Vitória S.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
G.D. Chaves

Vitória S.C. vs G.D. Chaves

Tỷ số chung cuộc: Vitória S.C. 2-1 G.D. Chaves tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 30 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vitória S.C. thắng 8, hòa 0, G.D. Chaves thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 18
Sân vận động
Estádio Dom Afonso Henriques, Guimaraes
Trọng tài
Hélder Malheiro
Phong độ
LWLDL Vitória S.C.
LLDLW G.D. Chaves
  1. 15' Tiago Silva
  2. 18' Tiago Silva11m 1-0
  3. 22' Ibrahima Bamba
  4. 30' Carlos Ponck
  5. 36' I. Abass L. Singh
  6. HT1-0
  7. 58' Bruno Langa
  8. 60' Tiago Silva
  9. 68' Guima N. Obiora
  10. 68' Bernardo Sousa Euller
  11. 72' M. Johnston Anderson Silva
  12. 73' Guima
  13. 79' Jota Silva
  14. 79' Nélson Luz Jota Silva
  15. 86' João Pedro H. Sylla
  16. 86' João Teixeira
  17. 90'+4 Alisson Safira André Silva
  18. 90'+5 1-1 I. Abass
  19. 90'+7 Alisson Safira · Miguel Maga 2-1
  20. FT2-1

Đội hình

Vitória S.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Moreno
  1. 14Bruno Varela 6.9
  2. 13André Amaro 7.5
  3. 22I. Bamba 7.0
  4. 3M. Villanueva 7.7
  5. 2Miguel Maga 7.0
  6. 80Dani Silva 7.2
  7. 10Tiago Silva 7.9
  8. 72Afonso de Freitas 7.2
  9. 11Jota Silva ▼ 79' 7.3
  10. 17André Silva ▼ 90' 7.2
  11. 33Anderson Silva ▼ 90' 6.3

Dự bị 9

  1. 90M. Johnston ▲ 72' 6.6
  2. 20Nélson Luz ▲ 79' 6.3
  3. 9Alisson Safira ▲ 90' 7.3
  4. 23Matheus Índio
  5. 5Hélder Sá
  6. 98N. Janvier
  7. 76Bruno Gaspar
  8. 83M. Tounkara
  9. 53Rafa
G.D. Chaves Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Vítor Campelos
  1. 1Paulo Vítor 6.6
  2. 2H. Sylla ▼ 86' 6.9
  3. 26Carlos Ponck 7.3
  4. 3Nélson Monte 7.7
  5. 5Bruno Langa 6.9
  6. 40N. Obiora ▼ 68' 6.6
  7. 16Euller ▼ 68' 6.7
  8. 8João Mendes 6.2
  9. 10João Teixeira ▼ 86' 6.5
  10. 7L. Singh ▼ 36' 6.3
  11. 20Juninho 6.7

Dự bị 9

  1. 17I. Abass ▲ 36' 8.0
  2. 21Guima ▲ 68' 6.2
  3. 73Bernardo Sousa ▲ 68' 6.6
  4. 83João Pedro ▲ 86' 6.2
  5. 95▲ 86' 6.3
  6. 30Gonçalo Filipe
  7. 44João Queirós
  8. 19S. Vitória
  9. 12Sandro Cruz

Thống kê

037
630
47%Kiểm soát bóng53%
18Dứt điểm16
6Trúng đích4
6Chệch đích7
13Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn5
7Phạt góc6
0Việt vị2
18Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
2Cứu thua4
382Chuyền bóng444
298Chuyền chính xác363
78%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 82 - 20 +62 87
2
F.C. Porto
34 73 - 22 +51 85
3
S.C. Braga
34 75 - 30 +45 78
4
Sporting CP
34 71 - 32 +39 74
5
F.C. Arouca
34 36 - 37 -1 54
6
Vitória S.C.
34 34 - 39 -5 53
7
G.D. Chaves
34 35 - 40 -5 46
8
F.C. Famalicão
34 39 - 47 -8 44
9
Boavista F.C.
34 43 - 54 -11 44
10
Casa Pia A.C.
34 31 - 40 -9 41
11
F.C. Vizela
34 34 - 38 -4 40
12
Rio Ave F.C.
34 36 - 43 -7 40
13
Gil Vicente F.C.
34 32 - 41 -9 37
14
G.D. Estoril Praia
34 33 - 49 -16 35
15
Portimonense S.C.
34 25 - 48 -23 34
16
C.S. Marítimo
34 32 - 63 -31 26
17
Pacos Ferreira
34 26 - 62 -36 23
18
C.D. Santa Clara
34 26 - 58 -32 22
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

47Trận đấu44
54Ghi được48
52Thủng lưới52
1.15Bàn thắng mỗi trận1.09
20Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn17
21Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu