Boavista F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
F.C. Arouca

Boavista F.C. vs F.C. Arouca

Tỷ số chung cuộc: Boavista F.C. 1-0 F.C. Arouca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 9 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Boavista F.C. thắng 3, hòa 2, F.C. Arouca thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 29
Sân vận động
Estádio do Bessa Século XXI, Porto
Trọng tài
Vitor Ferreira
Phong độ
WLWLL Boavista F.C.
WLWDL F.C. Arouca
  1. 12' K. Gorré · P. Musa 1-0
  2. HT1-0
  3. 61' Nathan Santos
  4. 62' Y. Njie Luís Santos
  5. 62' G. Makouta I. Vukotić
  6. 62' Oday Dabagh Arsénio
  7. 63' Oday Dabbagh
  8. 71' Bruno Marques Tiago Esgaio
  9. 71' A. Ruiz Antony
  10. 72' Tiago Morais K. Gorré
  11. 74' Yusupha Njie
  12. 84' Nino Galović
  13. 90'+7 Tiago Morais
  14. 90'+1 Sebastián Pérez
  15. 90'+3 Alan Ruiz
  16. 90'+2 Javi García Nathan
  17. FT1-0

Đội hình

Boavista F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Petit
  1. 1Rafael Bracali 7.2
  2. 20Filipe Ferreira 6.5
  3. 26R. Abascal 7.5
  4. 21J. Porozo 7.3
  5. 2R. Cannon 7.3
  6. 22Nathan ▼ 90' 6.0
  7. 24S. Pérez 7.3
  8. 18I. Vukotić ▼ 62' 6.9
  9. 7K. Gorré ▼ 72' 6.7
  10. 9P. Musa 7.2
  11. 77Luís Santos ▼ 62' 7.0

Dự bị 9

  1. 11Y. Njie ▲ 62' 6.7
  2. 42G. Makouta ▲ 62' 6.9
  3. 73Tiago Morais ▲ 72' 6.9
  4. 6Javi García ▲ 90'
  5. 17Manuel Namora
  6. 14Tomás Reymão
  7. 27J. De Santis
  8. 90A. Beiranvand
  9. 79Pedro Malheiro
F.C. Arouca Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Armando Evangelista
  1. 1Victor Braga 7.0
  2. 44N. Galović 6.7
  3. 72Thales 7.2
  4. 6Quaresma 7.0
  5. 13João Basso 7.6
  6. 21Leandro Silva 7.5
  7. 14Pité 7.0
  8. 31Tiago Esgaio ▼ 71' 6.7
  9. 8Arsénio ▼ 62' 6.7
  10. 7André Silva 6.9
  11. 27Antony ▼ 71' 6.2

Dự bị 9

  1. 15Oday Dabagh ▲ 62' 6.9
  2. 99Bruno Marques ▲ 71' 6.3
  3. 22A. Ruiz ▲ 71' 6.6
  4. 3Brunão
  5. 23Wellington Nem
  6. 60Marco Soares
  7. 78Tiago Araújo
  8. 12E. Zubas
  9. 53A. Ba

Thống kê

043
330
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm16
5Trúng đích1
7Chệch đích10
8Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn5
3Phạt góc3
4Việt vị0
16Phạm lỗi12
4Thẻ vàng3
1Cứu thua4
419Chuyền bóng421
312Chuyền chính xác321
74%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 86 - 22 +64 91
2
Sporting CP
34 73 - 23 +50 85
3
S.L. Benfica
34 78 - 30 +48 74
4
S.C. Braga
34 52 - 31 +21 65
5
Gil Vicente F.C.
34 47 - 42 +5 51
6
Vitória S.C.
34 50 - 41 +9 48
7
C.D. Santa Clara
34 38 - 54 -16 40
8
F.C. Famalicão
34 45 - 51 -6 39
9
G.D. Estoril Praia
34 36 - 43 -7 39
10
C.S. Marítimo
34 39 - 44 -5 38
11
Pacos Ferreira
34 29 - 44 -15 38
12
Boavista F.C.
34 39 - 52 -13 38
13
Portimonense S.C.
34 31 - 45 -14 38
14
F.C. Vizela
34 37 - 58 -21 33
15
F.C. Arouca
34 30 - 54 -24 31
16
Moreirense F.C.
34 33 - 51 -18 29
17
Tondela
34 41 - 67 -26 28
18
C.F. Os Belenenses
34 23 - 55 -32 26
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

40Trận đấu38
50Ghi được36
59Thủng lưới57
1.25Bàn thắng mỗi trận0.95
8Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn19
28Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu