Vitória S.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
G.D. Chaves

Vitória S.C. vs G.D. Chaves

Tỷ số chung cuộc: Vitória S.C. 3-2 G.D. Chaves tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 10 tháng 8, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vitória S.C. thắng 8, hòa 0, G.D. Chaves thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 1
Trọng tài
Luis Miguel Branco Godinho, Portugal
Phong độ
LWLDL Vitória S.C.
LLDLW G.D. Chaves
  1. 23' B. Zungu · P. Hurtado 1-0
  2. 32' P. Hurtado · João Aurélio 2-0
  3. 43' Paulinho
  4. HT2-0
  5. 46' Hamdou Elhouni Davidson
  6. 57' Raphinha · P. Hurtado 3-0
  7. 66' Thiago Galvão R. Bressan
  8. 75' Hamdou Elhouni
  9. 78' Guillermo Celis
  10. 78' Alexandre Silva Hélder Ferreira
  11. 80' 3-1 Willian · Matheus Pereira
  12. 83' Domingos Duarte
  13. 84' Rafael Miranda P. Hurtado
  14. 84' W. Gil Pedro Tiba
  15. 88' 3-2 Willian · Nuno Coelho
  16. 90' Matheus Pereira
  17. 90'+2 Rafael Martins O. Estupiñán
  18. FT3-2

Đội hình

Vitória S.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pedro Martins
  1. 56João Miguel 6.3
  2. 20João Aurélio 7.8
  3. 3Josué Sá 6.7
  4. 2Pedrão 6.7
  5. 23João Vigário 6.5
  6. 16P. Hurtado ⇢2 ▼ 84' 8.9
  7. 93G. Celis 6.5
  8. 8B. Zungu 7.8
  9. 26O. Estupiñán ▼ 90' 6.6
  10. 22Hélder Ferreira ▼ 78' 7.6
  11. 11Raphinha 8.1

Dự bị 7

  1. 45Alexandre Silva ▲ 78' 6.0
  2. 5Rafael Miranda ▲ 84' 6.4
  3. 99Rafael Martins ▲ 90'
  4. 1Douglas Jesus
  5. 4Marcos Valente
  6. 71Sturgeon
  7. 91D. Texeira
G.D. Chaves Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Luís Castro
  1. 13Ricardo Nunes 6.5
  2. 14Nuno Coelho 6.9
  3. 2Paulinho 5.8
  4. 41Rúben Ferreira 5.7
  5. 15Domingos Duarte 6.5
  6. 12R. Bressan ▼ 66' 6.6
  7. 25Pedro Tiba ▼ 84' 6.7
  8. 6Jefferson 6.7
  9. 11Willian ⚽2 8.4
  10. 91Davidson ▼ 46' 6.7
  11. 73Matheus Pereira 7.6

Dự bị 7

  1. 7Hamdou Elhouni ▲ 46' 6.0
  2. 20Thiago Galvão ▲ 66' 6.9
  3. 9W. Gil ▲ 84' 6.6
  4. 24Pedro Queirós
  5. 1António Filipe
  6. 5Filipe Melo
  7. 21Jorginho

Thống kê

019
740
41%Kiểm soát bóng59%
16Dứt điểm14
7Trúng đích3
7Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
9Phạt góc7
2Việt vị0
21Phạm lỗi14
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
353Chuyền bóng491
271Chuyền chính xác405
77%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
21 53 - 10 +43 55
2
S.L. Benfica
22 55 - 15 +40 53
3
Sporting CP
22 45 - 13 +32 53
4
S.C. Braga
22 43 - 23 +20 46
5
Rio Ave F.C.
22 31 - 26 +5 36
6
Boavista F.C.
22 23 - 28 -5 30
7
G.D. Chaves
22 28 - 35 -7 30
8
Vitória S.C.
22 30 - 38 -8 29
9
C.S. Marítimo
22 18 - 28 -10 29
10
Tondela
22 26 - 34 -8 25
11
Portimonense S.C.
22 32 - 35 -3 24
12
Pacos Ferreira
22 25 - 40 -15 21
13
C.F. Os Belenenses
22 19 - 34 -15 21
14
G.D. Estoril Praia
21 22 - 39 -17 21
15
Feirense
22 19 - 30 -11 20
16
Aves
22 24 - 35 -11 20
17
Moreirense F.C.
22 18 - 33 -15 19
18
Vitória F.C.
22 25 - 40 -15 18
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu36
59Ghi được50
74Thủng lưới57
1.34Bàn thắng mỗi trận1.39
8Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn19
23Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu