F.C. Arouca
3 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
G.D. Estoril Praia

F.C. Arouca vs G.D. Estoril Praia

Tỷ số chung cuộc: F.C. Arouca 3-2 G.D. Estoril Praia tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 6 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Arouca thắng 5, hòa 2, G.D. Estoril Praia thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 28
Sân vận động
Estádio Municipal de Arouca, Arouca
Phong độ
WLWDL F.C. Arouca
DLLLD G.D. Estoril Praia
  1. 3' 0-1 Xeka · J. Carvalho
  2. 13' I. Barbero · N. Djouahra 1-1
  3. 23' Jordan Holsgrove
  4. 32' 1-2 Y. Begraoui · A. Lacximicant
  5. 45' J. Fontan · I. Barbero 2-2
  6. HT2-2
  7. 55' P. Gozalbez · Tiago Esgaio 3-2
  8. 56' Pablo Gozálbez
  9. 65' Pizzi J. Carvalho
  10. 65' A. Marques Xeka
  11. 65' P. Carvalho P. Amaral
  12. 71' André Lacximicant
  13. 74' Peixinho A. Lacximicant
  14. 77' Puche P. Gozalbez
  15. 83' Pedro Santos I. Barbero
  16. 83' B. Mansilla T. Fukui
  17. 90'+7 Miguel Puche
  18. 90'+1 Ignacio de Arruabarrena
  19. 90' F. Mayulu N. Djouahra
  20. 90' M. Flores H. Lee
  21. FT3-2

Đội hình

F.C. Arouca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vasco Seabra
  1. 12I. De Arruabarrena 5.6
  2. 28Tiago Esgaio 7.3
  3. 15J. Sanchez 6.6
  4. 3J. Fontan 7.2
  5. 25B. Kuipers 6.7
  6. 22E. van Ee 6.6
  7. 21T. Fukui ▼ 83' 6.9
  8. 10P. Gozalbez ▼ 77' 7.2
  9. 14H. Lee ▼ 90' 6.9
  10. 7N. Djouahra ▼ 90' 7.7
  11. 17I. Barbero ▼ 83' 8.2

Dự bị 9

  1. 1J. Valido
  2. 5B. Popovic
  3. 11Puche ▲ 77' 6.5
  4. 44A. Dante
  5. 89Pedro Santos ▲ 83' 6.9
  6. 9F. Mayulu ▲ 90' 6.6
  7. 24B. Mansilla ▲ 83' 6.3
  8. 6D. Monteiro
  9. 46M. Flores ▲ 90' 6.5
G.D. Estoril Praia Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Ian Cathro
  1. 1J. Robles 5.9
  2. 2R. Sanchez 6.2
  3. 5A. Tsoungui 6.0
  4. 25F. Bacher 6.3
  5. 24P. Amaral ▼ 65' 5.7
  6. 6Jandro 6.6
  7. 8Xeka ▼ 65' 7.5
  8. 10J. Holsgrove 6.9
  9. 12J. Carvalho ▼ 65' 6.3
  10. 14Y. Begraoui 7.6
  11. 19A. Lacximicant ▼ 74' 6.5

Dự bị 8

  1. 16M. Turk
  2. 31D. Dias
  3. 21Pizzi ▲ 65' 6.5
  4. 9A. Marques ▲ 65' 6.5
  5. 7N. Lominadze
  6. 97L. Gomes
  7. 22P. Carvalho ▲ 65' 6.3
  8. 70Peixinho ▲ 74' 6.2

Thống kê

033
320
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm12
4Trúng đích3
7Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
3Phạt góc3
2Việt vị0
13Phạm lỗi18
3Thẻ vàng2
1Cứu thua1
-0.69Bàn thắng ngăn chặn-0.69
419Chuyền bóng487
344Chuyền chính xác404
82%Chính xác chuyền83%
1.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 66 - 18 +48 88
2
Sporting CP
34 89 - 24 +65 82
3
S.L. Benfica
34 74 - 25 +49 80
4
S.C. Braga
34 64 - 36 +28 59
5
F.C. Famalicão
34 42 - 29 +13 56
6
Gil Vicente F.C.
34 47 - 38 +9 50
7
Moreirense F.C.
34 37 - 49 -12 43
8
F.C. Arouca
34 47 - 64 -17 42
9
Vitória S.C.
34 39 - 51 -12 42
10
G.D. Estoril Praia
34 54 - 57 -3 39
11
Alverca
34 35 - 52 -17 39
12
Rio Ave F.C.
34 35 - 57 -22 36
13
C.D. Santa Clara
34 32 - 41 -9 36
14
C.D. Nacional
34 37 - 45 -8 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 38 - 56 -18 30
16
Casa Pia A.C.
34 31 - 57 -26 30
17
Tondela
34 27 - 55 -28 28
18
AVS Futebol SAD
34 27 - 67 -40 21
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

39Trận đấu40
54Ghi được62
71Thủng lưới71
1.38Bàn thắng mỗi trận1.55
8Giữ sạch lưới5
26Trên 2.5 bàn27
32Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu