F.C. Arouca vs G.D. Estoril Praia
Tỷ số chung cuộc: F.C. Arouca 2-0 G.D. Estoril Praia tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 7 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Arouca thắng 5, hòa 2, G.D. Estoril Praia thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 15
- Sân vận động
- Estádio Municipal de Arouca, Arouca
- Trọng tài
- João Pedro Pinheiro
- Phong độ
- WLWDL F.C. Arouca
- DLLLD G.D. Estoril Praia
- 28' Oday Dabbagh 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ João Carlos ▼ Tiago Santos
- 61' ▲ B. Yusuf ▼ João Carvalho
- 64' Oday Dabbagh · Antony 2-0
- 71' ▲ Weverson ▼ M. Sylla
- 74' Alan Ruiz
- 78' ▲ Bruno Marques ▼ Oday Dabbagh
- 80' ▲ Tiago Araújo ▼ Tiago Gouveia
- 80' ▲ João Gamboa ▼ M. Ndiaye
- 88' ▲ Arsénio ▼ Antony
- 89' ▲ Oriol Busquets ▼ David Simão
- 90'+1 Mateus Quaresma
- 90'+2 James Léa Siliki
- FT2-0
Đội hình
- 12I. De Arruabarrena 7.7
- 28Tiago Esgaio 7.3
- 13João Basso 6.9
- 3J. Opoku 7.3
- 6Quaresma 6.9
- 23I. Soro 7.6
- 5David Simão ▼ 89' 6.6
- 11Antony ⇢ ▼ 88' 7.5
- 10A. Ruiz 7.2
- 2M. Sylla ▼ 71' 6.9
- 15Oday Dabbagh ⚽2 ▼ 78' 8.3
Dự bị 9
- 25Weverson ▲ 71' 6.7
- 9Bruno Marques ▲ 78' 6.9
- 8Arsénio ▲ 88' 6.3
- 14Oriol Busquets ▲ 89' 6.9
- 20Pedro Moreira
- 44N. Galović
- 17Y. Moses
- 92João Valido
- 21B. Milovanov
- 99Daniel Figueira 6.9
- 62Tiago Santos ▼ 46' 6.7
- 34Mexer 6.6
- 3Bernardo Vital 6.5
- 31Joãozinho 6.3
- 25M. Ndiaye ▼ 80' 6.6
- 20João Carvalho ▼ 61' 7.5
- 21Tiago Gouveia ▼ 80' 6.7
- 95J. Léa Siliki 7.2
- 7Rodrigo Martins 6.2
- 29Gilson Benchimol 6.3
Dự bị 9
- 50João Carlos ▲ 46' 6.3
- 90B. Yusuf ▲ 61' 5.9
- 78Tiago Araújo ▲ 80' 6.7
- 5João Gamboa ▲ 80' 6.5
- 4Lucas Áfrico
- 23Pedro Álvaro
- 91M. Rouai
- 8Serginho
- 13Pedro Silva
Thống kê
02⚑2
⚑510
50%Kiểm soát bóng50%
17Dứt điểm14
7Trúng đích3
6Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn5
2Phạt góc5
2Việt vị1
19Phạm lỗi18
2Thẻ vàng1
3Cứu thua5
335Chuyền bóng326
211Chuyền chính xác215
63%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 82 - 20 | +62 | 87 | |
| 2 | 34 | 73 - 22 | +51 | 85 | |
| 3 | 34 | 75 - 30 | +45 | 78 | |
| 4 | 34 | 71 - 32 | +39 | 74 | |
| 5 | 34 | 36 - 37 | -1 | 54 | |
| 6 | 34 | 34 - 39 | -5 | 53 | |
| 7 | 34 | 35 - 40 | -5 | 46 | |
| 8 | 34 | 39 - 47 | -8 | 44 | |
| 9 | 34 | 43 - 54 | -11 | 44 | |
| 10 | 34 | 31 - 40 | -9 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 38 | -4 | 40 | |
| 12 | 34 | 36 - 43 | -7 | 40 | |
| 13 | 34 | 32 - 41 | -9 | 37 | |
| 14 | 34 | 33 - 49 | -16 | 35 | |
| 15 | 34 | 25 - 48 | -23 | 34 | |
| 16 | 34 | 32 - 63 | -31 | 26 | |
| 17 | 34 | 26 - 62 | -36 | 23 | |
| 18 | 34 | 26 - 58 | -32 | 22 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2
So sánh
46Trận đấu44
55Ghi được44
51Thủng lưới67
1.2Bàn thắng mỗi trận1
19Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn18
34Hiệp hai22