G.D. Estoril Praia vs F.C. Arouca
Tỷ số chung cuộc: G.D. Estoril Praia 2-0 F.C. Arouca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 15 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: G.D. Estoril Praia thắng 3, hòa 2, F.C. Arouca thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 32
- Sân vận động
- Estadio Antonio Coimbra da Mota, Estoril
- Trọng tài
- Hélder Malheiro
- Phong độ
- LLLDL G.D. Estoril Praia
- WLWDL F.C. Arouca
- 30' ▲ Arsénio ▼ Antony
- HT0-0
- 68' João Carvalho · Joãozinho 1-0
- 74' João Gamboa
- 75' ▲ Y. Lawal ▼ Oriol Busquets
- 76' ▲ Cassiano ▼ Alejandro Marqués
- 81' ▲ Bruno Marques ▼ Tiago Esgaio
- 83' ▲ Mexer ▼ R. Guitane
- 83' ▲ Rodrigo Martins ▼ Tiago Gouveia
- 90'+8 Arsénio Nunes
- 90'+8 David Simão
- 90'+2 ▲ João Marques ▼ S. Delos
- 90'+2 ▲ M. Ndiaye ▼ Carlos Eduardo
- 90'+4 Cassiano 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 99Daniel Figueira 7.3
- 22S. Delos ▼ 90' 7.2
- 23Pedro Álvaro 7.0
- 3Bernardo Vital 6.9
- 31Joãozinho ⇢ 7.7
- 27R. Guitane ▼ 83' 6.6
- 5João Gamboa 7.2
- 20João Carvalho ⚽ 8.3
- 21Tiago Gouveia ▼ 83' 6.9
- 9Alejandro Marqués ▼ 76' 6.3
- 28Carlos Eduardo ▼ 90' 6.9
Dự bị 9
- 11Cassiano ⚽ ▲ 76' 7.3
- 34Mexer ▲ 83' 6.3
- 7Rodrigo Martins ▲ 83' 6.5
- 33João Marques ▲ 90' 6.3
- 25M. Ndiaye ▲ 90' 6.3
- 10Francisco Geraldes
- 50João Carlos
- 13Pedro Silva
- 78Tiago Araújo
- 12I. De Arruabarrena 6.5
- 28Tiago Esgaio ▼ 81' 6.2
- 13João Basso 6.6
- 3J. Opoku 6.7
- 6Quaresma 6.5
- 14Oriol Busquets ▼ 75' 7.0
- 5David Simão 7.3
- 11Antony ▼ 30' 6.2
- 10A. Ruiz 6.3
- 2M. Sylla 6.3
- 19Rafa Mújica 7.0
Dự bị 9
- 8Arsénio ▲ 30' 6.9
- 7Y. Lawal ▲ 75' 6.6
- 9Bruno Marques ▲ 81' 6.5
- 20Pedro Moreira
- 17Y. Moses
- 23I. Soro
- 16Thiago
- 44N. Galović
- 21B. Milovanov
Thống kê
01⚑4
⚑220
40%Kiểm soát bóng60%
9Dứt điểm16
4Trúng đích3
1Chệch đích9
3Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn4
4Phạt góc2
2Việt vị1
16Phạm lỗi23
1Thẻ vàng2
3Cứu thua2
346Chuyền bóng499
272Chuyền chính xác425
79%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 82 - 20 | +62 | 87 | |
| 2 | 34 | 73 - 22 | +51 | 85 | |
| 3 | 34 | 75 - 30 | +45 | 78 | |
| 4 | 34 | 71 - 32 | +39 | 74 | |
| 5 | 34 | 36 - 37 | -1 | 54 | |
| 6 | 34 | 34 - 39 | -5 | 53 | |
| 7 | 34 | 35 - 40 | -5 | 46 | |
| 8 | 34 | 39 - 47 | -8 | 44 | |
| 9 | 34 | 43 - 54 | -11 | 44 | |
| 10 | 34 | 31 - 40 | -9 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 38 | -4 | 40 | |
| 12 | 34 | 36 - 43 | -7 | 40 | |
| 13 | 34 | 32 - 41 | -9 | 37 | |
| 14 | 34 | 33 - 49 | -16 | 35 | |
| 15 | 34 | 25 - 48 | -23 | 34 | |
| 16 | 34 | 32 - 63 | -31 | 26 | |
| 17 | 34 | 26 - 62 | -36 | 23 | |
| 18 | 34 | 26 - 58 | -32 | 22 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2
So sánh
44Trận đấu46
44Ghi được55
67Thủng lưới51
1Bàn thắng mỗi trận1.2
10Giữ sạch lưới19
18Trên 2.5 bàn16
22Hiệp hai34