Sporting CP
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Gil Vicente F.C.

Sporting CP vs Gil Vicente F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sporting CP 3-1 Gil Vicente F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 30 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sporting CP thắng 7, hòa 3, Gil Vicente F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 8
Sân vận động
Estádio da Luz, Lisbon
Trọng tài
Tiago Martins
Phong độ
WWWWD Sporting CP
WWDLL Gil Vicente F.C.
  1. 13' Paulinho
  2. 16' H. Morita · Nuno Santos 1-0
  3. 19' Nuno Santos
  4. 22' Pote · H. Morita 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' Matheus Bueno Tomás Araújo
  7. 57' J. Boselli Kevin Villodres
  8. 61' Ricardo Esgaio
  9. 61' Matheus Bueno
  10. 64' M. Edwards Trincão
  11. 66' Pedro Gonçalves
  12. 72' J. St. Juste José Marsà
  13. 72' S. Alexandropoulos M. Ugarte
  14. 76' Paulinho
  15. 78' Rochinha Paulinho
  16. 79' Élder Santana Murilo
  17. 82' Rochinha · Ricardo Esgaio 3-0
  18. 90'+3 3-1 Fran Navarro · Élder Santana
  19. FT3-1

Đội hình

Sporting CP Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Rúben Amorim
  1. 1Adán 6.9
  2. 25Gonçalo Inácio 6.9
  3. 63José Marsà ▼ 72' 6.9
  4. 2Matheus Reis 7.2
  5. 47Ricardo Esgaio 7.5
  6. 15M. Ugarte ▼ 72' 7.3
  7. 5H. Morita 8.2
  8. 11Nuno Santos 7.9
  9. 17Trincão ▼ 64' 6.2
  10. 20Paulinho ▼ 78' 6.5
  11. 28Pote 8.0

Dự bị 9

  1. 10M. Edwards ▲ 64' 6.6
  2. 3J. St. Juste ▲ 72' 6.7
  3. 6S. Alexandropoulos ▲ 72' 6.7
  4. 16Rochinha ▲ 78' 7.2
  5. 22André Paulo
  6. 18I. Fatawu
  7. 71Flávio Nazinho
  8. 12F. Israel
  9. 33Arthur Gomes
Gil Vicente F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Ivo Vieira
  1. 42Andrew 6.3
  2. 78Danilo Veiga 6.3
  3. 3Lucas Cunha 6.6
  4. 72Tomás Araújo ▼ 46' 6.9
  5. 26Rúben Fernandes 6.9
  6. 19Adrián Marín 6.9
  7. 77Murilo ▼ 79' 6.0
  8. 10K. Fujimoto 6.3
  9. 21Vitor Carvalho 7.2
  10. 17Kevin Villodres ▼ 57' 6.2
  11. 9Fran Navarro 7.3

Dự bị 9

  1. 57Matheus Bueno ▲ 46' 6.0
  2. 20J. Boselli ▲ 57' 7.0
  3. 93Élder Santana ▲ 79' 7.2
  4. 18M. Arai
  5. 15Carraça
  6. 4Manuel Lopes
  7. 1S. Kritsyuk
  8. 55Henrique Gomes
  9. 25Pedro Tiba

Thống kê

043
210
63%Kiểm soát bóng37%
16Dứt điểm11
7Trúng đích5
5Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
3Phạt góc2
8Việt vị1
9Phạm lỗi6
4Thẻ vàng1
4Cứu thua4
607Chuyền bóng358
523Chuyền chính xác276
86%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 82 - 20 +62 87
2
F.C. Porto
34 73 - 22 +51 85
3
S.C. Braga
34 75 - 30 +45 78
4
Sporting CP
34 71 - 32 +39 74
5
F.C. Arouca
34 36 - 37 -1 54
6
Vitória S.C.
34 34 - 39 -5 53
7
G.D. Chaves
34 35 - 40 -5 46
8
F.C. Famalicão
34 39 - 47 -8 44
9
Boavista F.C.
34 43 - 54 -11 44
10
Casa Pia A.C.
34 31 - 40 -9 41
11
F.C. Vizela
34 34 - 38 -4 40
12
Rio Ave F.C.
34 36 - 43 -7 40
13
Gil Vicente F.C.
34 32 - 41 -9 37
14
G.D. Estoril Praia
34 33 - 49 -16 35
15
Portimonense S.C.
34 25 - 48 -23 34
16
C.S. Marítimo
34 32 - 63 -31 26
17
Pacos Ferreira
34 26 - 62 -36 23
18
C.D. Santa Clara
34 26 - 58 -32 22
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

60Trận đấu47
116Ghi được55
60Thủng lưới59
1.93Bàn thắng mỗi trận1.17
21Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn22
60Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu