Rio Ave F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Gil Vicente F.C.

Rio Ave F.C. vs Gil Vicente F.C.

Tỷ số chung cuộc: Rio Ave F.C. 2-1 Gil Vicente F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 12 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rio Ave F.C. thắng 2, hòa 5, Gil Vicente F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 24
Sân vận động
Estádio do Rio Ave Futebol Clube, Vila do Conde
Trọng tài
Miguel Nogueira
Phong độ
LWLLD Rio Ave F.C.
WWDLL Gil Vicente F.C.
  1. 15' Fábio Ronaldo · André Pereira 1-0
  2. 17' Vítor Carvalho
  3. 31' Andreas Samaris
  4. 45'+3 Costinha · Fábio Ronaldo 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' A. Oudrhiri A. Samaris
  7. 58' Amine Oudrhiri
  8. 58' Marlon J. Boselli
  9. 61' 2-1 Fábio Ronaldophản lưới
  10. 64' Patrick William Josué Sá
  11. 64' Vitor Gomes André Pereira
  12. 64' G. Aburjania Vitor Carvalho
  13. 64' Zé Carlos Carraça
  14. 66' Patrick William
  15. 69' Sávio Fábio Ronaldo
  16. 79' Kevin Villodres Murilo
  17. 79' B. Aouacheria Pedro Tiba
  18. 82' Jhonatan
  19. 84' Giorgi Aburjania
  20. 86' Zé Carlos
  21. 89' Paulo Vitor João Graça
  22. 90'+7 Renato Pantalon
  23. 90'+4 Paulo Vitor
  24. FT2-1

Đội hình

Rio Ave F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Luís Freire
  1. 18Jhonatan 7.6
  2. 42R. Pantalon 7.6
  3. 33Aderllan Santos 7.9
  4. 23Josué Sá ▼ 64' 6.9
  5. 20Costinha 7.3
  6. 30A. Samaris ▼ 46' 6.6
  7. 6Guga 6.9
  8. 77Fábio Ronaldo ▼ 69' 8.3
  9. 21João Graça ▼ 89' 6.7
  10. 95André Pereira ▼ 64' 7.3
  11. 22E. Boateng 6.2

Dự bị 9

  1. 10A. Oudrhiri ▲ 46' 4.0
  2. 4Patrick William ▲ 64' 6.9
  3. 8Vitor Gomes ▲ 64' 6.3
  4. 16Sávio ▲ 69' 6.5
  5. 93Paulo Vitor ▲ 89' 4.6
  6. 17Ukra
  7. 9L. Ruiz
  8. 1Magrão
  9. 15Miguel Baeza
Gil Vicente F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Daniel Sousa
  1. 42Andrew 6.6
  2. 15Carraça ▼ 64' 6.5
  3. 72Tomás Araújo 6.9
  4. 26Rúben Fernandes 6.3
  5. 19Adrián Marín 7.2
  6. 21Vitor Carvalho ▼ 64' 7.3
  7. 25Pedro Tiba ▼ 79' 6.3
  8. 77Murilo ▼ 79' 6.9
  9. 10K. Fujimoto 6.7
  10. 20J. Boselli ▼ 58' 6.3
  11. 9Fran Navarro 6.2

Dự bị 9

  1. 11Marlon ▲ 58' 6.6
  2. 8G. Aburjania ▲ 64' 6.6
  3. 2Zé Carlos ▲ 64' 7.0
  4. 17Kevin Villodres ▲ 79' 6.9
  5. 7B. Aouacheria ▲ 79' 6.7
  6. 12Brian Araújo
  7. 55Henrique Gomes
  8. 14R. Wilson
  9. 4Manuel Lopes

Thống kê

153
1130
40%Kiểm soát bóng60%
14Dứt điểm17
5Trúng đích6
4Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn6
3Phạt góc11
1Việt vị4
10Phạm lỗi13
5Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua3
357Chuyền bóng514
296Chuyền chính xác443
83%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 82 - 20 +62 87
2
F.C. Porto
34 73 - 22 +51 85
3
S.C. Braga
34 75 - 30 +45 78
4
Sporting CP
34 71 - 32 +39 74
5
F.C. Arouca
34 36 - 37 -1 54
6
Vitória S.C.
34 34 - 39 -5 53
7
G.D. Chaves
34 35 - 40 -5 46
8
F.C. Famalicão
34 39 - 47 -8 44
9
Boavista F.C.
34 43 - 54 -11 44
10
Casa Pia A.C.
34 31 - 40 -9 41
11
F.C. Vizela
34 34 - 38 -4 40
12
Rio Ave F.C.
34 36 - 43 -7 40
13
Gil Vicente F.C.
34 32 - 41 -9 37
14
G.D. Estoril Praia
34 33 - 49 -16 35
15
Portimonense S.C.
34 25 - 48 -23 34
16
C.S. Marítimo
34 32 - 63 -31 26
17
Pacos Ferreira
34 26 - 62 -36 23
18
C.D. Santa Clara
34 26 - 58 -32 22
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

41Trận đấu47
42Ghi được55
51Thủng lưới59
1.02Bàn thắng mỗi trận1.17
13Giữ sạch lưới13
15Trên 2.5 bàn22
23Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu