Gil Vicente F.C.
0 : 4
FT · Hiệp một 0:4
·
Sporting CP

Gil Vicente F.C. vs Sporting CP

Tỷ số chung cuộc: Gil Vicente F.C. 0-4 Sporting CP tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 12 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gil Vicente F.C. thắng 0, hòa 3, Sporting CP thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 29
Sân vận động
Estádio Cidade de Barcelos, Barcelos
Phong độ
DWWDL Gil Vicente F.C.
WWWWW Sporting CP
  1. 7' 0-1 Trincão
  2. 11' 0-2 O. Diomande · Pote
  3. 31' 0-3 Trincão · Daniel Bragança
  4. 38' 0-4 Andrewphản lưới
  5. HT0-4
  6. 46' Félix Correia Murilo
  7. 46' K. Fujimoto Martim Neto
  8. 46' A. Alipour Pedro Tiba
  9. 49' Maxime Dominguez
  10. 51' Kiko Pereira
  11. 61' Leonardo Buta Kiko Vilas Boas
  12. 61' M. Edwards Pote
  13. 62' S. Coates Gonçalo Inácio
  14. 70' Iván Fresneda Geny Catamo
  15. 70' Paulinho Trincão
  16. 73' Miro M. Dominguez
  17. 78' K. Koindredi Daniel Bragança
  18. FT0-4

Đội hình

Gil Vicente F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carlos Cunha
  1. 42Andrew 6.5
  2. 2Zé Carlos 6.7
  3. 13Gabriel Pereira 6.0
  4. 26Rúben Fernandes 6.2
  5. 5Kiko Vilas Boas ▼ 61' 5.9
  6. 24M. Gbane 6.7
  7. 25Pedro Tiba ▼ 46' 6.3
  8. 8M. Dominguez ▼ 73' 6.5
  9. 76Martim Neto ▼ 46' 5.6
  10. 77Murilo ▼ 46' 6.3
  11. 29Depú 6.5

Dự bị 9

  1. 70Félix Correia ▲ 46' 7.3
  2. 10K. Fujimoto ▲ 46' 6.9
  3. 9A. Alipour ▲ 46' 6.3
  4. 23Leonardo Buta ▲ 61' 6.6
  5. 78Miro ▲ 73' 6.3
  6. 67Alex Pinto
  7. 39Jonathan Buatu
  8. 12Brian Araújo
  9. 14R. Wilson
Sporting CP Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Rúben Amorim
  1. 12F. Israel 6.9
  2. 72Eduardo Quaresma 7.3
  3. 26O. Diomande 7.9
  4. 25Gonçalo Inácio ▼ 62' 7.2
  5. 21Geny Catamo ▼ 70' 6.6
  6. 5H. Morita 8.2
  7. 23Daniel Bragança ▼ 78' 7.7
  8. 47Ricardo Esgaio 7.5
  9. 17Trincão ⚽2 ▼ 70' 8.7
  10. 9V. Gyökeres 7.3
  11. 8Pote ▼ 61' 7.9

Dự bị 9

  1. 10M. Edwards ▲ 61' 6.9
  2. 4S. Coates ▲ 62' 6.9
  3. 22Iván Fresneda ▲ 70' 6.7
  4. 20Paulinho ▲ 70' 6.5
  5. 80K. Koindredi ▲ 78' 6.9
  6. 13Luís Neto
  7. 3J. St. Juste
  8. 51Diogo Pinto
  9. 45Rafael Pontelo

Thống kê

026
400
43%Kiểm soát bóng57%
7Dứt điểm18
1Trúng đích7
5Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn3
6Phạt góc4
1Việt vị1
11Phạm lỗi14
2Thẻ vàng0
4Cứu thua1
430Chuyền bóng580
365Chuyền chính xác511
85%Chính xác chuyền88%
1.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 96 - 29 +67 90
2
S.L. Benfica
34 77 - 28 +49 80
3
F.C. Porto
34 63 - 27 +36 72
4
S.C. Braga
34 71 - 50 +21 68
5
Vitória S.C.
34 52 - 38 +14 63
6
Moreirense F.C.
34 36 - 35 +1 55
7
F.C. Arouca
34 54 - 50 +4 46
8
F.C. Famalicão
34 37 - 41 -4 42
9
Casa Pia A.C.
34 38 - 50 -12 38
10
S.C. Farense
34 46 - 51 -5 37
11
Rio Ave F.C.
34 38 - 43 -5 37
12
Gil Vicente F.C.
34 42 - 52 -10 36
13
G.D. Estoril Praia
34 49 - 58 -9 33
14
C.F. Estrela da Amadora
34 33 - 53 -20 33
15
Boavista F.C.
34 39 - 62 -23 32
16
Portimonense S.C.
34 39 - 72 -33 32
17
F.C. Vizela
34 36 - 66 -30 26
18
G.D. Chaves
34 31 - 72 -41 23
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

39Trận đấu61
49Ghi được155
58Thủng lưới55
1.26Bàn thắng mỗi trận2.54
10Giữ sạch lưới22
20Trên 2.5 bàn45
29Hiệp hai76

Đối đầu

Trang trận đấu