 6.5

Dự bị 12

  1. 1A. Picornell
  2. 44T. Ferreira
  3. 6Ze Carlos ▲ 65' 7.2
  4. 99M. Kaba
  5. 3A. Espigares
  6. 45D. Moreira ▲ 19' 6.6
  7. 27A. Moreira
  8. 2J. Silva ▲ 65' 7.0
  9. 23H. Hernandez ▲ 76' 7.0
  10. 7T. Toure ▲ 77' 7.2
  11. 32M. Fernandez
  12. 86D. Prioste
Rio Ave F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sotiris Sylaidopoulos
  1. 99E. van der Gouw 8.3
  2. 54G. Liavas 7.0
  3. 23F. Petrasso 6.9
  4. 39Gustavo Mancha 6.9
  5. 6N. Abbey 6.9
  6. 90D. Nascimento ▼ 83' 6.7
  7. 5A. Ntoi 5.6
  8. 30R. Galcik ▼ 50' 7.2
  9. 8Ryan Guilherme ▼ 26' 6.7
  10. 7Diogo Bezerra ▼ 83' 6.6
  11. 11J. Blesa ▼ 82' 6.5

Dự bị 12

  1. 22K. Chamorro
  2. 14J. Brabec ▲ 83' 6.3
  3. 17M. Vrousai ▲ 82' 6.5
  4. 44T. Nikitscher ▲ 50' 6.9
  5. 25Rafael Lobato
  6. 77D. Spikic ▲ 83' 6.7
  7. 9T. Monteiro ▲ 26' 6.9
  8. 63J. Lomboto
  9. 79M. Patricio
  10. 68Caike
  11. 67Samuel
  12. 70A. Wenck

Thống kê

025
231
63%Kiểm soát bóng37%
13Dứt điểm6
5Trúng đích2
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm1
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
5Phạt góc2
2Việt vị0
14Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
0.61Bàn thắng ngăn chặn0.61
487Chuyền bóng285
432Chuyền chính xác225
89%Chính xác chuyền79%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
6 15 - 2 +13 18
2
S.L. Benfica
6 21 - 4 +17 16
3
Sporting CP
6 15 - 6 +9 14
4
C.D. Santa Clara
6 11 - 4 +7 14
5
F.C. Arouca
6 8 - 5 +3 10
6
C.F. Estrela da Amadora
6 14 - 12 +2 10
7
S.C. Braga
5 7 - 5 +2 10
8
Academico Viseu
6 7 - 9 -2 8
9
Gil Vicente F.C.
5 4 - 4 0 7
10
C.S. Marítimo
6 7 - 11 -4 7
11
Moreirense F.C.
6 7 - 13 -6 7
12
Alverca
6 8 - 11 -3 5
13
F.C. Famalicão
6 5 - 7 -2 4
14
Vitória S.C.
6 4 - 7 -3 4
15
C.D. Nacional
6 7 - 11 -4 4
16
Rio Ave F.C.
6 5 - 14 -9 4
17
G.D. Estoril Praia
6 2 - 8 -6 2
18
Casa Pia A.C.
6 1 - 15 -14 1
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

8Trận đấu10
8Ghi được15
7Thủng lưới18
1Bàn thắng mỗi trận1.5
4Giữ sạch lưới2
2Trên 2.5 bàn7
2Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu