G.D. Chaves
4 : 3
FT · Hiệp một 3:3
·
Vitória S.C.

G.D. Chaves vs Vitória S.C.

Tỷ số chung cuộc: G.D. Chaves 4-3 Vitória S.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 12 tháng 1, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: G.D. Chaves thắng 2, hòa 0, Vitória S.C. thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 18
Trọng tài
Tiago Martins, Portugal
Phong độ
LLDLW G.D. Chaves
LWLDL Vitória S.C.
  1. 10' 0-1 P. Hurtado · Raphinha
  2. 16' 0-2 Raphinha · Héldon
  3. 28' Victor García
  4. 31' Francisco Ramos
  5. 35' Pedro Tiba11m 1-2
  6. 38' Davidson · Matheus Pereira 2-2
  7. 39' 2-3 J. Tallo
  8. 43' Kiko Francisco Ramos
  9. 44' Davidson · Paulinho 3-3
  10. HT3-3
  11. 69' Sturgeon Héldon
  12. 73' Matheus Pereira
  13. 76' Jorginho Davidson
  14. 85' Platiny Willian
  15. 87' Rafael Martins J. Tallo
  16. 89' Nuno Coelho Domingos Duarte
  17. 90' Kiko
  18. 90'+6 Pedro Tiba11m 4-3
  19. FT4-3

Đội hình

G.D. Chaves Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Luís Castro
  1. 1António Filipe 6.4
  2. 2Paulinho 7.0
  3. 26Djavan Ferreira 6.1
  4. 19N. Maraš 6.3
  5. 15Domingos Duarte ▼ 89' 6.3
  6. 12R. Bressan 7.6
  7. 25Pedro Tiba ⚽2 8.0
  8. 6Jefferson 7.2
  9. 11Willian ▼ 85' 7.5
  10. 91Davidson ⚽2 ▼ 76' 8.3
  11. 73Matheus Pereira 7.8

Dự bị 7

  1. 21Jorginho ▲ 76' 6.4
  2. 99Platiny ▲ 85' 6.8
  3. 14Nuno Coelho ▲ 89' 6.7
  4. 7Hamdou Elhouni
  5. 10Perdigão
  6. 13Ricardo Nunes
  7. 24Pedro Queirós
Vitória S.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Pedro Martins
  1. 1Douglas Jesus 6.4
  2. 15V. García 6.5
  3. 33Jubal 6.6
  4. 4Marcos Valente 6.3
  5. 23João Vigário 6.1
  6. 5Rafael Miranda 6.8
  7. 16P. Hurtado 7.3
  8. 7Francisco Ramos ▼ 43' 5.9
  9. 10Héldon ▼ 69' 7.0
  10. 49J. Tallo ▼ 87' 6.7
  11. 11Raphinha 8.1

Dự bị 7

  1. 80Kiko ▲ 43' 5.4
  2. 71Sturgeon ▲ 69' 7.0
  3. 99Rafael Martins ▲ 87' 6.4
  4. 2Pedrão
  5. 20João Aurélio
  6. 22Hélder Ferreira
  7. 56João Miguel

Thống kê

015
230
57%Kiểm soát bóng43%
24Dứt điểm13
8Trúng đích7
8Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm10
10Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn3
5Phạt góc2
2Việt vị1
9Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua4
469Chuyền bóng356
401Chuyền chính xác267
86%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
21 53 - 10 +43 55
2
S.L. Benfica
22 55 - 15 +40 53
3
Sporting CP
22 45 - 13 +32 53
4
S.C. Braga
22 43 - 23 +20 46
5
Rio Ave F.C.
22 31 - 26 +5 36
6
Boavista F.C.
22 23 - 28 -5 30
7
G.D. Chaves
22 28 - 35 -7 30
8
Vitória S.C.
22 30 - 38 -8 29
9
C.S. Marítimo
22 18 - 28 -10 29
10
Tondela
22 26 - 34 -8 25
11
Portimonense S.C.
22 32 - 35 -3 24
12
Pacos Ferreira
22 25 - 40 -15 21
13
C.F. Os Belenenses
22 19 - 34 -15 21
14
G.D. Estoril Praia
21 22 - 39 -17 21
15
Feirense
22 19 - 30 -11 20
16
Aves
22 24 - 35 -11 20
17
Moreirense F.C.
22 18 - 33 -15 19
18
Vitória F.C.
22 25 - 40 -15 18
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu44
50Ghi được59
57Thủng lưới74
1.39Bàn thắng mỗi trận1.34
8Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn28
31Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu