F.C. Arouca vs Moreirense F.C.
Tỷ số chung cuộc: F.C. Arouca 0-1 Moreirense F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 27 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Arouca thắng 4, hòa 2, Moreirense F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 9
- Sân vận động
- Estádio Municipal de Arouca, Arouca
- Phong độ
- WLWDL F.C. Arouca
- LWLLW Moreirense F.C.
- 37' Alfonso Trezza
- 39' 0-1 Marcelo · K. Kodisang
- HT0-1
- 46' Kouassi Eboue
- 58' ▲ Pedro Santos ▼ Cristo González
- 58' ▲ Jason ▼ David Simão
- 69' ▲ Vitinho ▼ A. Trezza
- 69' ▲ G. Frimpong ▼ Pedro Amador
- 69' ▲ J. Antonisse ▼ K. Kodisang
- 76' Jeremy Antonisse
- 83' ▲ Wallisson ▼ Alan
- 83' ▲ Pedro Aparício ▼ Madson
- 87' ▲ Miguel Puche ▼ Tiago Esgaio
- 87' ▲ Y. Lawal ▼ M. Sylla
- 89' Jeremy Antonisse
- 89' Jeremy Antonisse
- 90'+2 ▲ Gilberto Batista ▼ L. Ofori
- FT0-1
Đội hình
- 12I. de Arruabarrena 7.2
- 28Tiago Esgaio ▼ 87' 6.9
- 64Rafael Fernandes 7.0
- 4Javi Montero 7.3
- 26Weverson 7.0
- 9A. Trezza ▼ 69' 6.2
- 5David Simão ▼ 58' 6.9
- 8E. Kouassi 7.5
- 2M. Sylla ▼ 87' 6.9
- 23Cristo González ▼ 58' 6.3
- 19Rafa Mújica 7.3
Dự bị 9
- 89Pedro Santos ▲ 58' 7.3
- 10Jason ▲ 58' 6.9
- 43Vitinho ▲ 69' 7.0
- 11Miguel Puche ▲ 87' 6.3
- 7Y. Lawal ▲ 87' 6.6
- 17Y. Moses
- 44N. Galović
- 16Thiago
- 14Oriol Busquets
- 40Kewin 7.6
- 2Fabiano 6.6
- 44Marcelo ⚽ 8.3
- 26Maracás 7.7
- 18Pedro Amador ▼ 69' 6.9
- 88Gonçalo Franco 7.0
- 80L. Ofori ▼ 90' 7.0
- 21K. Kodisang ⇢ ▼ 69' 7.3
- 11Alan ▼ 83' 7.3
- 31Madson ▼ 83' 7.3
- 9André Luís 7.0
Dự bị 9
- 23G. Frimpong ▲ 69' 6.9
- 17J. Antonisse ▲ 69' 6.2
- 8Wallisson ▲ 83' 6.7
- 10Pedro Aparício ▲ 83' 6.3
- 66Gilberto Batista ▲ 90'
- 6Rúben Ismael
- 22Caio Secco
- 7Matheus Aiás
- 4Rafael Santos
Thống kê
02⚑7
⚑521
60%Kiểm soát bóng40%
16Dứt điểm12
3Trúng đích5
5Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn3
7Phạt góc5
0Việt vị2
11Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua3
497Chuyền bóng343
420Chuyền chính xác255
85%Chính xác chuyền74%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.75
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 96 - 29 | +67 | 90 | |
| 2 | 34 | 77 - 28 | +49 | 80 | |
| 3 | 34 | 63 - 27 | +36 | 72 | |
| 4 | 34 | 71 - 50 | +21 | 68 | |
| 5 | 34 | 52 - 38 | +14 | 63 | |
| 6 | 34 | 36 - 35 | +1 | 55 | |
| 7 | 34 | 54 - 50 | +4 | 46 | |
| 8 | 34 | 37 - 41 | -4 | 42 | |
| 9 | 34 | 38 - 50 | -12 | 38 | |
| 10 | 34 | 46 - 51 | -5 | 37 | |
| 11 | 34 | 38 - 43 | -5 | 37 | |
| 12 | 34 | 42 - 52 | -10 | 36 | |
| 13 | 34 | 49 - 58 | -9 | 33 | |
| 14 | 34 | 33 - 53 | -20 | 33 | |
| 15 | 34 | 39 - 62 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 39 - 72 | -33 | 32 | |
| 17 | 34 | 36 - 66 | -30 | 26 | |
| 18 | 34 | 31 - 72 | -41 | 23 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2
So sánh
44Trận đấu41
68Ghi được43
62Thủng lưới42
1.55Bàn thắng mỗi trận1.05
7Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn14
39Hiệp hai18