Sporting CP
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Gil Vicente F.C.

Sporting CP vs Gil Vicente F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sporting CP 2-1 Gil Vicente F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sporting CP thắng 7, hòa 3, Gil Vicente F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 32
Sân vận động
Estádio da Luz, Lisbon
Phong độ
WWWWD Sporting CP
WWDLL Gil Vicente F.C.
  1. 23' Jonathan Mutombo
  2. 25' Jeremiah St. Juste
  3. 26' 0-1 Félix Correia11m
  4. 44' Maximiliano Araújo
  5. 45'+1 Pablo Felipe
  6. HT0-1
  7. 51' Marvin Elimbi
  8. 64' Geovany Quenda H. Morita
  9. 64' C. Harder Pote
  10. 64' M. Hjulmand J. St. Juste
  11. 66' João Teixeira M. Elimbi
  12. 66' Jordi Mboula Santi García
  13. 66' Jorge Aguirre Pablo
  14. 67' Andrew
  15. 76' Diogo Costa João Marques
  16. 81' M. Araújo 1-1
  17. 82' Maximiliano Araújo
  18. 83' Biel Geny Catamo
  19. 90'+4 Eduardo Quaresma
  20. 90'+7 Matheus Reis Trincão
  21. 90' Sergio Bermejo Félix Correia
  22. 90'+3 Eduardo Quaresma 2-1
  23. FT2-1

Đội hình

Sporting CP Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Rui Borges
  1. 24Rui Silva 6.3
  2. 72Eduardo Quaresma 8.0
  3. 3J. St. Juste ▼ 64' 6.3
  4. 25Gonçalo Inácio 7.9
  5. 21Geny Catamo ▼ 83' 6.7
  6. 6Z. Debast 7.9
  7. 5H. Morita ▼ 64' 6.9
  8. 20M. Araújo 7.2
  9. 17Trincão ▼ 90' 7.2
  10. 8Pote ▼ 64' 6.7
  11. 9V. Gyökeres 6.9

Dự bị 9

  1. 57Geovany Quenda ▲ 64' 6.6
  2. 19C. Harder ▲ 64' 6.5
  3. 42M. Hjulmand ▲ 64' 6.6
  4. 30Biel ▲ 83' 6.7
  5. 2Matheus Reis ▲ 90'
  6. 73Eduardo Felicíssimo
  7. 1F. Israel
  8. 47Ricardo Esgaio
  9. 22Iván Fresneda
Gil Vicente F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: César Peixoto
  1. 42Andrew 6.5
  2. 2Zé Carlos 6.9
  3. 4M. Elimbi ▼ 66' 7.3
  4. 39Jonathan Buatu 7.0
  5. 45J. Mutombo 7.3
  6. 8M. Bamba 6.9
  7. 5F. Cáseres 6.7
  8. 71Félix Correia ▼ 90' 7.2
  9. 19Santi García ▼ 66' 6.2
  10. 33João Marques ▼ 76' 6.3
  11. 90Pablo ▼ 66' 6.6

Dự bị 8

  1. 18João Teixeira ▲ 66' 6.2
  2. 77Jordi Mboula ▲ 66' 6.6
  3. 9Jorge Aguirre ▲ 66' 6.2
  4. 28Diogo Costa ▲ 76' 6.3
  5. 22Sergio Bermejo ▲ 90' 6.2
  6. 7T. Touré
  7. 99Brian Araújo
  8. 88Kazu

Thống kê

039
230
71%Kiểm soát bóng29%
16Dứt điểm1
3Trúng đích1
7Chệch đích0
6Sút trong vòng cấm1
10Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn0
9Phạt góc2
1Việt vị3
13Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
0Cứu thua1
-0.87Bàn thắng ngăn chặn-0.87
605Chuyền bóng254
524Chuyền chính xác170
87%Chính xác chuyền67%
0.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 88 - 27 +61 82
2
S.L. Benfica
34 84 - 28 +56 80
3
F.C. Porto
34 65 - 30 +35 71
4
S.C. Braga
34 55 - 30 +25 66
5
C.D. Santa Clara
34 36 - 32 +4 57
6
Vitória S.C.
34 47 - 37 +10 54
7
F.C. Famalicão
34 44 - 39 +5 47
8
G.D. Estoril Praia
34 48 - 53 -5 46
9
Casa Pia A.C.
34 39 - 44 -5 45
10
Moreirense F.C.
34 42 - 50 -8 40
11
Rio Ave F.C.
34 39 - 55 -16 38
12
F.C. Arouca
34 35 - 49 -14 38
13
Gil Vicente F.C.
34 34 - 47 -13 34
14
C.D. Nacional
34 32 - 50 -18 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 24 - 50 -26 29
16
AVS Futebol SAD
34 25 - 60 -35 27
17
S.C. Farense
34 25 - 46 -21 27
18
Boavista F.C.
34 24 - 59 -35 24
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

58Trận đấu42
134Ghi được44
55Thủng lưới51
2.31Bàn thắng mỗi trận1.05
23Giữ sạch lưới11
38Trên 2.5 bàn17
75Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu