Boavista F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
F.C. Arouca

Boavista F.C. vs F.C. Arouca

Tỷ số chung cuộc: Boavista F.C. 0-0 F.C. Arouca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 3 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Boavista F.C. thắng 3, hòa 2, F.C. Arouca thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 23
Sân vận động
Estádio do Bessa Século XXI, Porto
Trọng tài
Luis Godinho
Phong độ
WLWLL Boavista F.C.
WLWDL F.C. Arouca
  1. 40' Weverson
  2. 41' Gaius Makouta
  3. HT0-0
  4. 46' Tiago Esgaio Weverson
  5. 56' Tiago Esgaio
  6. 58' Alan Ruiz
  7. 59' Bruno Lourenço I. Camará
  8. 63' Salvador Agra
  9. 67' Bogdan Milovanov
  10. 73' Martim Tavares K. Gorré
  11. 73' Y. Lawal Antony
  12. 73' Arsénio David Simão
  13. 85' I. Vukotić G. Makouta
  14. 85' Luís Santos Salvador Agra
  15. 87' Bruno Marques Rafa Mújica
  16. 89' Nino Galović
  17. 90'+4 Pedro Moreira A. Ruiz
  18. FT0-0

Đội hình

Boavista F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Petit
  1. 1Rafael Bracali 7.3
  2. 21Salvador Agra ▼ 85' 7.3
  3. 23V. Sasso 7.0
  4. 26R. Abascal 7.3
  5. 70S. Onyemaechi 7.3
  6. 42G. Makouta ▼ 85' 6.3
  7. 24S. Pérez 7.2
  8. 6I. Camará ▼ 59' 6.2
  9. 19Ricardo Mangas 7.2
  10. 11Y. Njie 6.9
  11. 7K. Gorré ▼ 73' 6.3

Dự bị 9

  1. 8Bruno Lourenço ▲ 59' 6.9
  2. 59Martim Tavares ▲ 73' 6.5
  3. 18I. Vukotić ▲ 85' 6.3
  4. 77Luís Santos ▲ 85' 6.7
  5. 20Filipe Ferreira
  6. 4Robson Reis
  7. 9R. Boženík
  8. 12César
  9. 13M. Watai
F.C. Arouca Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Armando Evangelista
  1. 12I. De Arruabarrena 7.5
  2. 21B. Milovanov 6.6
  3. 13João Basso 7.2
  4. 44N. Galović 6.9
  5. 25Weverson ▼ 46' 6.2
  6. 10A. Ruiz ▼ 90' 7.5
  7. 23I. Soro 6.9
  8. 5David Simão ▼ 73' 6.9
  9. 2M. Sylla 7.2
  10. 19Rafa Mújica ▼ 87' 7.2
  11. 11Antony ▼ 73' 6.3

Dự bị 9

  1. 28Tiago Esgaio ▲ 46' 6.3
  2. 7Y. Lawal ▲ 73' 6.9
  3. 8Arsénio ▲ 73' 6.3
  4. 9Bruno Marques ▲ 87' 6.6
  5. 20Pedro Moreira ▲ 90'
  6. 14Oriol Busquets
  7. 92João Valido
  8. 18B. Michel
  9. 64Rafael Tavares

Thống kê

026
150
48%Kiểm soát bóng52%
10Dứt điểm8
2Trúng đích1
7Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
6Phạt góc1
4Việt vị3
8Phạm lỗi18
2Thẻ vàng5
1Cứu thua2
374Chuyền bóng414
291Chuyền chính xác328
78%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 82 - 20 +62 87
2
F.C. Porto
34 73 - 22 +51 85
3
S.C. Braga
34 75 - 30 +45 78
4
Sporting CP
34 71 - 32 +39 74
5
F.C. Arouca
34 36 - 37 -1 54
6
Vitória S.C.
34 34 - 39 -5 53
7
G.D. Chaves
34 35 - 40 -5 46
8
F.C. Famalicão
34 39 - 47 -8 44
9
Boavista F.C.
34 43 - 54 -11 44
10
Casa Pia A.C.
34 31 - 40 -9 41
11
F.C. Vizela
34 34 - 38 -4 40
12
Rio Ave F.C.
34 36 - 43 -7 40
13
Gil Vicente F.C.
34 32 - 41 -9 37
14
G.D. Estoril Praia
34 33 - 49 -16 35
15
Portimonense S.C.
34 25 - 48 -23 34
16
C.S. Marítimo
34 32 - 63 -31 26
17
Pacos Ferreira
34 26 - 62 -36 23
18
C.D. Santa Clara
34 26 - 58 -32 22
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

43Trận đấu46
54Ghi được55
66Thủng lưới51
1.26Bàn thắng mỗi trận1.2
8Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn16
33Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu