Rio Ave F.C. vs Gil Vicente F.C.
Tỷ số chung cuộc: Rio Ave F.C. 0-0 Gil Vicente F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 3 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rio Ave F.C. thắng 2, hòa 5, Gil Vicente F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 32
- Sân vận động
- Estádio do Rio Ave Futebol Clube, Vila do Conde
- Phong độ
- LWLLD Rio Ave F.C.
- WWDLL Gil Vicente F.C.
- HT0-0
- 46' ▲ A. Moreira ▼ M. Fernandez
- 58' ▲ G. Varela ▼ H. Hernandez
- 63' Ryan Guilherme
- 63' ▲ O. Pohlmann ▼ D. Spikic
- 69' Zé Carlos
- 79' ▲ Bermejo ▼ Ze Carlos
- 82' ▲ O. Richards ▼ N. Abbey
- 83' ▲ J. Tome ▼ M. Vrousai
- 87' ▲ G. Liavas ▼ Ryan Guilherme
- 87' ▲ A. Papakanellos ▼ T. Monteiro
- 87' ▲ Carlos Eduardo ▼ Murilo de Souza
- 88' Marvin Elimbi Gilbert
- FT0-0
Đội hình
- 1C. Miszta 7.3
- 17M. Vrousai ▼ 83' 7.2
- 23F. Petrasso 7.3
- 39Gustavo Mancha 6.9
- 6N. Abbey ▼ 82' 7.0
- 44T. Nikitscher 7.2
- 8Ryan Guilherme ▼ 87' 7.2
- 7Diogo Bezerra 7.7
- 11J. Blesa 7.2
- 18D. Spikic ▼ 63' 7.3
- 9T. Monteiro ▼ 87' 7.3
Dự bị 9
- 99E. van der Gouw
- 32J. Brabec
- 77O. Richards ▲ 82' 6.6
- 54G. Liavas ▲ 87' 6.7
- 80O. Pohlmann ▲ 63' 6.9
- 20J. Tome ▲ 83' 6.9
- 25Rafael Lobato
- 63J. Lomboto
- 19A. Papakanellos ▲ 87' 6.7
- 99Figueira Daniel 7.3
- 2Ze Carlos ▼ 79' 7.0
- 4M. Elimbi 7.2
- 39J. Buatu 6.9
- 3G. Konan 7.3
- 6Ze Carlos ▼ 79' 7.0
- 10L. Esteves 6.5
- 77Murilo de Souza ▼ 87' 7.2
- 95S. Garcia 6.3
- 32M. Fernandez ▼ 46' 6.3
- 23H. Hernandez ▼ 58' 6.7
Dự bị 9
- 30Lucao
- 17Bermejo ▲ 79' 6.3
- 20S. Hevertton
- 48A. Espigares
- 27A. Moreira ▲ 46' 6.3
- 11J. Fernandes
- 5F. Caseres
- 89G. Varela ▲ 58' 6.9
- 29Carlos Eduardo ▲ 87' 6.7
Thống kê
01⚑9
⚑720
44%Kiểm soát bóng56%
18Dứt điểm13
2Trúng đích2
6Chệch đích8
16Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm7
10Bị chặn3
9Phạt góc7
3Việt vị1
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
0.81Bàn thắng ngăn chặn0.81
336Chuyền bóng429
261Chuyền chính xác356
78%Chính xác chuyền83%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 66 - 18 | +48 | 88 | |
| 2 | 34 | 89 - 24 | +65 | 82 | |
| 3 | 34 | 74 - 25 | +49 | 80 | |
| 4 | 34 | 64 - 36 | +28 | 59 | |
| 5 | 34 | 42 - 29 | +13 | 56 | |
| 6 | 34 | 47 - 38 | +9 | 50 | |
| 7 | 34 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 8 | 34 | 47 - 64 | -17 | 42 | |
| 9 | 34 | 39 - 51 | -12 | 42 | |
| 10 | 34 | 54 - 57 | -3 | 39 | |
| 11 | 34 | 35 - 52 | -17 | 39 | |
| 12 | 34 | 35 - 57 | -22 | 36 | |
| 13 | 34 | 32 - 41 | -9 | 36 | |
| 14 | 34 | 37 - 45 | -8 | 34 | |
| 15 | 34 | 38 - 56 | -18 | 30 | |
| 16 | 34 | 31 - 57 | -26 | 30 | |
| 17 | 34 | 27 - 55 | -28 | 28 | |
| 18 | 34 | 27 - 67 | -40 | 21 |
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2
So sánh
38Trận đấu37
44Ghi được52
64Thủng lưới42
1.16Bàn thắng mỗi trận1.41
7Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn20
24Hiệp hai24