F.C. Arouca vs Gil Vicente F.C.
Tỷ số chung cuộc: F.C. Arouca 1-1 Gil Vicente F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 27 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Arouca thắng 5, hòa 5, Gil Vicente F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 16
- Sân vận động
- Estádio Municipal de Arouca, Arouca
- Phong độ
- WLWDL F.C. Arouca
- WWDLL Gil Vicente F.C.
- HT0-0
- 64' 0-1 M. Gbane
- 68' ▲ Pablo Gozálbez ▼ M. Loum
- 68' ▲ T. Fukui ▼ M. Sylla
- 73' ▲ G. Yalçın ▼ V. Morozov
- 73' ▲ J. Mutombo ▼ Kazu
- 73' ▲ Cauê ▼ Jorge Aguirre
- 78' ▲ Miguel Puche ▼ Weverson
- 81' G. Yalçın · Chico Lamba 1-1
- 82' Cauê
- 90'+2 ▲ Pablo ▼ Jordi Mboula
- 90'+1 ▲ M. Elimbi ▼ Josué Sá
- FT1-1
Đội hình
- 58N. Mantl 6.9
- 28Tiago Esgaio 7.0
- 73Chico Lamba ⇢ 7.0
- 3José Fontán 7.2
- 26Weverson ▼ 78' 6.7
- 31M. Loum ▼ 68' 6.6
- 89Pedro Santos 7.0
- 19A. Trezza 6.2
- 2M. Sylla ▼ 68' 6.7
- 10Jason 6.5
- 9V. Morozov ▼ 73' 6.6
Dự bị 9
- 22Pablo Gozálbez ▲ 68' 6.5
- 21T. Fukui ▲ 68' 6.6
- 50G. Yalçın ⚽ ▲ 73' 7.2
- 11Miguel Puche ▲ 78' 6.7
- 6Quaresma
- 1João Valido
- 13B. Popović
- 78Alex Pinto
- 27A. Dante
- 42Andrew 7.3
- 2Zé Carlos 6.9
- 23Josué Sá ▼ 90' 6.9
- 26Rúben Fernandes 7.0
- 88Kazu ▼ 73' 6.5
- 24M. Gbane ⚽ 7.2
- 77Jordi Mboula ▼ 90' 6.6
- 5F. Cáseres 7.5
- 19Santi García 7.3
- 71Félix Correia 7.3
- 9Jorge Aguirre ▼ 73' 6.3
Dự bị 9
- 45J. Mutombo ▲ 73' 6.3
- 20Cauê ▲ 73' 6.2
- 90Pablo ▲ 90'
- 4M. Elimbi ▲ 90'
- 99Brian Araújo
- 7T. Touré
- 6J. Castillo
- 39Jonathan Buatu
- 10K. Fujimoto
Thống kê
00⚑5
⚑710
48%Kiểm soát bóng52%
10Dứt điểm7
5Trúng đích3
3Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
5Phạt góc7
2Việt vị0
21Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
2Cứu thua4
-0.30Bàn thắng ngăn chặn-0.30
416Chuyền bóng461
336Chuyền chính xác378
81%Chính xác chuyền82%
0.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.27
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 88 - 27 | +61 | 82 | |
| 2 | 34 | 84 - 28 | +56 | 80 | |
| 3 | 34 | 65 - 30 | +35 | 71 | |
| 4 | 34 | 55 - 30 | +25 | 66 | |
| 5 | 34 | 36 - 32 | +4 | 57 | |
| 6 | 34 | 47 - 37 | +10 | 54 | |
| 7 | 34 | 44 - 39 | +5 | 47 | |
| 8 | 34 | 48 - 53 | -5 | 46 | |
| 9 | 34 | 39 - 44 | -5 | 45 | |
| 10 | 34 | 42 - 50 | -8 | 40 | |
| 11 | 34 | 39 - 55 | -16 | 38 | |
| 12 | 34 | 35 - 49 | -14 | 38 | |
| 13 | 34 | 34 - 47 | -13 | 34 | |
| 14 | 34 | 32 - 50 | -18 | 34 | |
| 15 | 34 | 24 - 50 | -26 | 29 | |
| 16 | 34 | 25 - 60 | -35 | 27 | |
| 17 | 34 | 25 - 46 | -21 | 27 | |
| 18 | 34 | 24 - 59 | -35 | 24 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2
So sánh
39Trận đấu42
46Ghi được44
57Thủng lưới51
1.18Bàn thắng mỗi trận1.05
9Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn17
22Hiệp hai24