Gil Vicente F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Rio Ave F.C.

Gil Vicente F.C. vs Rio Ave F.C.

Tỷ số chung cuộc: Gil Vicente F.C. 1-1 Rio Ave F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 6 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gil Vicente F.C. thắng 3, hòa 5, Rio Ave F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 17
Sân vận động
Estádio Cidade de Barcelos, Barcelos
Phong độ
WWDLL Gil Vicente F.C.
LWLLD Rio Ave F.C.
  1. 19' Clayton
  2. 33' Francisco Petrasso
  3. 38' Félix Correia · Jorge Aguirre 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' Tiago Morais Martim Neto
  6. 59' 1-1 B. Aguilera · M. Vrousai
  7. 62' Santi García K. Fujimoto
  8. 62' Cauê Jorge Aguirre
  9. 62' Pablo Jordi Mboula
  10. 67' Brandon Aguilera
  11. 73' Fábio Ronaldo Kiko Bondoso
  12. 73' O. Pohlmann João Novais
  13. 81' M. Elimbi Josué Sá
  14. 83' A. Oudrhiri B. Aguilera
  15. 85' Kazu
  16. 88' T. Touré Félix Correia
  17. 90'+3 Marvin Elimbi
  18. 90' K. Zoabi Clayton
  19. FT1-1

Đội hình

Gil Vicente F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Bruno Pinheiro
  1. 42Andrew 7.2
  2. 2Zé Carlos 6.9
  3. 23Josué Sá ▼ 81' 7.2
  4. 26Rúben Fernandes 7.0
  5. 88Kazu 6.9
  6. 24M. Gbane 7.0
  7. 77Jordi Mboula ▼ 62' 6.2
  8. 5F. Cáseres 7.3
  9. 10K. Fujimoto ▼ 62' 7.2
  10. 71Félix Correia ▼ 88' 8.2
  11. 9Jorge Aguirre ▼ 62' 6.9

Dự bị 9

  1. 19Santi García ▲ 62' 6.6
  2. 20Cauê ▲ 62' 6.6
  3. 90Pablo ▲ 62' 7.0
  4. 4M. Elimbi ▲ 81' 6.9
  5. 7T. Touré ▲ 88'
  6. 57Sandro Cruz
  7. 39Jonathan Buatu
  8. 99Brian Araújo
  9. 6J. Castillo
Rio Ave F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Petit
  1. 1C. Miszta 7.3
  2. 17M. Vrousai 7.2
  3. 23F. Petrasso 6.3
  4. 33Aderllan Santos 6.9
  5. 98O. Richards 6.6
  6. 76Martim Neto ▼ 46' 6.6
  7. 34E. Tıknaz 7.5
  8. 16B. Aguilera ▼ 83' 7.3
  9. 6João Novais ▼ 73' 6.7
  10. 19Kiko Bondoso ▼ 73' 6.6
  11. 9Clayton ▼ 90' 6.6

Dự bị 9

  1. 11Tiago Morais ▲ 46' 6.6
  2. 77Fábio Ronaldo ▲ 73' 6.2
  3. 80O. Pohlmann ▲ 73' 6.9
  4. 10A. Oudrhiri ▲ 83' 6.2
  5. 14K. Zoabi ▲ 90'
  6. 20João Tomé
  7. 18Jhonatan
  8. 8Vitor Gomes
  9. 42R. Pantalon

Thống kê

024
430
57%Kiểm soát bóng43%
13Dứt điểm14
4Trúng đích4
8Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn6
4Phạt góc4
2Việt vị1
8Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
3Cứu thua3
0.52Bàn thắng ngăn chặn0.52
545Chuyền bóng413
469Chuyền chính xác331
86%Chính xác chuyền80%
1.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 88 - 27 +61 82
2
S.L. Benfica
34 84 - 28 +56 80
3
F.C. Porto
34 65 - 30 +35 71
4
S.C. Braga
34 55 - 30 +25 66
5
C.D. Santa Clara
34 36 - 32 +4 57
6
Vitória S.C.
34 47 - 37 +10 54
7
F.C. Famalicão
34 44 - 39 +5 47
8
G.D. Estoril Praia
34 48 - 53 -5 46
9
Casa Pia A.C.
34 39 - 44 -5 45
10
Moreirense F.C.
34 42 - 50 -8 40
11
Rio Ave F.C.
34 39 - 55 -16 38
12
F.C. Arouca
34 35 - 49 -14 38
13
Gil Vicente F.C.
34 34 - 47 -13 34
14
C.D. Nacional
34 32 - 50 -18 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 24 - 50 -26 29
16
AVS Futebol SAD
34 25 - 60 -35 27
17
S.C. Farense
34 25 - 46 -21 27
18
Boavista F.C.
34 24 - 59 -35 24
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

42Trận đấu46
44Ghi được57
51Thủng lưới76
1.05Bàn thắng mỗi trận1.24
11Giữ sạch lưới5
17Trên 2.5 bàn27
24Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu