Gil Vicente F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Rio Ave F.C.

Gil Vicente F.C. vs Rio Ave F.C.

Tỷ số chung cuộc: Gil Vicente F.C. 1-1 Rio Ave F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gil Vicente F.C. thắng 3, hòa 5, Rio Ave F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 11
Sân vận động
Estádio Cidade de Barcelos, Barcelos
Phong độ
WWDLL Gil Vicente F.C.
LWLLD Rio Ave F.C.
  1. 28' Miguel Nóbrega
  2. HT0-0
  3. 56' 0-1 Miguel Nóbrega
  4. 61' T. Touré Martim Neto
  5. 61' Miguel Monteiro R. Baturina
  6. 66' Miguel Monteiro · Pedro Tiba 1-1
  7. 71' Leonardo Buta Kiko Vilas Boas
  8. 71' Hernâni André Pereira
  9. 76' Pedro Tiba
  10. 81' R. Wilson K. Fujimoto
  11. 81' Thomas Luciano Zé Carlos
  12. 81' Zé Manuel Bruno Ventura
  13. 90'+3 Vitor Gomes Guga
  14. 90'+3 Ukra Fábio Ronaldo
  15. FT1-1

Đội hình

Gil Vicente F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vítor Campelos
  1. 42Andrew 7.7
  2. 2Zé Carlos ▼ 81' 6.6
  3. 4Né Lopes 7.2
  4. 26Rúben Fernandes 6.7
  5. 5Kiko Vilas Boas ▼ 71' 7.2
  6. 25Pedro Tiba 7.5
  7. 76Martim Neto ▼ 61' 6.3
  8. 8M. Dominguez 7.3
  9. 10K. Fujimoto ▼ 81' 6.6
  10. 77Murilo 6.6
  11. 21R. Baturina ▼ 61' 6.7

Dự bị 9

  1. 7T. Touré ▲ 61' 7.3
  2. 27Miguel Monteiro ▲ 61' 7.2
  3. 23Leonardo Buta ▲ 71' 6.9
  4. 14R. Wilson ▲ 81' 6.5
  5. 58Thomas Luciano ▲ 81' 6.3
  6. 24M. Gbane
  7. 1Vinícius Dias
  8. 35Felipe Silva
  9. 11Marlon
Rio Ave F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Luís Freire
  1. 18Jhonatan 6.9
  2. 23Josué Sá 6.9
  3. 33Aderllan Santos 7.3
  4. 3Miguel Nóbrega 7.9
  5. 20Costinha 7.2
  6. 6Guga ▼ 90' 7.0
  7. 10A. Oudrhiri 6.9
  8. 77Fábio Ronaldo ▼ 90' 7.2
  9. 95André Pereira ▼ 71' 6.3
  10. 22E. Boateng 6.7
  11. 11Bruno Ventura ▼ 81' 7.9

Dự bị 9

  1. 7Hernâni ▲ 71' 6.7
  2. 70Zé Manuel ▲ 81' 7.0
  3. 8Vitor Gomes ▲ 90'
  4. 17Ukra ▲ 90'
  5. 21João Graça
  6. 82Magrão
  7. 42R. Pantalon
  8. 4Patrick William
  9. 9L. Ruiz

Thống kê

014
710
58%Kiểm soát bóng42%
8Dứt điểm19
2Trúng đích7
4Chệch đích9
3Sút trong vòng cấm14
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
4Phạt góc7
1Việt vị4
10Phạm lỗi18
1Thẻ vàng1
5Cứu thua1
524Chuyền bóng367
433Chuyền chính xác305
83%Chính xác chuyền83%
0.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 96 - 29 +67 90
2
S.L. Benfica
34 77 - 28 +49 80
3
F.C. Porto
34 63 - 27 +36 72
4
S.C. Braga
34 71 - 50 +21 68
5
Vitória S.C.
34 52 - 38 +14 63
6
Moreirense F.C.
34 36 - 35 +1 55
7
F.C. Arouca
34 54 - 50 +4 46
8
F.C. Famalicão
34 37 - 41 -4 42
9
Casa Pia A.C.
34 38 - 50 -12 38
10
S.C. Farense
34 46 - 51 -5 37
11
Rio Ave F.C.
34 38 - 43 -5 37
12
Gil Vicente F.C.
34 42 - 52 -10 36
13
G.D. Estoril Praia
34 49 - 58 -9 33
14
C.F. Estrela da Amadora
34 33 - 53 -20 33
15
Boavista F.C.
34 39 - 62 -23 32
16
Portimonense S.C.
34 39 - 72 -33 32
17
F.C. Vizela
34 36 - 66 -30 26
18
G.D. Chaves
34 31 - 72 -41 23
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

39Trận đấu41
49Ghi được47
58Thủng lưới54
1.26Bàn thắng mỗi trận1.15
10Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn15
29Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu