Sporting CP
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Gil Vicente F.C.

Sporting CP vs Gil Vicente F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sporting CP 3-1 Gil Vicente F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 4 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sporting CP thắng 7, hòa 3, Gil Vicente F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 12
Sân vận động
Estádio da Luz, Lisbon
Phong độ
WWWWW Sporting CP
DWWDL Gil Vicente F.C.
  1. 34' 0-1 Rúben Fernandes · Murilo
  2. 39' Ricardo Esgaio
  3. 43' Pedro Tibaphản lưới 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' Matheus Reis Nuno Santos
  6. 46' J. St. Juste Gonçalo Inácio
  7. 46' Geny Catamo Ricardo Esgaio
  8. 52' V. Gyökeres 2-1
  9. 54' Viktor Gyökeres
  10. 56' V. Gyökeres · Pote 3-1
  11. 58' Matheus Reis
  12. 59' Marcus Edwards
  13. 60' R. Baturina Miguel Monteiro
  14. 60' Martim Neto M. Dominguez
  15. 67' Eduardo Quaresma J. St. Juste
  16. 69' Viktor Gyökeres
  17. 72' Rúben Fernandes
  18. 72' Leonardo Buta Kiko Vilas Boas
  19. 72' T. Touré Murilo
  20. 75' Sebastián Coates
  21. 84' Paulinho Pote
  22. 87' A. Alipour Félix Correia
  23. FT3-1

Đội hình

Sporting CP Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Rúben Amorim
  1. 1Adán 6.3
  2. 26O. Diomande 7.2
  3. 4S. Coates 7.3
  4. 25Gonçalo Inácio ▼ 46' 6.6
  5. 47Ricardo Esgaio ▼ 46' 6.9
  6. 42M. Hjulmand 7.7
  7. 5H. Morita 6.9
  8. 11Nuno Santos ▼ 46' 7.3
  9. 10M. Edwards 7.3
  10. 9V. Gyökeres ⚽2 8.7
  11. 8Pote ▼ 84' 7.7

Dự bị 9

  1. 2Matheus Reis ▲ 46' 6.9
  2. 3J. St. Juste ▲ 46' 6.6
  3. 21Geny Catamo ▲ 46' 6.7
  4. 72Eduardo Quaresma ▲ 67' 6.9
  5. 20Paulinho ▲ 84' 6.9
  6. 14Dário Essugo
  7. 17Trincão
  8. 12F. Israel
  9. 13Luís Neto
Gil Vicente F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vítor Campelos
  1. 42Andrew 6.3
  2. 2Zé Carlos 6.6
  3. 4Né Lopes 6.3
  4. 26Rúben Fernandes 7.3
  5. 5Kiko Vilas Boas ▼ 72' 6.3
  6. 25Pedro Tiba 6.3
  7. 8M. Dominguez ▼ 60' 6.3
  8. 70Félix Correia ▼ 87' 6.3
  9. 10K. Fujimoto 6.7
  10. 77Murilo ▼ 72' 6.6
  11. 27Miguel Monteiro ▼ 60' 6.0

Dự bị 9

  1. 21R. Baturina ▲ 60' 6.3
  2. 76Martim Neto ▲ 60' 6.7
  3. 23Leonardo Buta ▲ 72' 6.9
  4. 7T. Touré ▲ 72' 7.2
  5. 9A. Alipour ▲ 87' 6.6
  6. 24M. Gbane
  7. 12Brian Araújo
  8. 13Gabriel Pereira
  9. 11Marlon

Thống kê

049
010
60%Kiểm soát bóng40%
15Dứt điểm5
4Trúng đích1
9Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
9Phạt góc0
4Việt vị3
15Phạm lỗi9
4Thẻ vàng1
0Cứu thua2
593Chuyền bóng393
512Chuyền chính xác315
86%Chính xác chuyền80%
1.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 96 - 29 +67 90
2
S.L. Benfica
34 77 - 28 +49 80
3
F.C. Porto
34 63 - 27 +36 72
4
S.C. Braga
34 71 - 50 +21 68
5
Vitória S.C.
34 52 - 38 +14 63
6
Moreirense F.C.
34 36 - 35 +1 55
7
F.C. Arouca
34 54 - 50 +4 46
8
F.C. Famalicão
34 37 - 41 -4 42
9
Casa Pia A.C.
34 38 - 50 -12 38
10
S.C. Farense
34 46 - 51 -5 37
11
Rio Ave F.C.
34 38 - 43 -5 37
12
Gil Vicente F.C.
34 42 - 52 -10 36
13
G.D. Estoril Praia
34 49 - 58 -9 33
14
C.F. Estrela da Amadora
34 33 - 53 -20 33
15
Boavista F.C.
34 39 - 62 -23 32
16
Portimonense S.C.
34 39 - 72 -33 32
17
F.C. Vizela
34 36 - 66 -30 26
18
G.D. Chaves
34 31 - 72 -41 23
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

61Trận đấu39
155Ghi được49
55Thủng lưới58
2.54Bàn thắng mỗi trận1.26
22Giữ sạch lưới10
45Trên 2.5 bàn20
76Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu