Gil Vicente F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
F.C. Arouca

Gil Vicente F.C. vs F.C. Arouca

Tỷ số chung cuộc: Gil Vicente F.C. 1-3 F.C. Arouca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 11 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gil Vicente F.C. thắng 0, hòa 5, F.C. Arouca thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 33
Sân vận động
Estádio Cidade de Barcelos, Barcelos
Phong độ
DWWDL Gil Vicente F.C.
WWLWD F.C. Arouca
  1. 22' Agustín Moreira
  2. 43' Jose Fontán
  3. HT0-0
  4. 46' J. Fernandes A. Moreira
  5. 46' F. Caseres Ze Carlos
  6. 61' 0-1 B. Kuipers · J. Sanchez
  7. 63' L. Esteves · G. Varela 1-1
  8. 64' H. Hernandez G. Varela
  9. 64' M. Fernandez S. Garcia
  10. 67' 1-2 I. Barbero · P. Gozalbez
  11. 76' M. Flores A. Trezza
  12. 82' D. Nandin I. Barbero
  13. 82' 1-3 T. Fukui · D. Nandin
  14. 83' Carlos Eduardo G. Konan
  15. 89' Héctor Hernández
  16. 90'+2 B. Mansilla P. Gozalbez
  17. 90'+2 J. Silva N. Djouahra
  18. FT1-3

Đội hình

Gil Vicente F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesar Peixoto
  1. 99Figueira Daniel 6.0
  2. 2Ze Carlos ▼ 46' 5.9
  3. 4M. Elimbi 6.0
  4. 39J. Buatu 6.2
  5. 3G. Konan ▼ 83' 6.2
  6. 6Ze Carlos ▼ 46' 6.9
  7. 95S. Garcia ▼ 64' 6.5
  8. 77Murilo de Souza 7.0
  9. 10L. Esteves 7.5
  10. 27A. Moreira ▼ 46' 6.2
  11. 89G. Varela ▼ 64' 6.7

Dự bị 9

  1. 30Lucao
  2. 17Bermejo
  3. 20S. Hevertton
  4. 48A. Espigares
  5. 23H. Hernandez ▲ 64' 6.5
  6. 11J. Fernandes ▲ 46' 6.6
  7. 32M. Fernandez ▲ 64' 6.6
  8. 5F. Caseres ▲ 46' 6.9
  9. 29Carlos Eduardo ▲ 83' 6.2
F.C. Arouca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vasco Seabra
  1. 12I. De Arruabarrena 7.2
  2. 28Tiago Esgaio 6.6
  3. 15J. Sanchez 8.2
  4. 3J. Fontan 6.7
  5. 25B. Kuipers 7.2
  6. 22E. van Ee 6.6
  7. 21T. Fukui 8.0
  8. 19A. Trezza ▼ 76' 6.2
  9. 10P. Gozalbez ▼ 90' 7.0
  10. 7N. Djouahra ▼ 90' 6.9
  11. 17I. Barbero ▼ 82' 7.3

Dự bị 9

  1. 30J. Vinarcik
  2. 9F. Mayulu
  3. 24B. Mansilla ▲ 90'
  4. 20J. Santiago Perez
  5. 2J. Silva ▲ 90'
  6. 23D. Nandin ▲ 82' 7.0
  7. 6D. Monteiro
  8. 66O. Fayed
  9. 46M. Flores ▲ 76' 6.7

Thống kê

026
210
45%Kiểm soát bóng55%
15Dứt điểm13
5Trúng đích6
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn3
6Phạt góc2
2Việt vị2
13Phạm lỗi17
2Thẻ vàng1
4Cứu thua4
-0.72Bàn thắng ngăn chặn-0.72
354Chuyền bóng453
312Chuyền chính xác379
88%Chính xác chuyền84%
0.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 66 - 18 +48 88
2
Sporting CP
34 89 - 24 +65 82
3
S.L. Benfica
34 74 - 25 +49 80
4
S.C. Braga
34 64 - 36 +28 59
5
F.C. Famalicão
34 42 - 29 +13 56
6
Gil Vicente F.C.
34 47 - 38 +9 50
7
Moreirense F.C.
34 37 - 49 -12 43
8
F.C. Arouca
34 47 - 64 -17 42
9
Vitória S.C.
34 39 - 51 -12 42
10
G.D. Estoril Praia
34 54 - 57 -3 39
11
Alverca
34 35 - 52 -17 39
12
Rio Ave F.C.
34 35 - 57 -22 36
13
C.D. Santa Clara
34 32 - 41 -9 36
14
C.D. Nacional
34 37 - 45 -8 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 38 - 56 -18 30
16
Casa Pia A.C.
34 31 - 57 -26 30
17
Tondela
34 27 - 55 -28 28
18
AVS Futebol SAD
34 27 - 67 -40 21
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

37Trận đấu39
52Ghi được54
42Thủng lưới71
1.41Bàn thắng mỗi trận1.38
12Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn26
24Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu