F.C. Arouca
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Moreirense F.C.

F.C. Arouca vs Moreirense F.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Arouca 1-1 Moreirense F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 26 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Arouca thắng 4, hòa 2, Moreirense F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 24
Sân vận động
Estádio Municipal de Arouca, Arouca
Trọng tài
João Pedro Pinheiro
Phong độ
WLWDL F.C. Arouca
DLWLL Moreirense F.C.
  1. 44' 0-1 Yan
  2. 45'+3 Paulinho Mota
  3. HT0-1
  4. 46' Fábio Pacheco Jefferson
  5. 54' Gonçalo Franco Rafael Martins
  6. 56' Fábio Pacheco
  7. 59' Arsénio Antony
  8. 64' Bruno Marques Pedro Moreira
  9. 65' Fábio Pacheco
  10. 65' Fábio Pacheco
  11. 67' Kouassi Eboue
  12. 68' Pité E. Kouassi
  13. 73' Matheus Silva André Luís
  14. 73' Derik Lacerda Yan
  15. 79' Bruno Marques · David Simão 1-1
  16. 81' Derik Lacerda
  17. 86' Bruno Marques
  18. 90'+4 Arsénio Nunes
  19. 90' G. Frimpong Artur Jorge
  20. FT1-1

Đội hình

F.C. Arouca Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Armando Evangelista
  1. 1Victor Braga 6.7
  2. 44N. Galović 6.9
  3. 72Thales 7.3
  4. 6Quaresma 6.9
  5. 13João Basso 7.7
  6. 20Pedro Moreira ▼ 64' 6.9
  7. 5David Simão 7.7
  8. 18E. Kouassi ▼ 68' 6.7
  9. 10A. Bukia 6.9
  10. 7André Silva 6.6
  11. 27Antony ▼ 59' 6.3

Dự bị 9

  1. 8Arsénio ▲ 59' 6.6
  2. 99Bruno Marques ▲ 64' 7.3
  3. 14Pité ▲ 68' 6.7
  4. 31Tiago Esgaio
  5. 60Marco Soares
  6. 22A. Ruiz
  7. 12E. Zubas
  8. 53A. Ba
  9. 21Leandro Silva
Moreirense F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Sá Pinto
  1. 14Mateus Pasinato 7.3
  2. 77Paulinho 6.2
  3. 3L. Rosić 7.0
  4. 28Pablo 6.9
  5. 4Artur Jorge ▼ 90' 7.2
  6. 18Pedro Amador 6.3
  7. 35Jefferson ▼ 46' 6.3
  8. 8I. Camará 6.5
  9. 99Rafael Martins ▼ 54' 6.2
  10. 9André Luís ▼ 73' 6.7
  11. 11Yan ▼ 73' 6.9

Dự bị 9

  1. 6Fábio Pacheco ▲ 46' 4.7
  2. 88Gonçalo Franco ▲ 54' 6.7
  3. 13Matheus Silva ▲ 73' 6.3
  4. 27Derik Lacerda ▲ 73' 7.2
  5. 23G. Frimpong ▲ 90'
  6. 25N. Jambor
  7. 2Rodrigo Conceição
  8. 37Galego
  9. 1Kewin

Thống kê

037
231
77%Kiểm soát bóng23%
17Dứt điểm5
4Trúng đích3
8Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn1
7Phạt góc2
0Việt vị2
12Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
603Chuyền bóng180
508Chuyền chính xác95
84%Chính xác chuyền53%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 86 - 22 +64 91
2
Sporting CP
34 73 - 23 +50 85
3
S.L. Benfica
34 78 - 30 +48 74
4
S.C. Braga
34 52 - 31 +21 65
5
Gil Vicente F.C.
34 47 - 42 +5 51
6
Vitória S.C.
34 50 - 41 +9 48
7
C.D. Santa Clara
34 38 - 54 -16 40
8
F.C. Famalicão
34 45 - 51 -6 39
9
G.D. Estoril Praia
34 36 - 43 -7 39
10
C.S. Marítimo
34 39 - 44 -5 38
11
Pacos Ferreira
34 29 - 44 -15 38
12
Boavista F.C.
34 39 - 52 -13 38
13
Portimonense S.C.
34 31 - 45 -14 38
14
F.C. Vizela
34 37 - 58 -21 33
15
F.C. Arouca
34 30 - 54 -24 31
16
Moreirense F.C.
34 33 - 51 -18 29
17
Tondela
34 41 - 67 -26 28
18
C.F. Os Belenenses
34 23 - 55 -32 26
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

38Trận đấu43
36Ghi được43
57Thủng lưới68
0.95Bàn thắng mỗi trận1
6Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn20
22Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu