Moreirense F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
F.C. Arouca

Moreirense F.C. vs F.C. Arouca

Tỷ số chung cuộc: Moreirense F.C. 3-1 F.C. Arouca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 18 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Moreirense F.C. thắng 4, hòa 2, F.C. Arouca thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 2
Sân vận động
Parque Desportivo Comendador Joaquim de Almeida Freitas, Moreira de Cónegos
Phong độ
LWLLW Moreirense F.C.
WLWDL F.C. Arouca
  1. 3' 0-1 David Simão
  2. 9' Luís Asué 1-1
  3. 45'+2 Alan11m 2-1
  4. HT2-1
  5. 46' Benny Alan
  6. 46' Quaresma Weverson
  7. 46' A. Trezza Pablo Gozálbez
  8. 59' Lawrence Ofori
  9. 61' Gabrielzinho J. Antonisse
  10. 65' Madson · Rúben Ismael 3-1
  11. 74' Mateus Quaresma
  12. 77' V. Morozov Henrique Araújo
  13. 82' Guilherme Liberato L. Ofori
  14. 82' Pedro Santos Madson
  15. 83' Chico Lamba
  16. 87' Guilherme Schettine Luís Asué
  17. 89' Miguel Puche Jason
  18. FT3-1

Đội hình

Moreirense F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: César Peixoto
  1. 40Kewin 7.2
  2. 76Dinis Pinto 6.9
  3. 44Marcelo 7.2
  4. 26Maracás 6.7
  5. 23G. Frimpong 7.2
  6. 80L. Ofori ▼ 82' 6.9
  7. 6Rúben Ismael 7.7
  8. 31Madson ▼ 82' 8.3
  9. 11Alan ▼ 46' 7.0
  10. 10J. Antonisse ▼ 61' 7.2
  11. 9Luís Asué ▼ 87' 7.2

Dự bị 9

  1. 20Benny ▲ 46' 6.0
  2. 77Gabrielzinho ▲ 61' 6.2
  3. 28Guilherme Liberato ▲ 82' 6.3
  4. 21Pedro Santos ▲ 82' 6.7
  5. 95Guilherme Schettine ▲ 87'
  6. 22Caio Secco
  7. 8Castro
  8. 14Carlos Ponck
  9. 66Gilberto Batista
F.C. Arouca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gonzalo García
  1. 58N. Mantl 6.3
  2. 28Tiago Esgaio 6.9
  3. 73Chico Lamba 6.9
  4. 44N. Galović 6.7
  5. 26Weverson ▼ 46' 5.9
  6. 5David Simão 8.0
  7. 21T. Fukui 7.2
  8. 10Jason ▼ 89' 7.3
  9. 22Pablo Gozálbez ▼ 46' 6.2
  10. 2M. Sylla 6.3
  11. 39Henrique Araújo ▼ 77' 6.7

Dự bị 9

  1. 6Quaresma ▲ 46' 6.7
  2. 19A. Trezza ▲ 46' 6.9
  3. 9V. Morozov ▲ 77' 6.7
  4. 11Miguel Puche ▲ 89'
  5. 78Alex Pinto
  6. 20Pedro Moreira
  7. 14Oriol Busquets
  8. 12Thiago Rodrigues
  9. 1João Valido

Thống kê

016
520
44%Kiểm soát bóng56%
15Dứt điểm13
6Trúng đích4
4Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn3
6Phạt góc5
4Việt vị0
13Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
0.09Bàn thắng ngăn chặn0.09
358Chuyền bóng477
312Chuyền chính xác415
87%Chính xác chuyền87%
2.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 88 - 27 +61 82
2
S.L. Benfica
34 84 - 28 +56 80
3
F.C. Porto
34 65 - 30 +35 71
4
S.C. Braga
34 55 - 30 +25 66
5
C.D. Santa Clara
34 36 - 32 +4 57
6
Vitória S.C.
34 47 - 37 +10 54
7
F.C. Famalicão
34 44 - 39 +5 47
8
G.D. Estoril Praia
34 48 - 53 -5 46
9
Casa Pia A.C.
34 39 - 44 -5 45
10
Moreirense F.C.
34 42 - 50 -8 40
11
Rio Ave F.C.
34 39 - 55 -16 38
12
F.C. Arouca
34 35 - 49 -14 38
13
Gil Vicente F.C.
34 34 - 47 -13 34
14
C.D. Nacional
34 32 - 50 -18 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 24 - 50 -26 29
16
AVS Futebol SAD
34 25 - 60 -35 27
17
S.C. Farense
34 25 - 46 -21 27
18
Boavista F.C.
34 24 - 59 -35 24
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

45Trận đấu39
58Ghi được46
64Thủng lưới57
1.29Bàn thắng mỗi trận1.18
10Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu