Gil Vicente F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Sporting CP

Gil Vicente F.C. vs Sporting CP

Tỷ số chung cuộc: Gil Vicente F.C. 1-1 Sporting CP tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 2 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gil Vicente F.C. thắng 0, hòa 3, Sporting CP thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 17
Sân vận động
Estádio Cidade de Barcelos, Barcelos
Phong độ
DWWDL Gil Vicente F.C.
WWWWW Sporting CP
  1. 32' Ze Carlos F. Caseres
  2. 38' Morten Hjulmand
  3. 45' 0-1 L. Suarez · E. Quaresma
  4. HT0-1
  5. 49' Zé Carlos
  6. 49' Luis Javier Suárez
  7. 63' J. Fernandes T. Toure
  8. 64' M. Fernandez S. Garcia
  9. 70' Marvin Elimbi
  10. 77' Gustavo Varela
  11. 78' H. Morita J. Simoes
  12. 78' Alisson Santos Matheus Reis
  13. 79' Gonçalo Inácio
  14. 82' J. Mutombo S. Hevertton
  15. 83' Carlos Eduardo Ze Carlos
  16. 84' Romulus F. Ioannidis
  17. 87' Carlos Eduardo · L. Esteves 1-1
  18. 90'+5 Martin Fernández
  19. 90'+4 Rômulo
  20. 90'+2 Maximiliano Araújo
  21. FT1-1

Đội hình

Gil Vicente F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesar Peixoto
  1. 42A. da Silva Ventura 6.9
  2. 2Ze Carlos ▼ 83' 6.7
  3. 4M. Elimbi 7.2
  4. 48A. Espigares 6.3
  5. 20S. Hevertton ▼ 82' 7.0
  6. 10L. Esteves 7.2
  7. 5F. Caseres ▼ 32' 6.6
  8. 77Murilo de Souza 6.9
  9. 95S. Garcia ▼ 64' 6.5
  10. 7T. Toure ▼ 63' 6.7
  11. 89G. Varela 6.6

Dự bị 9

  1. 99Figueira Daniel
  2. 6Ze Carlos ▲ 32' 6.7
  3. 8M. Bamba
  4. 11J. Fernandes ▲ 63' 6.7
  5. 17Bermejo
  6. 28D. Pereira
  7. 29Carlos Eduardo ▲ 83' 7.5
  8. 32M. Fernandez ▲ 64' 6.2
  9. 45J. Mutombo ▲ 82' 6.7
Sporting CP Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rui Borges
  1. 1R. Silva 8.5
  2. 22I. Fresneda 6.9
  3. 72E. Quaresma 8.6
  4. 25G. Inacio 7.3
  5. 2Matheus Reis ▼ 78' 7.2
  6. 42M. Hjulmand 6.9
  7. 52J. Simoes ▼ 78' 6.5
  8. 17Trincao 7.9
  9. 89F. Ioannidis ▼ 84' 6.3
  10. 20M. Araujo 5.9
  11. 97L. Suarez 7.7

Dự bị 9

  1. 12J. Virginia
  2. 5H. Morita ▲ 78' 6.5
  3. 13G. Vagiannidis
  4. 14G. Kochorashvili
  5. 27Alisson Santos ▲ 78' 6.9
  6. 28R. Ribeiro
  7. 49Romulus ▲ 84' 6.2
  8. 50R. Dias
  9. 58F. Goncalves

Thống kê

048
741
36%Kiểm soát bóng64%
19Dứt điểm14
9Trúng đích4
3Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn4
8Phạt góc7
1Việt vị0
17Phạm lỗi14
4Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua8
0.29Bàn thắng ngăn chặn0.29
250Chuyền bóng464
189Chuyền chính xác405
76%Chính xác chuyền87%
0.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 66 - 18 +48 88
2
Sporting CP
34 89 - 24 +65 82
3
S.L. Benfica
34 74 - 25 +49 80
4
S.C. Braga
34 64 - 36 +28 59
5
F.C. Famalicão
34 42 - 29 +13 56
6
Gil Vicente F.C.
34 47 - 38 +9 50
7
Moreirense F.C.
34 37 - 49 -12 43
8
F.C. Arouca
34 47 - 64 -17 42
9
Vitória S.C.
34 39 - 51 -12 42
10
G.D. Estoril Praia
34 54 - 57 -3 39
11
Alverca
34 35 - 52 -17 39
12
Rio Ave F.C.
34 35 - 57 -22 36
13
C.D. Santa Clara
34 32 - 41 -9 36
14
C.D. Nacional
34 37 - 45 -8 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 38 - 56 -18 30
16
Casa Pia A.C.
34 31 - 57 -26 30
17
Tondela
34 27 - 55 -28 28
18
AVS Futebol SAD
34 27 - 67 -40 21
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

37Trận đấu59
52Ghi được133
42Thủng lưới53
1.41Bàn thắng mỗi trận2.25
12Giữ sạch lưới23
20Trên 2.5 bàn40
24Hiệp hai79

Đối đầu

Trang trận đấu