G.D. Estoril Praia
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
F.C. Arouca

G.D. Estoril Praia vs F.C. Arouca

Tỷ số chung cuộc: G.D. Estoril Praia 1-2 F.C. Arouca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 20 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: G.D. Estoril Praia thắng 3, hòa 2, F.C. Arouca thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 18
Sân vận động
Estadio Antonio Coimbra da Mota, Estoril
Phong độ
DLLLD G.D. Estoril Praia
WLWDL F.C. Arouca
  1. 3' R. Guitane · João Marques 1-0
  2. 8' 1-1 Rafa Mújica · Cristo González
  3. 45'+1 1-2 Tiago Esgaio · David Simão
  4. HT1-2
  5. 46' Pedro Santos M. Rocha
  6. 50' Joao Marques
  7. 50' Pedro Santos
  8. 64' Cassiano A. Marqués
  9. 73' A. Trezza Jason
  10. 78' Heriberto Tavares Tiago Araújo
  11. 79' Y. Lawal M. Sylla
  12. 84' Miguel Puche Cristo González
  13. 85' João Carlos João Marques
  14. 85' Wagner Pina Raúl Parra
  15. 85' Rafael Fernandes David Simão
  16. 87' Tiago Esgaio
  17. 90'+7 Wagner Pina
  18. 90'+3 João Carlos
  19. FT1-2

Đội hình

G.D. Estoril Praia Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Vasco Seabra
  1. 31Marcelo Carné 7.2
  2. 2Raúl Parra ▼ 85' 6.3
  3. 5Volnei Feltes 7.3
  4. 3Bernardo Vital 7.0
  5. 21Rodrigo Gomes 7.2
  6. 82Mateus Fernandes 7.5
  7. 83K. Koindredi 6.3
  8. 78Tiago Araújo ▼ 78' 7.0
  9. 10R. Guitane 8.5
  10. 9A. Marqués ▼ 64' 6.3
  11. 33João Marques ▼ 85' 6.6

Dự bị 9

  1. 11Cassiano ▲ 64' 6.2
  2. 91Heriberto Tavares ▲ 78' 6.5
  3. 20João Carlos ▲ 85' 6.3
  4. 79Wagner Pina ▲ 85' 6.6
  5. 99Daniel Figueira
  6. 17H. Sy
  7. 22E. Mangala
  8. 48Michel
  9. 64M. Ndiaye
F.C. Arouca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Daniel Sousa
  1. 12I. de Arruabarrena 6.7
  2. 28Tiago Esgaio 7.7
  3. 13M. Rocha ▼ 46' 6.5
  4. 4Javi Montero 7.3
  5. 26Weverson 7.7
  6. 5David Simão ▼ 85' 7.5
  7. 8E. Kouassi 6.9
  8. 10Jason ▼ 73' 6.9
  9. 23Cristo González ▼ 84' 7.6
  10. 2M. Sylla ▼ 79' 7.6
  11. 19Rafa Mújica 8.2

Dự bị 9

  1. 89Pedro Santos ▲ 46' 6.7
  2. 9A. Trezza ▲ 73' 6.9
  3. 7Y. Lawal ▲ 79' 6.3
  4. 11Miguel Puche ▲ 84' 6.7
  5. 64Rafael Fernandes ▲ 85' 6.6
  6. 18B. Michel
  7. 30A. Bukia
  8. 1João Valido
  9. 22B. Milovanov

Thống kê

037
420
55%Kiểm soát bóng45%
16Dứt điểm16
4Trúng đích7
8Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn5
7Phạt góc4
1Việt vị4
17Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
5Cứu thua2
489Chuyền bóng420
412Chuyền chính xác327
84%Chính xác chuyền78%
2.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 96 - 29 +67 90
2
S.L. Benfica
34 77 - 28 +49 80
3
F.C. Porto
34 63 - 27 +36 72
4
S.C. Braga
34 71 - 50 +21 68
5
Vitória S.C.
34 52 - 38 +14 63
6
Moreirense F.C.
34 36 - 35 +1 55
7
F.C. Arouca
34 54 - 50 +4 46
8
F.C. Famalicão
34 37 - 41 -4 42
9
Casa Pia A.C.
34 38 - 50 -12 38
10
S.C. Farense
34 46 - 51 -5 37
11
Rio Ave F.C.
34 38 - 43 -5 37
12
Gil Vicente F.C.
34 42 - 52 -10 36
13
G.D. Estoril Praia
34 49 - 58 -9 33
14
C.F. Estrela da Amadora
34 33 - 53 -20 33
15
Boavista F.C.
34 39 - 62 -23 32
16
Portimonense S.C.
34 39 - 72 -33 32
17
F.C. Vizela
34 36 - 66 -30 26
18
G.D. Chaves
34 31 - 72 -41 23
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

45Trận đấu44
72Ghi được68
69Thủng lưới62
1.6Bàn thắng mỗi trận1.55
13Giữ sạch lưới7
28Trên 2.5 bàn28
49Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu