Vitória S.C.
5 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
G.D. Chaves

Vitória S.C. vs G.D. Chaves

Tỷ số chung cuộc: Vitória S.C. 5-0 G.D. Chaves tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 28 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vitória S.C. thắng 8, hòa 0, G.D. Chaves thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 9
Sân vận động
Estádio Dom Afonso Henriques, Guimaraes
Phong độ
LWLDL Vitória S.C.
LLDLW G.D. Chaves
  1. 3' João Mendes · Jota Silva 1-0
  2. 21' Rúben Ribeiro
  3. 27' Ygor Nogueira
  4. 43' Tomás Händel · Dani Silva 2-0
  5. 44' Ygor Nogueira
  6. 44' Ygor Nogueira
  7. 45'+2 Jota Silva · João Mendes 3-0
  8. HT3-0
  9. 46' Bruno Langa Guima
  10. 46' João Pedro Rúben Lameiras
  11. 46' Leandro Sanca Carraça
  12. 53' André Silva · Ricardo Mangas 4-0
  13. 66' Alisson Safira André Silva
  14. 66' Nuno Santos João Mendes
  15. 66' K. Nwakali Héctor Hernández
  16. 77' Miguel Maga Bruno Gaspar
  17. 77' Afonso de Freitas Ricardo Mangas
  18. 82' Hélder Morim Rúben Ribeiro
  19. 85' Nelson da Luz Tomás Händel
  20. 90'+1 Manu · Dani Silva 5-0
  21. FT5-0

Đội hình

Vitória S.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Álvaro Pacheco
  1. 14Bruno Varela 7.2
  2. 44Jorge Fernandes 7.3
  3. 6Manu 8.2
  4. 4Tomás Ribeiro 7.2
  5. 76Bruno Gaspar ▼ 77' 6.7
  6. 80Dani Silva ⇢2 7.6
  7. 8Tomás Händel ▼ 85' 8.2
  8. 19Ricardo Mangas ▼ 77' 7.3
  9. 11Jota Silva 8.2
  10. 7André Silva ▼ 66' 7.7
  11. 17João Mendes ▼ 66' 8.7

Dự bị 9

  1. 9Alisson Safira ▲ 66' 6.7
  2. 77Nuno Santos ▲ 66' 6.6
  3. 2Miguel Maga ▲ 77' 6.3
  4. 72Afonso de Freitas ▲ 77' 6.6
  5. 20Nelson da Luz ▲ 85' 6.6
  6. 22Adrián Butzke
  7. 27Charles
  8. 24T. Borevković
  9. 28Zé Carlos
G.D. Chaves Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Moreno
  1. 1Hugo Souza 5.7
  2. 4Bruno Rodrigues 6.0
  3. 19S. Vitória 6.0
  4. 3Ygor Nogueira 5.5
  5. 27Carraça ▼ 46' 6.2
  6. 21Guima ▼ 46' 6.2
  7. 20Rúben Ribeiro ▼ 82' 6.3
  8. 33Sandro Cruz 6.7
  9. 77João Correia 6.5
  10. 23Héctor Hernández ▼ 66' 6.7
  11. 22Rúben Lameiras ▼ 46' 6.2

Dự bị 9

  1. 5Bruno Langa ▲ 46' 6.3
  2. 8João Pedro ▲ 46' 6.5
  3. 10Leandro Sanca ▲ 46' 6.3
  4. 28K. Nwakali ▲ 66' 6.7
  5. 70Hélder Morim ▲ 82' 7.0
  6. 44João Queirós
  7. 31Rodrigo Moura
  8. 99
  9. 9Paulo Victor

Thống kê

004
331
60%Kiểm soát bóng40%
13Dứt điểm7
6Trúng đích3
5Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm1
7Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
4Phạt góc3
0Việt vị2
16Phạm lỗi6
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua1
569Chuyền bóng384
473Chuyền chính xác282
83%Chính xác chuyền73%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 96 - 29 +67 90
2
S.L. Benfica
34 77 - 28 +49 80
3
F.C. Porto
34 63 - 27 +36 72
4
S.C. Braga
34 71 - 50 +21 68
5
Vitória S.C.
34 52 - 38 +14 63
6
Moreirense F.C.
34 36 - 35 +1 55
7
F.C. Arouca
34 54 - 50 +4 46
8
F.C. Famalicão
34 37 - 41 -4 42
9
Casa Pia A.C.
34 38 - 50 -12 38
10
S.C. Farense
34 46 - 51 -5 37
11
Rio Ave F.C.
34 38 - 43 -5 37
12
Gil Vicente F.C.
34 42 - 52 -10 36
13
G.D. Estoril Praia
34 49 - 58 -9 33
14
C.F. Estrela da Amadora
34 33 - 53 -20 33
15
Boavista F.C.
34 39 - 62 -23 32
16
Portimonense S.C.
34 39 - 72 -33 32
17
F.C. Vizela
34 36 - 66 -30 26
18
G.D. Chaves
34 31 - 72 -41 23
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

48Trận đấu43
73Ghi được41
55Thủng lưới83
1.52Bàn thắng mỗi trận0.95
12Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu