Gil Vicente F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
F.C. Arouca

Gil Vicente F.C. vs F.C. Arouca

Tỷ số chung cuộc: Gil Vicente F.C. 1-1 F.C. Arouca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 5 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gil Vicente F.C. thắng 0, hòa 5, F.C. Arouca thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 19
Sân vận động
Estádio Cidade de Barcelos, Barcelos
Trọng tài
Artur Soares Dias
Phong độ
DWWDL Gil Vicente F.C.
WWLWD F.C. Arouca
  1. 27' Bogdan Milovanov
  2. 30' 0-1 Oday Dabbagh · M. Sylla
  3. 37' Vitor Carvalho 1-1
  4. HT1-1
  5. 58' Ali Alipour
  6. 68' Kevin Villodres A. Alipourghara
  7. 69' B. Michel Oriol Busquets
  8. 77' Vítor Carvalho
  9. 78' J. Boselli K. Fujimoto
  10. 84' Arsénio Oday Dabbagh
  11. 85' Pedro Tiba G. Aburjania
  12. 85' Marlon Murilo
  13. 90'+6 Arsénio Nunes
  14. 90'+2 João Basso
  15. 90'+4 Y. Moses A. Ruiz
  16. FT1-1

Đội hình

Gil Vicente F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Daniel Sousa
  1. 1S. Kritsyuk 7.7
  2. 15Carraça 7.2
  3. 4Manuel Lopes 7.0
  4. 72Tomás Araújo 6.6
  5. 19Adrián Marín 6.2
  6. 21Vitor Carvalho 7.9
  7. 8G. Aburjania ▼ 85' 6.7
  8. 77Murilo ▼ 85' 6.9
  9. 10K. Fujimoto ▼ 78' 6.7
  10. 30A. Alipourghara ▼ 68' 6.3
  11. 9Fran Navarro 7.0

Dự bị 9

  1. 17Kevin Villodres ▲ 68' 6.3
  2. 20J. Boselli ▲ 78' 6.9
  3. 25Pedro Tiba ▲ 85' 6.3
  4. 11Marlon ▲ 85' 6.3
  5. 26Rúben Fernandes
  6. 2Zé Carlos
  7. 55Henrique Gomes
  8. 7B. Aouacheria
  9. 42Andrew
F.C. Arouca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Armando Evangelista
  1. 12I. De Arruabarrena 7.3
  2. 21B. Milovanov 6.3
  3. 13João Basso 7.2
  4. 44N. Galović 7.5
  5. 6Quaresma 7.9
  6. 14Oriol Busquets ▼ 69' 7.2
  7. 5David Simão 7.0
  8. 2M. Sylla 7.2
  9. 10A. Ruiz ▼ 90' 7.9
  10. 11Antony 6.7
  11. 15Oday Dabbagh ▼ 84' 7.3

Dự bị 9

  1. 18B. Michel ▲ 69' 6.7
  2. 8Arsénio ▲ 84' 6.3
  3. 17Y. Moses ▲ 90'
  4. 7Y. Lawal
  5. 9Bruno Marques
  6. 64Rafael Tavares
  7. 16Thiago
  8. 20Pedro Moreira
  9. 92João Valido

Thống kê

0213
430
54%Kiểm soát bóng46%
17Dứt điểm12
7Trúng đích6
7Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
13Phạt góc4
1Việt vị4
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
5Cứu thua6
483Chuyền bóng430
397Chuyền chính xác342
82%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 82 - 20 +62 87
2
F.C. Porto
34 73 - 22 +51 85
3
S.C. Braga
34 75 - 30 +45 78
4
Sporting CP
34 71 - 32 +39 74
5
F.C. Arouca
34 36 - 37 -1 54
6
Vitória S.C.
34 34 - 39 -5 53
7
G.D. Chaves
34 35 - 40 -5 46
8
F.C. Famalicão
34 39 - 47 -8 44
9
Boavista F.C.
34 43 - 54 -11 44
10
Casa Pia A.C.
34 31 - 40 -9 41
11
F.C. Vizela
34 34 - 38 -4 40
12
Rio Ave F.C.
34 36 - 43 -7 40
13
Gil Vicente F.C.
34 32 - 41 -9 37
14
G.D. Estoril Praia
34 33 - 49 -16 35
15
Portimonense S.C.
34 25 - 48 -23 34
16
C.S. Marítimo
34 32 - 63 -31 26
17
Pacos Ferreira
34 26 - 62 -36 23
18
C.D. Santa Clara
34 26 - 58 -32 22
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

47Trận đấu46
55Ghi được55
59Thủng lưới51
1.17Bàn thắng mỗi trận1.2
13Giữ sạch lưới19
22Trên 2.5 bàn16
27Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu